VCT
UPCOMCông ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex
—
0.0%
Cập nhật: 18:47:33 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex tiền thân là Trung tâm tư vấn thiết kế trực thuộc Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam - Vinaconex được thành lập năm 1997. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng. Công ty đã tiến hành tăng vốn một lần thông qua đợt chào bán cho hơn 100 nhà đầu tư với giá 12.000 đồng/cổ phần tăng vốn lên 11 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là tư vấn trong lĩnh vực xây dựng. Thiết kế các công trình thủy điện và công trình hạ tầng kỹ thuật là sản phẩm truyền thống và là thế mạnh của công ty. Nhiều dự án lớn đã được công ty thực hiện như thủy điện Ngòi Phát (57 MW), thủy điện Nậm Chim I (16 MW),... các công trình thủy lợi như dự án kênh Ba Bò, Khu đô thị du lịch Cái Giá, hồ thủy lợi Cửa Đại... Hiện nay công ty đã mở rộng hợp tác với các đối tác nước ngoài như Mỹ, Đức, Tây Ban Nha, Nhật Bản, Hàn Quốc để triển khai những công trình có quy mô lớn, yêu cầu cao về kỹ thuật.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/03/1997: Công ty được thành lập từ "Trung tâm tư vấn thiết kế" trực thuộc Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam
- Vinaconex;
- Ngày 01/10/1997: Công ty chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 03/11/1999: Đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Cấp thoát nước và Môi trường;
- Ngày 01/03/2002: Đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Vinaconex;
- Ngày 30/10/2003: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex;
- Ngày 13/01/2004: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinaconex chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng;
- Ngày 26/03/2007: Thực hiện chào bán cho hơn 100 nhà đầu tư (cổ đông hiện hữu, CBCNV và các nhà đầu tư khác) tăng vốn điều lệ lên 11 tỷ đồng;
- Ngày 15/07/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Ngọc Minh | Phó Tổng Giám đốc | 70 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Như Sơn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/03/2019 |
| Tôn Thất Việt Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/04/2021 |
| Phan Như Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2021 |
| Vũ Đức Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2021 |
| Bùi Thế Hải | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 13/03/2023 |
| Đỗ Hoàng Gia | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 25/09/2023 |
| Nguyễn Hồng Chung | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Quỳnh Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/11/2025 |
| Nguyễn Thanh Phương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Thị Kim Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VCT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCT