VCK
HOSECông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS
35,000
▲
3.7%
Cập nhật: 23:47:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,351
P/E
14.89
P/B
1.85
YoY
53.3%
QoQ
-12.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.5%
ROA
8.5%
Tỷ suất LN gộp
60.4%
Tỷ suất LN ròng
43.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.68
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
3.28
Thanh toán hiện hành
3.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 35,605.85 | 31,585.21 | 38,649.87 | 47,773.22 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,623.41 | 5,153.92 | 8,678.25 | 8,680.99 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 33,404.70 | 25,958.93 | 29,395.42 | 38,525.79 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 555.40 | 448.77 | 558.40 | 548.20 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 29.81 | 31.57 | 54.90 | 13.83 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 524.65 | 553.07 | 528.09 | 629.16 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 387.23 | 390.75 | 398.03 | 428.45 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 20.67 | 24.72 | 24.72 | 34.80 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 25.56 | 29.61 | 29.61 | 39.70 | — |
| Trả trước dài hạn | 43.08 | 46.13 | 39.63 | 102.98 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 36,130.50 | 32,138.29 | 39,177.96 | 48,402.38 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 24,032.80 | 19,337.47 | 25,250.63 | 19,567.27 | — |
| Nợ ngắn hạn | 18,931.34 | 14,234.31 | 20,009.43 | 14,567.36 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.16 | 0.16 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 18,330.62 | 13,431.50 | 19,138.51 | 12,924.36 | — |
| Nợ dài hạn | 5,101.46 | 5,103.15 | 5,241.20 | 4,999.91 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 100 | 100 | 235 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 12,097.69 | 12,800.82 | 13,927.33 | 28,835.11 | — |
| Vốn và các quỹ | 12,097.69 | 12,800.82 | 13,927.33 | 28,835.11 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 5,700.06 | 5,700.06 | 5,700.06 | 15,218.26 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 5,700.06 | 5,700.06 | 5,700.06 | 15,218.26 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 6,209.17 | 6,912.29 | 8,038.80 | 2,141.53 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 36,130.50 | 32,138.29 | 39,177.96 | 48,402.38 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,468.46 | 1,723.54 | 2,708.41 | 2,366.90 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 1,468 | 1,724 | 2,708 | 2,366.90 | — |
| Giá vốn hàng bán | -536.49 | -669.37 | -1,232.97 | -889.58 | — |
| Lãi gộp | 932 | 1,054 | 1,475 | 1,477.33 | — |
| Thu nhập tài chính | 275 | 212 | 292 | 278.99 | — |
| Chi phí tài chính | 203 | 265 | 262 | -261.55 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 203 | 258 | 262 | -260.80 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -84.77 | -122.56 | -111.16 | -221.02 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 918.43 | 878.93 | 1,394.34 | 1,273.74 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 6.38 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.71 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 5.67 | — |
| LN trước thuế | 918 | 878 | 1,395 | 1,279.41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 184 | 176 | 268 | -265.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 735 | 702 | 1,127 | 1,014.26 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 735 | 702 | 1,127 | 1,014.26 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5,192 | 8,494 | -2,291.94 | -7,396.31 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -16 | -60 | -25.77 | -75 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 111 | 1.82 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0.54 | 0 | 0.60 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -3 | -4 | 0 | -15.58 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 1 | 0 | 0 | 7.97 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | -0.60 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -18 | -64 | 111 | -80.78 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 13,928.97 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 95,927 | 122,628 | 64,914.64 | 43,785.50 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -90,826 | -127,527 | -59,072.61 | -50,234.63 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5,102 | -4,899 | 0 | 7,479.83 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -109 | 3,531 | 111 | 2.74 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,732 | 0 | 5,153.92 | 8,678.25 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,623 | 5,154 | 111 | 8,680.99 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS (VCK), tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh Việt Nam, được thành lập vào năm 2006. Các lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm: dịch vụ ngân hàng đầu tư, môi giới chứng khoán, tự doanh. Với hoạt động cốt lõi là ngân hàng đầu tư, VCK cung cấp một loạt các dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp về vốn chủ sở hữu, vốn nợ thị trường, sáp nhập và mua lại (M&A) và tái cơ cấu công ty. VCK hiện tại là công ty môi giới chứng khoán có thị phần lớn nhất về môi giới cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và chứng quyền tại sàn HOSE, HNX và cả thị trường Upcom. Năm 2024, doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 3.186,62 tỷ đồng, tăng 14.41% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 107.44%, giảm 16.52%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 860,26 tỷ đồng, đóng góp 24.13% tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 3.153,76 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 24.75%, tăng 17.11%. Ngày 16/12/2025, VCK chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/12/2006: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng;
- Ngày 28/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 13/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 27/09/2010: Đổi tên thành Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng;
- Ngày 16/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng;
- Ngày 10/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 970 tỷ đồng;
- Ngày 08/12/2015: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng;
- Ngày 16/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.470 tỷ đồng;
- Ngày 31/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.500 tỷ đồng;
- Ngày 21/02/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS;
- Ngày 01/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5.700,05 tỷ đồng;
- Ngày 15/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 12.800,05 tỷ đồng;
- Ngày 19/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 14.823,15 tỷ đồng;
- Ngày 01/12/2025: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 16/12/2025: Chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 15.218,15 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thu Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000,000 | 0.1% | 15/12/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hương | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 10/12/2019 |
| Lê Thị Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2020 |
| Nguyễn Thanh Nga | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/02/2021 |
| Đặng Thị Xô | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 14/07/2021 |
| Lê Thu Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/05/2025 |
| TRẦN THỊ THU THỦY | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/10/2025 |
| Trần Thị Bảo Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/12/2025 |
| Indronil Sengupta | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/12/2025 |
| Nguyễn Thị Phương Hảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/12/2025 |
| Nguyễn Lâm Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Thị Lan Anh | Kế toán trưởng | — | — | 15/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VCK
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCK