VCW
---Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà
38,100
▲
8.9%
Cập nhật: 01:05:45 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
893
P/E
42.65
P/B
2.18
YoY
76.2%
QoQ
-8.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.3%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
35.8%
Tỷ suất LN ròng
1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
3.74
Thanh toán hiện hành
4.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 389 | 765 | 676 | 889 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 49 | 42 | 58 | 135 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 6 | 6.19 | 6 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 238 | 614 | 493 | 614 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 56 | 455 | 237 | 370 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 32 | 32 | 29 | 31 | — |
| Tài sản lưu động khác | 64 | 72 | 95 | 103 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,478 | 3,442 | 3,902 | 4,021 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 3,073 | 3,012 | 3,523 | 3,441 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 123 | 123 | 123 | 123 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 13 | 15 | 19 | 21 | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 10 | 15 | 16 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,867 | 4,208 | 4,577 | 4,910 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,661 | 3,025 | 3,299 | 3,597 | — |
| Nợ ngắn hạn | 284 | 221 | 254 | 202 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 193 | 158 | 167 | 114 | — |
| Nợ dài hạn | 2,377 | 2,804 | 3,046 | 3,395 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,377 | 2,804 | 3,046 | 3,395 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,206 | 1,183 | 1,278 | 1,313 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,206 | 1,183 | 1,278 | 1,313 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 750 | 750 | 750 | 750 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 750 | 750 | 750 | 750 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 453 | 431 | 526 | 560 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,867 | 4,208 | 4,577 | 4,910 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 164 | 130 | 275 | 252 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 164 | 130 | 275 | 252 | — |
| Giá vốn hàng bán | 115 | 103 | 132 | 150 | — |
| Lãi gộp | 49 | 27 | 143 | 102 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 6 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 40 | 39 | 41 | 50 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 40 | 39 | 41 | 50 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 41 | 11 | 12 | 11 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -31 | -24 | 96 | 41 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | -7 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | -39 | -24 | 96 | 41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 7 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -39 | -24 | 96 | 34 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -39 | -24 | 96 | 34 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 107 | 29 | 44 | 150 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -210 | -428 | -285 | -369 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 6 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -428.29 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 163 | 467 | 318 | 361 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -111 | -75 | -68 | -65 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 392 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -51 | -7 | 16 | 77 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 67 | 77 | 207 | 178 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 49 | 42 | 58 | 135 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà (VCW) có tiền thân là Ban Chuẩn bị sản xuất Nhà máy nước VINACONEX, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. VCW được cổ phần hóa và chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần vào năm 2009. Công ty hiện đang cung cấp nước sạch cho toàn bộ phía Tây Nam thành phố Hà Nội, bao gồm các quận Thanh Xuân, Hoàng Mai, Cầu Giấy, Hà Đông, một số quận nội thành Hà Nội và một số khu vực khác thuộc hệ thống cấp nước chuỗi đô thị Sơn Tây-Hòa Lạc-Xuân Mai-Miếu Môn-Hà Đông-Hà Nội.
Lịch sử hình thành
- Năm 2006: Ban Chuẩn bị sản xuất Nhà máy nước VINACONEX, tiền thân của Công ty cổ phần nước sạch Vinaconex được thành lập;
- Ngày 21/03/2009: Công ty TNHH MTV Nước sạch VINACONEX được thành lập;
- Ngày 22/09/2009: Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam ban hành Quyết định số 0661/QĐ-HĐQT về việc chuyển đổi Công ty TNHH MTV Nước sạch VINACONEX thành Công ty cổ phần Nước sạch VINACONEX;
- Ngày 17/12/2009: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 500 tỷ đồng;
- Ngày 11/12/2010: Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam chuyển nhượng 21.800.000 cổ phần của Tổng Công ty tại Công ty Cổ phần Nước sạch Vinaconex cho nhà đầu tư nước ngoài Acuatico Pte.Ltd;
- Ngày 25/04/2016: Acuatico Pte.Ltd chuyển nhượng 21.800.000 cổ phần cho Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sinh Thái;
- Ngày 07/02/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà;
- Ngày 23/11/2016: Chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM;
- Ngày 06/01/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM, do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Minh Quý | Phó Tổng Giám đốc | 10,000 | 0.0% | 09/11/2016 |
| Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/08/2018 |
| Nguyễn Việt Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/05/2021 |
| Nguyễn Hoàng Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2024 |
| Bùi Lê Khoa | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2024 |
| Lương Bá Hưng | Giám đốc Kinh doanh | — | — | 22/01/2024 |
| Phạm Tuấn Anh | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 24/07/2024 |
| Bùi Đăng Khoa | Giám đốc Tài chính | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 07/08/2025 |
| NGUYỄN XUÂN QUÝ | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Trương Khắc Hoành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Đinh Thị Thùy Dương | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 07/08/2025 |
| Trịnh Văn Nam | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/08/2025 |
| Lưu Việt Thịnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/08/2025 |
| Đào Gia Thắng | Kế toán trưởng | — | — | 07/08/2025 |
| Vương Ngọc Văn | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 07/08/2025 |
| Trương Quốc Dương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/11/2016 |
| Lê Huy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VCW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCW