VCM
HNXCông ty Cổ phần BV Life
7,900
▼
6.0%
Cập nhật: 12:19:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,500
P/E
1.44
P/B
0.46
YoY
2.2%
QoQ
88.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
37.7%
ROA
28.9%
Tỷ suất LN gộp
22.0%
Tỷ suất LN ròng
11.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
3.83
Thanh toán hiện hành
3.90
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 65 | 68 | 59 | 113 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 1 | 22 | 24 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 51 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 48 | 50 | 28 | 36 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 3 | 2 | 1 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 11 | 13 | 7 | 2 | — |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 3 | 3 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 30 | 29 | 29 | 21 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 29 | 28 | 28 | 20 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 94 | 97 | 88 | 134 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 23 | 25 | 15 | 30 | — |
| Nợ ngắn hạn | 22 | 24 | 14 | 29 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 2 | 1 | 1 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1 | 14 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 71 | 72 | 73 | 104 | — |
| Vốn và các quỹ | 71 | 72 | 73 | 104 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 60 | 60 | 60 | 60 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 60 | 60 | 60 | 60 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 6 | 6 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 6 | 6 | 7 | 39 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 94 | 97 | 88 | 134 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 5 | 26 | 42 | 79 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 5 | 26 | 42 | 79 | — |
| Giá vốn hàng bán | 4 | 24 | 38 | 38 | — |
| Lãi gộp | 1 | 2 | 4 | 40 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 1 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 2 | 39 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 2 | 39 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 8 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 2 | 31 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 2 | 31 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2 | -21 | 13 | 2 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 51 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -31 | 0 | 0 | -51 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2 | 8 | 21 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 1 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 7.47 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1 | 13 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | 0 | -14 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 12.77 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -29 | -1 | 20 | 3 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 2 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 1 | 21 | 24 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần BV Life (VCM), tiền thân là Công ty Cổ phần Nhân lực và Thương mại Vinaconex, được thành lập năm 1995 và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm 2 lĩnh vực: Xuất khẩu lao động và xuất nhập khẩu hàng hóa. Xuất khẩu lao động là lĩnh vực truyền thống của công ty, công ty đã đưa được gần 70.000 lượt chuyên gia, kỹ sư và lao động đi làm việc ở trên 20 nước như Libya, Iraq, Algeria, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Czech, UAE, Qatar, Lào... Công ty hiện có hệ thống 2 trường đào tạo dạy nghề, ngoại ngữ cho các kỹ sư, quản lý và lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài. Các đối thủ cạnh tranh lớn của công ty trong lĩnh vực này gồm Airserco, Sona, Sovilaco, AIC, Suleco, Vinamotor, LOD... Ngoài hoạt động xuất khẩu lao động, công ty còn kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa, trong đó mặt hàng chủ yếu là nguyên vật liệu xây dựng, hóa chất dành cho xây dựng. Ngày 11/05/2010, VCM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1995: Công ty Cổ phần Nhân lực và Thương mại Vinaconex tiền thân là Trung tâm Xuất khẩu lao động trực thuộc Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam được thành lập.;
- Năm 2000: Trung tâm Xuất khẩu lao động và Du lịch trực thuộc Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam được thành lập;
- Năm 2001: Trung tâm Xuất khẩu lao động và Du lịch sáp nhập cùng phòng Kinh doanh của Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam và đổi thành Trung tâm Xuất khẩu lao động và Thương mại;
- Năm 2007: Trung tâm Xuất khẩu lao động và Thương mại chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng;
- Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 11/05/2010: Niêm yết và giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội;
- Ngày 05/02/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần BV Life;
- Ngày 02/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 19/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN VĂN HIỆP | Tổng Giám đốc | 70,000 | 2.3% | 12/08/2025 |
| Trương Văn Đại | Phó Tổng Giám đốc | 15,000 | 0.5% | 03/10/2022 |
| Trần Thị Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát | 1,500 | 0.1% | 12/09/2023 |
| Nguyễn Khắc Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/06/2023 |
| Nguyễn Quốc Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/06/2023 |
| Nguyễn Viết Cường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/07/2023 |
| Nguyễn Việt Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/03/2019 |
| Vũ Minh Phú | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/11/2023 |
| NGUYỄN TIẾN ĐẠT | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 25/06/2024 |
| Thân Thế Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/06/2024 |
| Nguyễn Thị Thúy Hồng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/10/2024 |
| Chu Quang Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/06/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VCM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCM