VCC
HNXCông ty Cổ phần Vinaconex 25
10,600
▲
1.9%
Cập nhật: 14:02:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,079
P/E
9.83
P/B
0.86
YoY
34.1%
QoQ
12.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.1%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
8.4%
Tỷ suất LN ròng
1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.77
Tổng nợ / Tổng TS
0.79
Thanh toán nhanh
0.72
Thanh toán hiện hành
1.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,179 | 1,171 | 1,196 | 1,241 | 1,336.96 |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 39 | 31 | 12 | 50.09 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 78 | 73 | 80 | 81 | 158.81 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 634 | 593 | 589 | 606 | 585.69 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 18 | 30 | 26 | 27 | 37.61 |
| Hàng tồn kho, ròng | 434 | 452 | 483 | 527 | 527.44 |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 15 | 14 | 14 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 53 | 64 | 82 | 69 | 76.58 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 6 | 6 | 6 | 7.28 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 6 | 6 | 6 | 7.28 |
| Tài sản cố định | 22 | 21 | 35 | 33 | 32.69 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 11.02 | 11 | 11 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Tài sản dài hạn khác | 25 | 24 | 29 | 27 | 5.16 |
| Trả trước dài hạn | 25 | 24 | 29 | 27 | 34.27 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,232 | 1,235 | 1,278 | 1,310 | 1,413.54 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 961 | 963 | 997 | 1,022 | 1,117.42 |
| Nợ ngắn hạn | 957 | 959 | 983 | 1,008 | 1,104.76 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 159 | 198 | 163 | 196 | 272.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 254 | 310 | 271 | 304 | 279.93 |
| Nợ dài hạn | 4 | 4 | 14 | 14 | 12.67 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4 | 4 | 14 | 13 | 12.27 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 271 | 273 | 281 | 288 | 296.11 |
| Vốn và các quỹ | 271 | 273 | 281 | 288 | 296.11 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 240 | 240 | 240 | 240 | 240 |
| Cổ phiếu phổ thông | 240 | 240 | 240 | 240 | 240 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 16 | 16 | 16 | 16 | 16.14 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 8 | 10 | 19 | 26 | 33.50 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,232 | 1,235 | 1,278 | 1,310 | 1,413.54 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 355 | 250 | 495 | 424 | 476.21 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 355 | 250 | 495 | 424 | 476.21 |
| Giá vốn hàng bán | 324 | 230 | 456 | 385 | -437.18 |
| Lãi gộp | 31 | 21 | 39 | 39 | 39.03 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 1 | 1 | 1 | 1.03 |
| Chi phí tài chính | 4 | 4 | 5 | 5 | -4.11 |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 4 | 5 | 5 | -4.11 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 11 | 9 | 13 | 14 | -10.06 |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 7 | 14 | 10 | -16.75 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 1 | 8 | 12 | 9.14 |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 3 | -1 | 6.57 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 1 | -2.64 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 1 | 3 | -2 | 3.93 |
| LN trước thuế | 7 | 2 | 11 | 9 | 13.08 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 0 | 2 | 2 | -5.19 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 2 | 9 | 7 | 7.88 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 2 | 9 | 7 | 7.88 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 58 | -45 | 38 | -65 | 57.64 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -1 | 0 | -2 | 3.36 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0 | -4.28 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 20 | -2 | -1 | -3 | 8.35 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 1 | 1 | 1 | -2.88 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 7.83 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 2 | -1 | 1.03 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.62 | 0 | 0 | 13.42 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 60 | 326 | 137 | 707 | 265.57 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -139 | -270 | -178 | -660 | -297.87 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -4 | 0 | -1 | -1 | -1.07 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 55.76 | 0 | 0 | -33.38 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | 10 | -2 | -24 | 37.69 |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 6 | 27 | 19 | 12.40 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 29 | 39 | 37 | 12 | 50.09 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vinaconex 25 (VCC), tiền thân là Công ty Xây lắp số 3 Quảng Nam - Đà Nẵng, được thành lập năm 1984. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Tư vấn đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; Đầu tư, kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư; Sản xuất cấu kiện kim loại, cấu kiện bê tông... Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực xây lắp của tỉnh Đà Nẵng. Ngoài ra, công ty còn là nhà sản xuất bê tông thương phẩm và đá xây dựng uy tín. Địa bàn hoạt động chính của công ty ở Đà Nẵng, Quảng Nam, Quãng Ngãi Huế. Công ty hiện đang mở rộng quy mô hoạt động ra các tỉnh Bình Định, Tây Nguyên, Khánh Hòa và thị trường Lào. Ngày 05/02/2009, VCC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/04/1984: Công ty Cổ phần Vinaconex 25, tiền thân là Công ty Xây lắp số 3 Quảng Nam
- Đà Nẵng, được thành lập;
- Năm 1997: Đổi tên thành Công ty Xây lắp số 3;
- Năm 2002: Công ty trở thành thành viên của Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam (Vinaconex) và đổi tên thành Công ty Vinaconex 25;
- Ngày 17/11/2004: Công ty được cổ phần hóa và chuyển thành Công ty Cổ phần Vinaconex 25;
- Tháng 02/2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX;
- Ngày 05/02/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 04/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng;
- Ngày 05/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN VĂN TRUNG | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 470,000 | 2.0% | 25/08/2025 |
| Trương Văn Đức | Phó Tổng Giám đốc | 167,000 | 0.7% | 25/08/2025 |
| ĐỖ NGỌC HẢI | Phó Tổng Giám đốc | 138,000 | 0.6% | 25/08/2025 |
| Nguyễn Đình Thiệu | Phó Tổng Giám đốc | 53,760 | 0.4% | 14/09/2015 |
| Lê Thị Thanh Thảo | Phụ trách Công bố thông tin | 100,000 | 0.4% | 25/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Nhàn | Phó Tổng Giám đốc | 77,135 | 0.3% | 20/09/2024 |
| Nguyễn Đức Quang Thông | Kế toán trưởng | 26,400 | 0.1% | 25/08/2025 |
| Bùi Phước Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | 700 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Khắc Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/04/2019 |
| Đinh Việt Tùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Thị Kim Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Vũ Văn Mạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Đông | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2025 |
| Lại Đức Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VCC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCC