VDM
---Công ty Cổ phần - Viện Nghiên cứu Dệt may
—
0.0%
Cập nhật: 17:11:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần - Viện Nghiên cứu Dệt may (VDM), tiền thân là Viện Công nghiệp Dệt sợi, được thành lập năm 1969 theo Quyết định số 24/CP của Chính phủ với vai trò là cơ quan nghiên cứu phát triển ngành dệt may Việt Nam. Kể từ năm 2006, Viện bắt đầu hoạt động theo mô hình tổ chức khoa học và công nghệ tự chủ. Hoạt động chính của Viện là công cấp các dịch vụ thử nghiệm, giám định, chứng nhận sản phẩm, tư vấn kỹ thuật cho ngành dệt may. Viện có khả năng thử nghiệm hầu hết các chỉ tiêu chất lượng sản phẩm dệt may cơ bản và đáp ứng được các tiêu chuẩn quốc tế.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/02/1969: Tiền thân là Viện Công nghiệp Dệt sợi, được thành lập theo Quyết định số 24/CP của Chính Phủ.
- Năm 1970: Chuyển về thành phố Nam Định.
- Năm 1978: Xây dựng Phòng thí nghiệm hóa nhuộm ở Hà Nội do hãng Ciba-Geigy tài trợ.
- Năm 1980: Thành lập Phân Viện nghiên cứu tại thành phố Hồ Chí Minh.
- Năm 1983: Chuyển từ thành phố Nam Định về Hà Nội.
- Năm 1996: Chuyển đổi thành Viện Kinh tế Kỹ thuật Dệt may thuộc Tập đoàn Dệt may Việt Nam.
- Ngày 14/12/2006: Chuyển đổi thành Viện Dệt May và bắt đầu hoạt động tự chủ.
- Ngày 26/04/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 10/10/2018: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần
- Viện Nghiên cứu Dệt May;
- Ngày 27/05/2022: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Huy Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị | 68,500 | 1.4% | 01/04/2021 |
| Nguyễn Văn Thông | Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,000 | 1.0% | 09/09/2021 |
| Phạm Văn Lượng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,700 | 0.2% | 27/06/2019 |
| Nguyễn Diệp Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Giám đốc | 9,900 | 0.2% | 27/06/2019 |
| Bùi Tiến Thanh | Giám đốc | 6,800 | 0.1% | 29/08/2019 |
| Tống Đức Quang | Kế toán trưởng | 3,900 | 0.1% | 09/06/2020 |
| Phạm Hoàng Minh | Trưởng Ban kiểm soát | 3,700 | 0.1% | 14/07/2020 |
| Bùi Thị Thái Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 2,100 | 0.0% | 04/03/2021 |
| Ngô Thị Hưởng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 02/07/2020 |
| Trần Thị Quỳnh Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/08/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VDM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VDM