VCA
HOSECông ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL
7,400
▲
0.1%
Cập nhật: 17:46:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,002
P/E
—
P/B
0.63
YoY
-74.0%
QoQ
108.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-8.2%
ROA
-6.2%
Tỷ suất LN gộp
1.0%
Tỷ suất LN ròng
-5.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.02
Thanh toán nhanh
22.08
Thanh toán hiện hành
38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 295 | 280 | 345 | 178 | 165.45 |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 10 | 21 | 8 | 90.68 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 63 | 61 | 110 | 0 | 5.48 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.58 |
| Hàng tồn kho, ròng | 195 | 196 | 201 | 160 | 70.94 |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 13 | 14 | 9 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 25 | 26 | 18 | 18 | 16.35 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 17 | 15 | 13 | 13 | 11.84 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 7 | 11 | 5 | 5 | — |
| Trả trước dài hạn | 7 | 11 | 5 | 5 | 4.51 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 320 | 306 | 363 | 196 | 181.81 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 128 | 113 | 169 | 5 | 4.35 |
| Nợ ngắn hạn | 128 | 113 | 169 | 5 | 4.35 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 60 | 52 | 116 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 192 | 192 | 194 | 191 | 177.45 |
| Vốn và các quỹ | 192 | 192 | 194 | 191 | 177.45 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 152 | 152 | 152 | 152 | 151.87 |
| Cổ phiếu phổ thông | 152 | 152 | 152 | 152 | 151.87 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 5 | 5 | 7 | 3 | -9.86 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 320 | 306 | 363 | 196 | 181.81 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 345 | 311 | 575 | 43 | 89.71 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 345 | 311 | 574 | 43 | 89.71 |
| Giá vốn hàng bán | 335 | 304 | 561 | 41 | -94.30 |
| Lãi gộp | 10 | 7 | 13 | 2 | -4.59 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.23 |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 5 | 1 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 5 | 6 | -10.93 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 0 | 3 | -4 | -15.29 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.91 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.56 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.34 |
| LN trước thuế | 3 | 0 | 3 | -4 | -12.94 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 1 | -1 | -0.28 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 0 | 2 | -4 | -13.22 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 0 | 2 | -4 | -13.22 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -26 | -9 | -53 | 103 | 79.57 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.63 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.86 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 126 | 98 | 231 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -78 | -106 | -167 | -116 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.14 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -8.62 | 0 | 0 | -0.14 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 22 | -18 | 11 | -13 | 82.29 |
| Tiền và tương đương tiền | -4 | 4 | 4 | -4 | 8.38 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 28 | 10 | 21 | 8 | 90.68 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL (VCA) có tiền thân là Công ty VICASA được thành lập vào năm 1964. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh sản phẩm thép cán và phôi thép. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hiện có năng lực sản xuất 180.000 tấn phôi thép/năm và 150.000 tấn thép cán/năm. Địa bàn kinh doanh chính của Công ty là thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Nha Trang và Cần Thơ. VCA được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Năm 1964: Tiền thân là Công ty VICASA được thành lập bởi chủ tư bản người Đài Loan;
- Sau năm 1975: Quốc hữu hóa và trở thành đơn vị trực thuộc Công ty Thép Miền Nam;
- Ngày 08/06/2007: Chuyển về trực thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam;
- Ngày 01/07/2007: Đổi tên thành Công ty Thép Biên Hòa;
- Tháng 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 151.873.220.000 đồng;
- Ngày 25/12/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Biên Hòa theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000474 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 21/02/2011: Giao dịch trên thị trường Upcom;
- Ngày 06/04/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thép VICASA
- VNSTEEL theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3600961762 cấp đổi lần thứ 6 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 30/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 10/03/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vương Thành Đường | Phó Tổng Giám đốc | 2,587 | 0.0% | 11/06/2025 |
| Nguyễn Thanh Hùng | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 1,958 | 0.0% | 12/10/2023 |
| Nguyễn Bạch Đường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,462 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Hồ Duy Khải | Thành viên Ban kiểm soát | 337 | 0.0% | 18/08/2022 |
| Lê Trọng Dung | Thành viên Ban kiểm soát | 2,137 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Đông Vững | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Ngô Tiến Thọ | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/08/2025 |
| NGUYỄN BẢO GIANG | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Văn Thoan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2026 |
| Lê Văn Cam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Huỳnh Công Du | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2024 |
| Trương Thị Kim Anh | Người phụ trách quản trị công ty | 50 | — | 21/10/2024 |
| Nguyễn Phước Hải | Phó Tổng Giám đốc/Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VCA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCA