VCI

HOSE

Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap

26,700 ▲ 2.1%
Cập nhật: 15:32:03 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,579
P/E
16.91
P/B
1.26
YoY
52.8%
QoQ
5.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.9%
ROA
7.5%
Tỷ suất LN gộp
52.1%
Tỷ suất LN ròng
27.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
2.07
Thanh toán hiện hành
2.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 23,620.98 21,777.32 29,592.82 35,868.91
Tiền và tương đương tiền 2,302.26 472.28 2,637.05 3,213.69
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 19,710.21 20,797.46 26,298.52 32,122.67
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,256.72 339.96 288.23 453.43
Trả trước cho người bán ngắn hạn 944.59 24.61 28.41 217.84
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0
Tài sản lưu động khác 325.11 149.24 347.53 47.53
TÀI SẢN DÀI HẠN 106.65 120.44 124.71 136.95
Phải thu dài hạn 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 42.70 56.03 59.95 75.27
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0
Trả trước dài hạn 4.96 3.95 3.52 5.43
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 23,727.63 21,897.76 29,717.53 36,005.86
NỢ PHẢI TRẢ 11,147.50 9,458.71 17,047.57 17,995.97
Nợ ngắn hạn 10,670.68 9,067.05 16,717.23 17,325.12
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 19.03 19.41 20.71 16.31
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 10,310.84 8,618.30 15,867.23 16,064.55
Nợ dài hạn 476.82 391.66 330.34 670.85
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 12,580.12 12,439.06 12,669.96 18,009.90
Vốn và các quỹ 12,580.12 12,439.06 12,669.96 18,009.90
Vốn góp của chủ sở hữu 7,180.99 7,180.99 7,226 8,501
Cổ phiếu phổ thông 7,180.99 7,180.99 7,226 8,501
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 912.07 1,095.98 1,516.24 1,534.11
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 23,727.63 21,897.76 29,717.53 36,005.86
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 850.93 1,159.67 1,443.29 1,526.31
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 851 1,160 1,443 1,526.31
Giá vốn hàng bán -313.82 -772.26 -685.52 -619.39
Lãi gộp 537 387 758 906.92
Thu nhập tài chính 9 4 6 4.32
Chi phí tài chính 183 153 203 -313.91
Chi phí tiền lãi vay 172 145 192 -293.59
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -22.68 -26.76 -41.63 -53.82
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 340.06 211.27 518.94 543.52
Thu nhập khác 15 0 0 2.10
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -1.95
Lợi nhuận khác 15 0 0 0.15
LN trước thuế 355 211 519 543.68
Chi phí thuế TNDN hiện hành 73 32 99 -102.63
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -13 -4 0 1.88
Lợi nhuận thuần 295 184 420 442.92
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 295 184 420 442.92
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 10 -120 -5,130 -3,551.67
Mua sắm TSCĐ -9 -18 -8 -23.83
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 2.31
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -9 -18 -8 -21.51
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 54 3,952.50
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 6,028 6,427 12,827 14,018.03
Tiền trả các khoản đi vay -8,291 -8,120 -5,578 -13,820.71
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -179 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -2,442 -1,693 7,303 4,149.82
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -2,442 -1,830 2,165 576.64
Tiền và tương đương tiền 4,744 0 0 2,637.05
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2,302 472 2,637 3,213.69
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap (VCI), tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt, được thành lập và chính thức hoạt động vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực dịch vụ môi giới chứng khoán, ngân hàng đầu tư và dịch vụ nghiên cứu chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 729,6 tỷ đồng, tăng 36.28% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 85.79%, giảm 17.47%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 786,94 tỷ đồng, tăng 76.15% và đóng góp 39.78 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 1.089,34 tỷ đồng, tăng 91.07%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 8.97%, tăng 1.87%. VCI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/11/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán Bản Việt được thành lập và chính thức hoạt động với vốn điều lệ ban đầu 360 tỷ đồng; - Năm 2008:Thành lập chi nhánh tại Hà Nội; - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 378 tỷ đồng; - Năm 2010: Thành lập phòng giao dịch Nguyễn Công Trứ; - Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 398,4 tỷ đồng; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.032 tỷ đồng; - Ngày 30/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 07/07/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 02/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.200 tỷ đồng; - Ngày 03/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.619.998.900.000 đồng; - Ngày 13/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.629.998.900.000 đồng; - Ngày 19/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.644.000.000.000 đồng; - Ngày 01/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.656.000.000.000 đồng; - Ngày 28/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.665.000.000.000 đồng; - Ngày 12/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.330.000.000.000 đồng; - Ngày 01/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.350.000.000.000 đồng; - Ngày 26/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 4.354.999.010.000 đồng; - Ngày 12/04/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap; - Ngày 17/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 4.375.000.000.000 đồng; - Ngày 15/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 4.419.000.000.000 đồng; - Ngày 05/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 4.419.000.000.000 đồng; - Ngày 08/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 5.744.694.800.000 đồng; - Ngày 03/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 7.180.994.800.000 đồng; - Ngày 07/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 7.226.000.000.000 đồng; - Ngày 06/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 8.501.000.000.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tô Hải Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 129,139,403 17.9% 03/02/2026
Nguyễn Thanh Phượng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 22,815,000 3.2% 03/02/2026
Nguyễn Quang Bảo Phó Tổng Giám đốc 2,324,156 0.3% 03/02/2026
Trần Quyết Thắng Thành viên Hội đồng Quản trị 702,000 0.2% 27/03/2024
Đinh Quang Hoàn Phó Tổng Giám đốc 590,694 0.1% 03/02/2026
Đoàn Minh Thiện Kế toán trưởng 451,000 0.1% 03/02/2026
Bùi Vũ Hoàng Tuyên Người phụ trách quản trị công ty 48,500 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Lân Trung Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Nguyễn Hoàng Bảo Thành viên Hội đồng Quản trị 08/07/2024
Lê Phạm Ngọc Phương Thành viên Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Nguyễn Việt Hòa Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Trương Thị Huyền Trang Thành viên Ban kiểm soát 03/02/2026
Bùi Thị Minh Nguyệt Thành viên Ban kiểm soát 03/02/2026
Trương Ngọc Hoài Phương Trưởng Ban kiểm soát 29/06/2020
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tô Hải 129,139,403 17.9% 03/02/2026
PYN Elite Fund 8,132,100 4.9% 24/01/2025
Nguyễn Phan Minh Khôi 7,483,872 4.6% 24/01/2025
Võ Thị Anh Quân 5,500,000 4.6% 24/01/2025
Nguyễn Thanh Tú 4,536,000 3.8% 24/01/2025
KIM Vietnam Growth Equity Fund 5,321,951 3.2% 24/01/2025
Nguyễn Thanh Phượng 22,815,000 3.2% 03/02/2026
Wareham Group Limited 4,322,390 2.6% 24/01/2025
Trương Nguyễn Thiên Kim 12,530,351 1.7% 05/10/2025
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 2,723,942 1.7% 05/10/2025
Norges Bank 2,469,880 1.5% 05/10/2025
Lưu Công Toại 1,500,000 1.2% 24/01/2025
Trần Thanh Tân 1,500,000 1.2% 24/01/2025
Nguyễn Thị Lan 650,000 0.5% 24/01/2025
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 634,546 0.4% 24/01/2025
KB Vietnam Focus Balanced Fund 529,000 0.3% 24/01/2025
Nguyễn Quang Bảo 2,324,156 0.3% 03/02/2026
KITMC Worldwide Vietnam Fund II 298,647 0.2% 24/01/2025
Trần Quyết Thắng 702,000 0.2% 05/10/2025
Kitmc Worldwide China Vietnam Fund 203,870 0.1% 24/01/2025
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 181,680 0.1% 24/01/2025
Aquila Spc Ltd 116,000 0.1% 24/01/2025
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Bản Việt 648,300 0.1% 26/01/2026
Đinh Quang Hoàn 590,694 0.1% 03/02/2026
Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund 80,000 0.1% 24/01/2025
Tôn Minh Phương 484,700 0.1% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 2 100,000 0.1% 14/07/2020
Đoàn Minh Thiện 451,000 0.1% 03/02/2026
Tuan Nhan 280,000 0.0% 03/02/2026
Kitmc Vietnam Growth Fund 74,250 0.0% 24/01/2025
Quỹ Đầu tư Bản Việt Discovery 100,000 0.0% 22/12/2025
Tô Hồng Hà 93,355 0.0% 05/10/2025
Bùi Vũ Hoàng Tuyên 48,500 0.0% 03/02/2026
Đoàn Trần Phương Thảo 35,000 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Văn Thiên 10,000 0.0% 31/12/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VCI So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay