VCX

UPCOM

Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình

12,000 ▲ 0.8%
Cập nhật: 18:39:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,057
P/E
11.35
P/B
1.19
YoY
-23.6%
QoQ
17.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.0%
ROA
4.8%
Tỷ suất LN gộp
7.1%
Tỷ suất LN ròng
3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
0.37
Thanh toán hiện hành
0.73
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 236 241 224 206.49
Tiền và tương đương tiền 1 1 1 2.09
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 126 157 128 103.57
Trả trước cho người bán ngắn hạn 22 20 70 19.84
Hàng tồn kho, ròng 105 82 93 100.10
Tài sản lưu động khác 4 2 2 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 389 386 372 345.31
Phải thu dài hạn 1 1 1 1.38
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 1.38
Tài sản cố định 279 267 254 241.15
Giá trị ròng tài sản đầu tư 3 3 3 2.61
Đầu tư dài hạn 83 83 83 83.10
Tài sản dài hạn khác 15 12 8 0
Trả trước dài hạn 15 12 8 14.74
Lợi thế thương mại 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 625 628 596 551.80
NỢ PHẢI TRẢ 380 375 342 284.98
Nợ ngắn hạn 373 364 327 284.18
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1 0 3 3.79
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 287 262 245 192.59
Nợ dài hạn 8 11 15 0.81
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 2 1 1 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 245 253 254 266.82
Vốn và các quỹ 245 253 254 266.82
Vốn góp của chủ sở hữu 265 265 265 265.30
Cổ phiếu phổ thông 265 265 265 265.30
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -21 -12 -12 1.52
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 625 628 596 551.80
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 202 221 185 217.75
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 202 221 185 217.75
Giá vốn hàng bán 187 205 176 -196.27
Lãi gộp 14 16 8 21.48
Thu nhập tài chính 0 0 0 0
Chi phí tài chính 5 4 4 -2.98
Chi phí tiền lãi vay 5 4 4 -3.30
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 3 1 3 -2.05
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 7 11 1 16.45
Thu nhập khác 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.04
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.04
LN trước thuế 7 11 1 16.41
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 2 0 -3.37
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 6 8 1 13.04
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 6 8 1 13.04
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -5 41 21 31.77
Mua sắm TSCĐ -6 -14 -4 22.66
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -6.36 0 0 22.66
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 136 158 183 70.93
Tiền trả các khoản đi vay -124 -185 -199 -124.51
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 11.79 0 0 -53.58
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1 0 1 0.85
Tiền và tương đương tiền 29 31 26 1.25
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 -0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1 1 1 2.09
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần xi măng Yên Bình (VCX) được thành lập năm 2003 gồm 4 cổ đông sáng lập: Tổng công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam - VINACONEX, Tổng công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI, tổng công ty Cơ khí Xây dựng và Nhà máy Xi Măng Yên Bái. Hoạt động chính của công ty là sản xuất, kinh doanh xi măng. Hiện tại, VCX đang vận hành 1 nhà máy với công suất 910.000 tấn xi măng/năm. Công ty chủ yếu hoạt động kinh doanh tại miền Bắc. Các sản phẩm của Công ty đã được đưa vào sử dụng ở các công trình trọng điểm tầm Quốc gia như thủy điện Bản Chát, Bắc Hà, cầu vượt đường cao tốc Láng Hòa Lạc, Bảo tàng Hà Nội, nhà Quốc Hội, Nhà tháp 70 tầng liên doanh với Hàn Quốc … và các công trình trọng điểm trên địa bàn tỉnh Yên Bái như thủy điện Mường Kim, Ngòi Phát, Nậm Đông... Ngày 21/01/2014, VCX chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 1/07/2003: Công ty Cổ phần xi măng Yên Bình được thành lập gồm 4 cổ đông sáng lập: Tổng công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam - VINACONEX (chiếm 55% VĐL), Tổng công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI (chiếm 15% VĐL), tổng công ty Cơ khí Xây dựng (chiếm 15%), Nhà máy Xi Măng Yên Bái ( chiếm 15%) - Ngày 1/10/2008: Nhà máy xi măng Yên Bái chính thức đi vào hoạt động, chuyển sang hoạt động kinh doanh. - Ngày 13/08/2010: Công ty chính thức được UBCKNN công nhận là công ty đại chúng. - Ngày 21/01/2014: Chứng khoán công ty chính thức được giao dịch trên sàn HNX. - Tháng 7 2014: Công ty tiền hành tăng vốn điều lệ lên 265,3 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Mai Anh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 14/09/2015
Mai Thanh Hải Thành viên Hội đồng Quản trị 14/09/2015
Đặng Thị Thanh Hương Trưởng Ban kiểm soát 07/05/2020
Lê Ngọc Hùng Phó Giám đốc 12/10/2023
Nguyễn Thị Minh Huệ Thành viên Ban kiểm soát 09/05/2025
Lò Mạnh Cường Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 22/08/2025
Lê Hữu Toàn Thành viên Hội đồng Quản trị 22/08/2025
Mai Thế Loan Chủ tịch Hội đồng Quản trị 22/08/2025
Nguyễn Hoàng Thạch Thành viên Ban kiểm soát 22/08/2025
Nguyễn Thị Nguyệt Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin 22/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Xi Măng Miền Bắc 17,208,126 64.9% 05/10/2025
Mã Đề Thuấn 4,056,000 15.3% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VCX So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VCX
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay