VCP

UPCOM

Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP

24,100 0.0%
Cập nhật: 18:31:45 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,293
P/E
4.55
P/B
0.82
YoY
19.7%
QoQ
8.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.4%
ROA
8.0%
Tỷ suất LN gộp
34.9%
Tỷ suất LN ròng
20.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.61
Thanh toán nhanh
2.46
Thanh toán hiện hành
2.81
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,015 1,070 1,597 2,886.05
Tiền và tương đương tiền 190 218 189 849.61
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 18 11 18 10.92
Các khoản phải thu ngắn hạn 566 572 1,108 1,658.53
Trả trước cho người bán ngắn hạn 11 10 35 154.07
Hàng tồn kho, ròng 224 260 273 340.56
Tài sản lưu động khác 17 10 9 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 3,821 3,872 3,479 3,427.87
Phải thu dài hạn 854 949 639 416.05
Phải thu dài hạn khác 545 545 596 281.05
Tài sản cố định 2,731 2,667 2,617 2,613.20
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 2 2 2 0.56
Tài sản dài hạn khác 206 202 196 0.73
Trả trước dài hạn 27 30 30 31.63
Lợi thế thương mại 179 172 166 156.57
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 4,837 4,942 5,075 6,313.92
NỢ PHẢI TRẢ 2,729 2,711 2,811 3,856.22
Nợ ngắn hạn 497 845 850 1,025.58
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 5 5 9 6.32
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 231 578 448 656.32
Nợ dài hạn 2,232 1,865 1,961 2,830.63
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 2,158 1,865 1,961 2,830.63
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,108 2,231 2,265 2,457.71
Vốn và các quỹ 2,108 2,231 2,265 2,457.71
Vốn góp của chủ sở hữu 838 838 838 837.90
Cổ phiếu phổ thông 838 838 838 837.90
Quỹ đầu tư và phát triển 513 629 637 629.11
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 468 461 480 676.78
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 278 297 304 307.98
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 4,837 4,942 5,075 6,313.92
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 440 536 629 682.30
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 440 536 629 682.30
Giá vốn hàng bán 286 348 411 -442.36
Lãi gộp 153 187 218 239.95
Thu nhập tài chính 2 20 21 11.23
Chi phí tài chính 42 47 57 -38.34
Chi phí tiền lãi vay 38 47 57 -38.34
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 3 3 3 -3.59
Chi phí quản lý DN 18 32 14 -42.68
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 92 126 165 166.56
Thu nhập khác 0 0 0 0.26
Thu nhập/Chi phí khác 0 1 5 -0.59
Lợi nhuận khác 0 0 -5 -0.33
LN trước thuế 92 125 161 166.23
Chi phí thuế TNDN hiện hành 10 15 29 -6.87
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 82 110 132 159.35
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 75 102 125 140.48
Cổ đông thiểu số 7 8 6 18.88
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 163 113 -79 0
Mua sắm TSCĐ 2 -7 6 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -504 -80 -461 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 6 -2 281 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 6 39 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -496.58 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 331 280 149 0
Tiền trả các khoản đi vay -294 -281 42 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 -1 1 0
Cổ tức đã trả -1 0 -6 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 36.65 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -297 27 -29 0
Tiền và tương đương tiền 169 271 207 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 190 218 189 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP (VCP) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thủy điện Cửa Đạt, được thành lập vào ngày ngày 18/05/2004. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. VCP đã và đang đầu tư xây dựng 3 nhà máy thủy điện, bao gồm Nhà máy Thủy điện Cửa Đạt (97MW), Nhà máy Thủy điện Bái Thượng (6MW) và Nhà máy Thủy Điện Xuân Minh (15MW). Trong đó, Nhà máy Thủy điện Cửa Đạt với công suất lắp máy 97MW đã đi vào hoạt động từ năm 2010, bổ sung trung bình khoảng 430 triệu KWh mỗi năm cho lưới điện quốc gia. Bên cạnh đó, Nhà máy Thủy điện Bái Thượng đã chính thức phát điện vào tháng 11/2016. Nhà máy Thủy điện Xuân Minh với công suất lắp đặt là 15MW đã hoàn thành xây dựng. Nhà máy Thủy điện Xuân Minh hàng năm cung cấp khoảng 66 triệu kWh. VCP chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 16/12/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/05/2004: Công ty Cổ phần Thủy điện Cửa Đạt đã được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 240 tỷ đồng để thực hiện đầu tư xây dựng dự án Nhà máy Thủy điện Cửa Đạt; - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng; - Ngày 12/07/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Năng lượng Vinaconex; - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 455.999.950.000 đồng; - Ngày 16/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 22/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 569.999.930.000 đồng; - Ngày 21/07/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP. - Ngày 04/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 752.398.790.000 đồng; - Ngày 15/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 837.896.580.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Văn Minh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 57,686 0.1% 10/02/2026
Phạm Thị Thu Phương Thành viên Ban kiểm soát 26/03/2024
Đinh Thị Hạnh Trưởng Ban kiểm soát 28/04/2025
Nguyễn Hồ Ngọc Thành viên Ban kiểm soát 28/04/2025
Trịnh Nguyên Khánh Thành viên Hội đồng Quản trị 23/12/2025
Nguyễn Thị Hà Ninh Thành viên Hội đồng Quản trị 10/02/2026
Vũ Ngọc Tú Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10/02/2026
Trịnh Quốc Bình Thành viên Hội đồng Quản trị 26/03/2024
Nguyễn Văn Bình Kế toán trưởng 10/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công Ty Cổ Phần Dh Holdings 14,780,580 17.6% 10/02/2026
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vsd 11,975,001 14.3% 10/02/2026
Công ty TNHH MTV V - Trade 7,703,550 9.2% 10/02/2026
Tổng Công ty Sông Đà 5,928,469 7.1% 05/10/2025
Lê Quốc Hương 5,170,277 5.9% 05/10/2025
Vũ Tuấn Cường 3,813,265 4.5% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Châu Á Thống Nhất 3,760,001 4.5% 05/10/2025
Đỗ Hoàng Dương 3,577,417 4.3% 05/10/2025
Nguyễn Tuấn Anh 2,970,221 4.0% 05/10/2025
Đỗ Tuấn Anh 1,147,320 1.4% 10/02/2026
Vương Hoàng Minh 500,839 0.9% 05/10/2025
Phạm Bảo Long 357,166 0.5% 05/10/2025
Ngô Mạnh Cường 182,541 0.3% 05/10/2025
Tổng Công ty cơ điện xây dựng - Công ty Cổ phần 62,590 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Kim Loan 42,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phương Mai 38,000 0.1% 05/10/2025
Phạm Thị Khánh 45,000 0.1% 05/10/2025
Phạm Văn Minh 57,686 0.1% 10/02/2026
Vũ Văn Mạnh 13,200 0.0% 05/10/2025
Đỗ Vương Cường 2,640 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VCP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay