VDL

HNX

Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng

10,700 ▲ 9.2%
Cập nhật: 17:14:17 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
256
P/E
41.85
P/B
1.03
YoY
92.4%
QoQ
2.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.3%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
14.1%
Tỷ suất LN ròng
4.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
5.77
Thanh toán hiện hành
8.72
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 135 126 126.18 128.18
Tiền và tương đương tiền 2 4 3.76 3.27
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 65 40 40.22 31.22
Các khoản phải thu ngắn hạn 14 22 21.22 50.34
Trả trước cho người bán ngắn hạn 3 2 1.39 4.77
Hàng tồn kho, ròng 51 58 58.76 42.38
Tài sản lưu động khác 3 2 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 42 41 40.71 39.42
Phải thu dài hạn 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0
Tài sản cố định 39 37 37.50 36.31
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 3 3
Trả trước dài hạn 3 3 3.21 3.11
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 177 167 166.89 167.59
NỢ PHẢI TRẢ 6 16 16.34 14.70
Nợ ngắn hạn 6 16 16.34 14.70
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 0 0.03 0.03
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0
Nợ dài hạn 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 171 150 150.55 152.89
Vốn và các quỹ 171 150 150.55 152.89
Vốn góp của chủ sở hữu 147 147 146.57 146.57
Cổ phiếu phổ thông 147 147 146.57 146.57
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 25 4 3.98 6.32
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 177 167 166.89 167.59
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 11 11 38.58
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 1 -1 -0.10
Doanh thu thuần 10 10 10.01 38.49
Giá vốn hàng bán 8 9 -8.61 -33.73
Lãi gộp 2 1 1.39 4.76
Thu nhập tài chính 0 2 2.19 0.01
Chi phí tài chính 0 0 -0 -0.07
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 1 -0.63 -0.41
Chi phí quản lý DN 2 2 -1.54 -1.68
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -1 1 1.42 2.61
Thu nhập khác 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 -0.17 -0.10
Lợi nhuận khác 0 0 -0.17 -0.10
LN trước thuế -1 1 1.24 2.51
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần -1 1 1.24 2.51
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -1 1 1.24 2.51
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 11.86 -5 -7.20 1.73
Mua sắm TSCĐ -0.04 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.94 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -25.30 -36 -22 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -1 49 40.13 9
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1.67 2 1.79 -0.48
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -23.72 0 19.92 8.52
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0
Cổ tức đã trả 0 -11 -11.35 -10.63
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 -11.35 -10.63
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -11.86 -1 1.37 -0.38
Tiền và tương đương tiền 16.48 1 2.28 3.76
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0.04 0 0.11 -0.11
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4.66 4 3.76 3.27
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng thành (VDL), tiền thân là Công ty Thực phẩm Lâm Đồng được thành lập năm 1990, trên cơ sở sáp nhập 2 đơn vị: Xí nghiệp rượu Đà Lạt và Xí nghiệp Thực phẩm Đà Lạt. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất chế biến sản phẩm rượu (đặc biệt là rượu vang) và nhân hạt điều xuất khẩu. Các mặt hàng rượu chủ lực của công ty là Vang Đà Lạt (vang đỏ, vang trắng) và rượu Chát Đà Lạt. Công ty có 1 Nhà máy rượu Vang Đà Lạt có công suất: 2 triệu lít/năm và 2 nhà máy chế biến điều xuất khẩu có công suất 5.000 tấn/năm. Sản phẩm của Công ty có mặt hầu hết trên 64 tỉnh thành trong nước. Hiện tại "Vang Đà Lạt" đã xuất khẩu sang các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia, Campuchia, Thụy Sĩ và sản phẩm nhận hạt điều chế biến được xuất khẩu sang Eu, Trung Quốc, Mỹ, Canada, Úc. Ngày 27/11/2007, VDL chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 8/6/1990: Tiền thân của công ty là Công ty Thực phẩm Lâm Đồng được thành lập trên cơ sở sáp nhập 2 đơn vị: Xí nghiệp rượu Đà Lạt và Xí nghiệp Thực phẩm Đà Lạt; - Năm 1992, chuyển thành Công ty Thực phẩm Lâm Đồng; - Ngày 01/01/2004: Chuyển thành Công ty cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng; - Ngày 27/11/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 18/01/2011 Công ty tăng vốn điều lệ lên 31,28 tỷ đồng; - Tháng 01, 2013: Công ty tăng vốn điều lệ lên 62,6 tỷ đồng; - Tháng 07, 2014: Tăng vốn điều lệ lên 108.01 tỷ đồng. - Tháng 07, 2015: Tăng vốn điều lệ lên 124.21 tỷ đồng. - Tháng 06, 2016: Tăng vốn điều lệ lên 146.57 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Thành Trung Tổng Giám đốc 324,822 2.2% 26/08/2025
Trần Việt Thắng Thành viên Ban kiểm soát 233,983 1.6% 12/02/2026
Phan Thị Cúc Hương Giám đốc Tài chính 18,103 0.1% 25/09/2024
Nguyễn Văn Việt Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị 8,724 0.1% 12/02/2025
Mai Thị Thương Huyền Trưởng Ban kiểm soát 29/07/2019
Đinh Thị Mộng Vân Chủ tịch Hội đồng Quản trị 26/08/2025
Phan Anh Tú Kế toán trưởng 708 26/08/2025
Phạm Hữu Hà Phụ trách Công bố thông tin 97 26/08/2025
Nghiêm Văn Thắng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 27/08/2025
Trần Chí Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 20/08/2025
Nguyễn Thị Anh Xuân Thành viên Ban kiểm soát 14/07/2021
Lê Thúy Hằng Phó Tổng Giám đốc 17/07/2024
Phạm Thị Minh Ngọc Người phụ trách quản trị công ty 12/02/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Megram 7,475,282 51.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần GTNfoods 5,613,217 38.3% 20/07/2022
Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - Công ty Cổ phần 5,613,217 38.3% 17/11/2025
Đỗ Thành Trung 324,822 2.2% 05/10/2025
Trần Việt Thắng 233,983 1.6% 05/10/2025
Trần Ngọc Huệ 31,500 0.2% 05/10/2025
Doãn Thị Thu Hương 26,101 0.2% 05/10/2025
Doãn Thị Mỹ Dung 24,526 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Hồng Đức 19,288 0.2% 14/09/2015
Trương Đức Bính 16,422 0.1% 14/09/2015
Phan Thị Cúc Hương 18,103 0.1% 05/10/2025
Phạm Văn Anh 18,059 0.1% 05/10/2025
Vương Quang Hậu 14,250 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Kim Anh 13,056 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Thuận 10,028 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Thanh 8,752 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Như 7,630 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Văn Việt 8,724 0.1% 05/10/2025
Bùi Thị Bổ 6,685 0.1% 14/09/2015
Hoàng Anh Thy 5,668 0.0% 14/09/2015
Phạm Hoàng Long 1,726 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Mai Lan 1,600 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Phúc Thành 771 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VDL So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VDL
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay