VCR
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex
40,000
▼
7.0%
Cập nhật: 19:50:30 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-370
P/E
—
P/B
5.58
YoY
-100.0%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-5.0%
ROA
-1.4%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
-41.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.63
Tổng nợ / Tổng TS
0.72
Thanh toán nhanh
0.04
Thanh toán hiện hành
0.11
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 294 | 300 | 306 | 586 | 274.56 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 2 | 2 | 313 | 5.68 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 119 | 118 | 124 | 93 | 88.38 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 11 | 37 | 11 | 11.51 |
| Hàng tồn kho, ròng | 11 | 11 | 8 | 8 | 8.16 |
| Tài sản lưu động khác | 164 | 169 | 172 | 172 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4,889 | 4,960 | 5,068 | 5,118 | 5,186.56 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.22 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.22 |
| Tài sản cố định | 29 | 29 | 28 | 28 | 27.82 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | 10 | 9 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 11 | 10 | 9 | 1 | 0.37 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,183 | 5,260 | 5,374 | 5,704 | 5,461.12 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,600 | 3,683 | 3,802 | 4,144 | 3,955.73 |
| Nợ ngắn hạn | 1,754 | 2,065 | 2,144 | 2,944 | 2,526.55 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 3 | 3 | 3 | 2.94 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 253 | 495 | 856 | 980 | 551.14 |
| Nợ dài hạn | 1,847 | 1,618 | 1,658 | 1,200 | 1,429.19 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,847 | 1,618 | 1,658 | 1,200 | 1,429.19 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,583 | 1,577 | 1,572 | 1,560 | 1,505.39 |
| Vốn và các quỹ | 1,583 | 1,577 | 1,572 | 1,560 | 1,505.39 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,100 | 2,100 | 2,100 | 2,100 | 2,100 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,100 | 2,100 | 2,100 | 2,100 | 2,100 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 11 | 11.36 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -540 | -545 | -550 | -563 | -617.15 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,183 | 5,260 | 5,374 | 5,704 | 5,461.12 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| Giá vốn hàng bán | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.97 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -51.55 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 6 | 6 | 12 | -7.41 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -6 | -6 | -6 | -12 | -55.98 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.37 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.37 |
| LN trước thuế | -6 | -6 | -5 | -12 | -54.61 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -6 | -6 | -5 | -12 | -54.61 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -6 | -6 | -5 | -12 | -54.61 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -481 | 64 | -333 | 744 | -113.31 |
| Mua sắm TSCĐ | -119 | -75 | -68 | -99 | 10.72 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -75.25 | 0 | 0 | 10.72 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 726 | 13 | 630 | 0 | 24.20 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -126 | 0 | -229 | -334 | -228.95 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 12.53 | 0 | 0 | -204.75 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 1 | 0 | 311 | -307.33 |
| Tiền và tương đương tiền | -6 | -6 | -5 | -12 | 313.01 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 2 | 2 | 313 | 5.68 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex (VCR), tiền thân là Ban quản lý dự án Cái Giá - Cát Bà của Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VINACONEX) được thành lập năm 2005. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh của công ty là: Kinh doanh bất động sản; Dịch vụ quản lý, tư vấn, quảng cáo bất động sản; Buôn bán vật tư xây dựng; Kinh doanh du lịch lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch... Hiện đang chủ yếu tập trung vào thực hiện đầu tư Dự án Khu đô thị Cái Giá - Cát Bà (Cát Bà Amatina). Cát Bà Amatina với tổng diện tích 304 ha là một điểm du lịch hấp dẫn tại đảo Cát Bà. Dự án CÁT BÀ AMATINA nằm tại vịnh Cái Giá, đảo Cát Bà, thành phố Hải Phòng – một trong ba đỉnh của tam giác phát triển kinh tế miền Bắc Việt Nam. VCR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 12/05/2020.
Lịch sử hình thành
- Năm 2005: Ban quản lý dự án Cái Giá
- Cát Bà của Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam được thành lập.
- Ngày 07/03/2008: Được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex với số vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng.
- Ngày 10/05/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng.
- Ngày 05/05/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 12/05/2020: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 17/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.800 tỷ đồng.
- Ngày 18/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.100 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Thu Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/11/2019 |
| Đào Ngọc Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/01/2024 |
| Trần Quang Phụng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/04/2024 |
| Nguyên Tuấn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Dương Văn Mậu | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Vũ Văn Mạnh | Trưởng Ban kiểm soát | 7,980 | — | 11/02/2026 |
| Vũ Thái Dương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Vũ Mạnh Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Doãn Dũng | Kế toán trưởng | — | — | 11/02/2026 |
| Lê Văn Huy | Tổng Giám đốc | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Kiên | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VCR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCR