VDB
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc
—
0.0%
Cập nhật: 21:57:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vận tải và Chế biến Than Đông Bắc (VDB) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Kinh doanh Than được thành lập vào năm 1995. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh than và vận tải hàng hóa đường thủy nội địa. VDB chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần từ tháng 04/2018. Công ty có năng lực tiếp nhận, sàng tuyển chế biến từ 2.000.000 - 3.000.000 tấn than/năm và tiêu thụ trên 3.000.000 tấn/năm. Ngoài ra, VDB hiện sở hữu các phương tiện vận tải thủy với tổng trọng tải 50.000 tấn và khối lượng vận tải trên 3 triệu tấn/năm. VDB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/12/1995: Xí nghiệp Chế biến Kinh doanh Than được thành lập theo quyết định số 394/QĐ-ĐB của Giám đốc Công ty Đông Bắc (nay là Tổng công ty Đông Bắc);
- Tháng 09/2006: Chuyển đổi thành Công ty Chế biến và Kinh doanh Than theo quyết định số 151/2006/QĐ-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
- Tháng 05/2012: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Vận tải và Chế biến than Đông Bắc theo Quyết định số 1409/QĐ-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng;
- Ngày 29/12/2017: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định số 5922/QĐ-BQP về chuyển Công ty TNHH MTV Vận tải và chế biến than Đông Bắc thành Công ty Cổ phần;
- Ngày 04/04/2018: Chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với vốn điều lệ 51 tỷ đồng;
- Ngày 20/07/2018: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 22/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 62,29 đồng;
- Ngày 02/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 78 tỷ đồng;
- Ngày 12/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Quỳnh Trang | Kế toán trưởng | 27,567 | 0.3% | 28/07/2025 |
| Phạm Văn Thức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,920 | 0.2% | 04/12/2018 |
| Phương Kim Mừng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 12,081 | 0.1% | 28/07/2025 |
| Thi Thị Thanh Hảo | Thành viên Ban kiểm soát/Phó Phòng Tài chính Kế toán | 9,230 | 0.1% | 04/12/2018 |
| Trịnh Văn Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 11,400 | 0.1% | 28/07/2025 |
| Vũ Xuân Hoạt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,500 | 0.1% | 15/07/2024 |
| Nguyễn Duy Tiên | Phó Tổng Giám đốc | 6,976 | 0.1% | 28/07/2025 |
| Phương Trung Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | 3,120 | 0.0% | 04/12/2018 |
| Lê Mạnh Kết | Trưởng Ban kiểm soát | 2,990 | 0.0% | 04/12/2018 |
| Nguyễn Văn Chí | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VDB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VDB