VCF

HOSE

Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa

310,000 ▼ 5.5%
Cập nhật: 00:49:23 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
19,459
P/E
15.93
P/B
7.25
YoY
2.0%
QoQ
66.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
32.7%
ROA
24.9%
Tỷ suất LN gộp
21.5%
Tỷ suất LN ròng
18.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.43
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1.91
Thanh toán hiện hành
2.68
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 843 871 1,279 2,246 1,291.84
Tiền và tương đương tiền 106 177 69 1,423 77.84
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 2 2
Các khoản phải thu ngắn hạn 457 372 654 412 838.19
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 10 26 25.16
Hàng tồn kho, ròng 277 319 553 408 373.69
Tài sản lưu động khác 1 3 3 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,646 1,658 1,453 652 330.41
Phải thu dài hạn 1,403 1,427 1,232 417 0.07
Phải thu dài hạn khác 1,403 1,427 1,232 417 0.07
Tài sản cố định 217 207 196 186 194.73
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 22 21 20 20
Trả trước dài hạn 16 15 14 16 31.16
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,488 2,528 2,732 2,898 1,622.25
NỢ PHẢI TRẢ 594 505 588 642 485.48
Nợ ngắn hạn 589 501 584 638 481.37
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 13 1 1 2 1.72
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 207 191 184 295 51.20
Nợ dài hạn 4 4 4 4 4.11
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,895 2,023 2,144 2,256 1,136.76
Vốn và các quỹ 1,895 2,023 2,144 2,256 1,136.76
Vốn góp của chủ sở hữu 266 266 266 266 265.79
Cổ phiếu phổ thông 266 266 266 266 265.79
Quỹ đầu tư và phát triển 214 214 214 214 213.51
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 1,385 1,514 1,635 1,747 627.49
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,488 2,528 2,732 2,898 1,622.25
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 893 675 639 547 911.67
Các khoản giảm trừ doanh thu 4 2 3 1 -5.01
Doanh thu thuần 889 673 636 546 906.66
Giá vốn hàng bán 697 529 502 421 -719.09
Lãi gộp 192 144 134 125 187.57
Thu nhập tài chính 22 25 26 26 14.87
Chi phí tài chính 2 2 3 4 -3.40
Chi phí tiền lãi vay 2 2 2 3 -2.39
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 7 1 1 1 -1.80
Chi phí quản lý DN 6 5 5 6 -6.07
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 199 160 152 141 191.17
Thu nhập khác 0 0 0 0 4.11
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 4.11
LN trước thuế 199 160 151 141 195.28
Chi phí thuế TNDN hiện hành 42 32 30 27 -39.40
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -2 0 1 1 0.33
Lợi nhuận thuần 159 128 121 112 156.21
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 159 128 121 112 156.21
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 32 87 -91 225 228.84
Mua sắm TSCĐ -2 -1 -11 -39 -66.27
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 4.17
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 1,167 0 0 -2 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -1,070 0 0 998 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 56 1 1 60 7.63
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0.08 0 0 -54.46
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 207 191 122 217 33.31
Tiền trả các khoản đi vay -170 -207 -129 -106 -277.32
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -125 0 0 0 -1,275.25
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -16.17 0 0 -1,519.26
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 11 71 -108 1,354 -1,344.88
Tiền và tương đương tiền 195 151 141 130 1,422.72
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 106 177 69 1,423 77.84
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vinacafé Biên Hòa (VCF) tiền thân là Nhà máy Cà phê Coronel sau đổi tên thành Nhà máy Cà phê Biên Hòa (Nhà máy chế biến cà phê hòa tan đầu tiên trong toàn khu vực các nước Đông Dương) được thành lập năm 1969. Năm 2004 Nhà máy chuyển đổi loại hình doanh nghiệp từ doanh nghiệp Nhà nước sang mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất chế biến các sản phẩm mang thương hiệu Vinacafé như: cà phê rang xay, cà phê hòa tan, cà phê sữa, ngũ cốc dinh dưỡng... Trong đó nhóm cà phê sữa 3 trong 1 là sản phẩm chủ lực của Công ty, chiếm thị phần lớn nhất so với các đối thủ cạnh tranh. Ngày 28/01/2011, VCF chính thức giao dịch trên sàn Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
Lịch sử hình thành
- Năm 1969: Nhà máy Cà phê Coronel - tiền thân của Vinacafé Biên Hòa được thành lập tại Khu Kỹ nghệ Biên Hòa (nay là Khu Công nghiệp Biên Hòa 1). Nhà máy Cà phê Coronel có công suất thiết kế 80 tấn cà phê hòa tấn/năm. - Năm 1975: Nhà máy Cà phê Coronel được đổi tên thành Nhà máy Cà phê Biên Hòa và bàn giao cho Tổng cục Công nghệ Thực phẩm quản lý, trực thuộc Xí nghiệp Liên hiệp Sữa - Cà phê - Bánh kẹo 1 (nay là Vinamilk). Thời điểm này Nhà máy vẫn chưa chạy thử thành công. - Năm 1977: Nhà máy sản xuất thành công mẻ cà phê hòa tan đầu tiên. - Năm 1978: Nhà máy bắt đầu xuất khẩu cà phê hòa tan đến các nước thuộc Liên Xô cũ và Đông Âu. - Năm 1983: Thương hiệu Vinacafé ra đời, bắt đầu xuất hiện ở thị trường Đông Âu. - Năm 1988: Nhà máy Cà phê Biên Hòa chuyên sang trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Cà phê Việt Nam (nay là Tổng Công ty Cà phê Việt Nam). - Năm 1990: Thương hiệu Vinacafé trở lại thị trường Việt Nam. - Năm 1993: Sản phẩm cà phê hòa tan 3 trong 1 Vinacafé ra đời. Thương hiệu Vinacafé được đăng ký sở hữu trí tuệ tại Việt Nam và hơn 60 quốc gia trên thế giới. - Ngày 29/12/2004: Nhà máy Cà phê Biên Hòa chuyển đổi loại hình doanh nghiệp thành Công ty Cổ phần Vinacafé Biên Hòa với vốn điều lệ 80 tỷ đồng. - Ngày 01/11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 94,5 tỷ đồng. - Ngày 30/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 113.398,6 triệu đồng. - Ngày 01/07/2008: Tăng vốn điều lệ lên 141.757,1 triệu đồng. - Ngày 30/10/2010: Tăng vốn điều lệ lên 265.791,35 triệu đồng. - Ngày 28/01/2011: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). - Năm 2012: Hợp nhất hai hệ thống phân phối của VINACAFE BH và MASAN CONSUMER.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Huỳnh Thiên Phú Trưởng Ban kiểm soát 14/09/2015
Nguyễn Thành Luân Thành viên Ban kiểm soát 13/03/2018
Mai Văn Cường Thành viên Ban kiểm soát 29/06/2020
Nguyễn Hữu Phước Người phụ trách quản trị công ty 31/03/2021
Le Huu Thang Tổng Giám đốc 16/04/2021
Nguyễn Hoàng Yến Thành viên Hội đồng Quản trị 11/11/2025
Hồ Thúy Hạnh Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Huỳnh Công Hoàn Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Phạm Hồng Sơn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Phan Thị Thúy Hoa Kế toán trưởng 05/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH MTV Masan Beverage 26,257,975 98.8% 05/02/2026
Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan 55.9% 22/04/2020
Đỗ Văn Nam 18,280 0.1% 14/09/2015
Lê Quang Chính 8,888 0.0% 14/09/2015
Bùi Xuân Thoa 3,535 0.0% 14/09/2015
Tô Hải 3,337 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Tuấn 855 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tân Kỷ 500 0.0% 11/02/2026
Trương Thị Hiếu 393 0.0% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap 68 0.0% 15/06/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VCF So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCF
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay