VCS
HNXCông ty Cổ phần VICOSTONE
41,000
▲
0.5%
Cập nhật: 17:44:59 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,345
P/E
9.44
P/B
1.28
YoY
-3.1%
QoQ
15.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.4%
ROA
11.4%
Tỷ suất LN gộp
25.3%
Tỷ suất LN ròng
16.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
5.82
Thanh toán hiện hành
9.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,475 | 5,473 | 5,608 | 5,989 | 4,803.94 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,585 | 1,773 | 1,847 | 2,006 | 1,087.62 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 670 | 768 | 768 | 868 | 588 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,329 | 1,265 | 1,433 | 1,355 | 1,371.10 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 20 | 27 | 21 | 30 | 13.44 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,816 | 1,604 | 1,462 | 1,611 | 1,659.24 |
| Tài sản lưu động khác | 75 | 63 | 98 | 149 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 994 | 998 | 987 | 968 | 946.46 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.51 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.51 |
| Tài sản cố định | 790 | 760 | 812 | 943 | 913.16 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 19 | 17 | 19 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 14 | 15 | 14 | 14 | 15.86 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,468 | 6,470 | 6,595 | 6,958 | 5,750.40 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,359 | 1,215 | 1,467 | 1,699 | 617.70 |
| Nợ ngắn hạn | 1,328 | 1,184 | 1,433 | 1,592 | 523.54 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 15 | 13 | 16 | 21 | 17.18 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 936 | 977 | 1,116 | 1,377 | 241.64 |
| Nợ dài hạn | 31 | 31 | 34 | 107 | 94.16 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 29 | 29 | 32 | 105 | 91.92 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,110 | 5,256 | 5,128 | 5,259 | 5,132.69 |
| Vốn và các quỹ | 5,110 | 5,256 | 5,128 | 5,259 | 5,132.69 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,600 | 1,600 | 1,600 | 1,600 | 1,600 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,600 | 1,600 | 1,600 | 1,600 | 1,600 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 88 | 86 | 84 | 83 | 81.02 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 3,403 | 3,551 | 3,425 | 3,557 | 3,432.83 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,468 | 6,470 | 6,595 | 6,958 | 5,750.40 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,122 | 1,019 | 1,124 | 926 | 1,078.18 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 20 | 1 | 6 | 1 | -10.72 |
| Doanh thu thuần | 1,102 | 1,018 | 1,118 | 925 | 1,067.46 |
| Giá vốn hàng bán | 816 | 772 | 821 | 699 | -792.30 |
| Lãi gộp | 287 | 246 | 298 | 226 | 275.16 |
| Thu nhập tài chính | 25 | 23 | 50 | 29 | 38.45 |
| Chi phí tài chính | 16 | 14 | 14 | 17 | -15.12 |
| Chi phí tiền lãi vay | 9 | 9 | 10 | 13 | -14.12 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 51 | 44 | 61 | 54 | -54.61 |
| Chi phí quản lý DN | 20 | 14 | 18 | 19 | -14.35 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 224 | 198 | 255 | 165 | 229.53 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.28 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 2 | 4 | 4 | -6.13 |
| Lợi nhuận khác | -2 | -2 | -4 | -4 | -5.85 |
| LN trước thuế | 223 | 196 | 252 | 161 | 223.68 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 33 | 31 | 41 | 27 | -38.96 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 1 | -1 | 0.47 |
| Lợi nhuận thuần | 189 | 165 | 210 | 135 | 185.18 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 189 | 165 | 210 | 135 | 185.18 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 355 | 279 | 239 | -82 | 216.25 |
| Mua sắm TSCĐ | -34 | -39 | -12 | -10 | -6.80 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -380 | -388 | -380 | -488 | -100 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 380 | 290 | 380 | 388 | 380 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 15 | 11 | 21 | 20 | 23.27 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -125.62 | 0 | 0 | 296.47 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 385 | 459 | 538 | 820 | 287.32 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -296 | -421 | -396 | -485 | -1,432.35 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -317 | -2 | -318 | -3 | -285.25 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 35.23 | 0 | 0 | -1,430.28 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 110 | 189 | 73 | 160 | -917.57 |
| Tiền và tương đương tiền | 261 | 225 | 289 | 196 | 2,006.47 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 6 | 1 | 1 | 0 | -1.29 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,583 | 1,773 | 1,847 | 2,006 | 1,087.62 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần VICOSTONE (VCS) thành lập năm 2002 với tiền thân là Nhà máy Đá ốp lát cao cấp VINACONEX. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sau nhiều lần đổi tên, hiện tại Công ty có tên giao dịch chính thức là "Công ty Cổ phần VICOSTONE". Hoạt động chính của công ty hiện tại là sản xuất và kinh doanh đá ốp lát nhân tạo gốc thạch anh, ngoài ra công ty còn sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng; Khai thác, chế biến các loại khoáng sản; Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hoá.... VICOSTONE hiện đang sở hữu 2 dây chuyền sản xuất đá nhân tạo Breton, là đầu mối xuất khẩu cho tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A gồm 5 dây chuyền với tổng công suất 2,5 triệu m2/năm. Sản phẩm đá thạch anh thương hiệu VICOSTONE đã được xuất khẩu đến 40 Quốc gia tại 5 Châu lục. Vicostone được đánh giá có tính cạnh tranh cao về số lượng và tính độc đáo của các mẫu mã thiết kế so với các thương hiệu đá nhân tạo lớn khác. Hiện Vicostone đã có cơ sở tại Mỹ và Canada với hệ thống phân phối trực tiếp khắp các bang lớn. Ngày 17/12/2007, VCS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/12/2002: Nhà máy Đá ốp lát cao cấp VINACONEX được thành lập, là tiền thân của CTCP VICOSTONE;
- Ngày 02/06/2005: Nhà máy chuyển thành Công ty cổ phần Đá ốp lát cao cấp VINACONEX với số vốn điều lệ là 30 tỷ đồng;
- Năm 2007: Niêm yết cổ phiếu tại sàn HNX, phiên giao dịch chính thức đầu tiên vào ngày 17/12/2007, tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 22/05/2008: Chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- công ty con, tăng vốn điều lệ lên 129,5 tỷ đồng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Tháng 12/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 210,67 tỷ đồng;
- Tháng 07/2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 310,67 tỷ đồng;
- Ngày 04/01/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 529,99 tỷ đồng;
- Năm 2013: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần VICOSTONE;
- Ngày 13/08/2014: Công ty thực hiện tái cơ cấu, trở thành Công ty con của Công ty cổ phần Phượng Hoàng Xanh A&A;
- Năm 2017: Đổi tên từ "Công ty cổ phần đá thạch anh cao cấp VCS" sàn tên "Công ty Cổ phần VICOSTONE".
- Ngày 07/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng;
- Ngày 16/04/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.600 tỷ đồng;
- Ngày 14/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.995 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Xuân Năng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,983,581 | 3.7% | 02/02/2026 |
| Phạm Trí Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 353,391 | 0.2% | 02/02/2026 |
| Lưu Công An | Phó Tổng Giám đốc | 206,261 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Phạm Anh Tuấn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 19,842 | 0.0% | 24/04/2024 |
| Nguyễn Chí Công | Phó Tổng Giám đốc | 8,975 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Phạm Thị Bích Thủy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 10/06/2020 |
| Đồng Quang Thức | Phó Tổng Giám đốc | 10 | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Nga | Kế toán trưởng | — | — | 06/09/2022 |
| Nguyễn Diệu Thúy Ngọc | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 05/02/2024 |
| Trần Lan Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Quang Hưng | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VCS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCS