VCE
UPCOMCông ty Cổ phần Xây lắp Môi trường
8,000
0.0%
Cập nhật: 17:48:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường (VCE) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Xây lắp - Môi trường Nhân Cơ - TKV, được thành lập vào năm 2014. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 50 tỷ đồng vào tháng 12/2015. Hoạt động kinh doanh chính của VCE là thi công Nhà máy sản xuất alumin Nhân Cơ, Tổ hợp Bauxite Nhôm - Lâm Đồng, các công trình xây dựng khác tại Tỉnh Đăk Nông và khai thác quặng Bauxite tại mỏ Tây Tân Rai. Công ty có năng lực khai thác gần 2 triệu tấn quặng Bauxite mỗi năm. VCE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/09/2014: Công ty TNHH MTV Xây lắp
- Môi trường Nhân Cơ
- TKV trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than
- Khoáng sản Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 2077/QĐ-TKV của Tập đoàn Than
- Khoáng sản Việt Nam;
- Ngày 28/09/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với 3.018.900 cổ phần được chào bán và mức giá đấu thành công bình quân là 12.259 đồng/cổ phần;
- Ngày 25/11/2015: Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường
- TKV;
- Ngày 02/12/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 50 tỷ đồng;
- Ngày 25/04/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 29/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 13/06/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây lắp Môi trường.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Quốc Sơn | Kế toán trưởng | 2,900 | 0.1% | 20/08/2024 |
| Nguyễn Duy Pháp | Phó Giám đốc | 1,100 | 0.0% | 28/12/2016 |
| Lê Mạnh Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/01/2023 |
| Trần Minh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2023 |
| Phạm Tuấn Ngọc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2024 |
| Đinh Thị Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2024 |
| Đoàn Xuân Hiệu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/10/2024 |
| Kim Ngọc Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2025 |
| Trần Văn Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2025 |
| Phạm Minh Phúc | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 13/11/2025 |
| Nguyễn Văn Phi | Giám đốc | — | — | 28/12/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VCE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCE