VDP
HOSECông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA
60,400
0.0%
Cập nhật: 17:25:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,877
P/E
21
P/B
1.77
YoY
-49.1%
QoQ
-56.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.4%
ROA
6.0%
Tỷ suất LN gộp
30.1%
Tỷ suất LN ròng
7.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.46
Tổng nợ / Tổng TS
0.32
Thanh toán nhanh
1.84
Thanh toán hiện hành
2.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 822 | 929 | 859 | 916.20 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 96 | 124 | 125 | 120.87 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 211 | 221 | 223 | 312.49 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 181 | 194 | 176 | 207.99 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 8.90 | 0 | 0 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 316 | 365 | 315 | 264.14 | — |
| Tài sản lưu động khác | 17 | 25 | 20 | 0.70 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 194 | 191 | 193 | 186.07 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Tài sản cố định | 193 | 187 | 193 | 185.49 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 0 | 0.46 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,016 | 1,120 | 1,052 | 1,102.27 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 260 | 388 | 302 | 347.66 | — |
| Nợ ngắn hạn | 260 | 388 | 302 | 347.66 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0.90 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 159 | 236 | 215 | 198.39 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 756 | 733 | 750 | 754.61 | — |
| Vốn và các quỹ | 756 | 733 | 750 | 754.61 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 221 | 221 | 221 | 220.83 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 221 | 221 | 221 | 220.83 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 270 | 281 | 281 | 280.74 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 86 | 51 | 69 | 73.19 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,016 | 1,120 | 1,052 | 1,102.27 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 228 | 235 | 369 | 164.15 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 18 | 10 | 11 | -7.31 | — |
| Doanh thu thuần | 210 | 225 | 359 | 156.84 | — |
| Giá vốn hàng bán | 154 | 158 | 300 | -82.18 | — |
| Lãi gộp | 56 | 67 | 59 | 74.66 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 3 | 6 | 5.01 | — |
| Chi phí tài chính | 4 | 3 | 4 | -2.36 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 3 | -2.34 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 23 | 30 | 29 | -11.87 | — |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 14 | 16 | -34.26 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 17 | 23 | 16 | 31.18 | — |
| Thu nhập khác | 27 | 14 | 5 | 1.91 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 26 | 14 | 5 | -5.41 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -3.51 | — |
| LN trước thuế | 18 | 23 | 15 | 27.67 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 5 | 3 | -8.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 14 | 18 | 12 | 19.53 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | 18 | 12 | 19.53 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -36 | 143 | -78 | 81.26 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -26 | 18 | 4 | 18.35 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -21 | -147 | 5 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 140 | -5 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 4 | -4 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -46.31 | 0 | 0 | 18.35 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 111 | 123 | 183 | 46.48 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -137 | -121 | -116 | -150.17 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -10 | -43 | 12 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -35.01 | 0 | 0 | -103.69 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -118 | 118 | 1 | -4.08 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 31 | 28 | 124.95 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 96 | 124 | 125 | 120.87 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA (VDP) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Phát triển Kỹ nghệ Dược Trung ương. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, dược liệu. Vidipha là một trong những doanh nghiệp dược đầu tiên của Việt Nam đạt tiêu chuẩn GMP-ASEAN. Trong thời gian qua Công ty đã đầu tư xây dựng nhà máy hiện đại đạt tiêu chuẩn GMP-WHO tại tỉnh Bình Dương với 10 dây chuyền sản xuất thuốc. Với tổng diện tích 2100 m2, trụ sở chính của Công ty là nơi đặt văn phòng làm việc và kho thuốc thành phẩm. VDP hiện sản xuất hơn 300 mặt hàng thuốc, phân thành 04 nhóm chính, bao gồm nhóm thuốc viên, nhóm thuốc nước, nhóm thuốc bột và nhóm thuốc mỡ. Công ty đã xây dựng hệ thống phân phối tập trung chủ yếu ở thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội. Ngày 15/08/2017, VDP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 2003: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Vidipha được chuyển thể từ doanh nghiệp nhà nước với số vốn điều lệ là 19,9 tỷ đồng, trong đó nhà nước nắm giữ 45%;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 82,86 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 87 tỷ đồng;
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 121.74 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 127.82 tỷ đồng;
- Ngày 27/07/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/08/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 09/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 160.82 tỷ đồng;
- Ngày 18/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 168.31 tỷ đồng;
- Ngày 07/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 184,02 tỷ đồng;
- Ngày 22/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 220,83 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| KIỀU HỮU | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,652,917 | 7.5% | 12/02/2026 |
| Trần Văn Đạt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 899,230 | 4.1% | 12/02/2026 |
| Lê Bửu Trương | Phó Tổng Giám đốc | 60,000 | 0.5% | 10/02/2023 |
| Hoàng Văn Hòa | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/01/2026 |
| Nguyễn Trần Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/01/2026 |
| Trần Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/02/2024 |
| Nguyễn Hải Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/02/2024 |
| Phạm Tuấn Kiệt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2026 |
| Hoàng Thế Bắc | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2026 |
| Doãn Thị Ngọc Bội | Thành viên Ban kiểm soát | 9 | — | 12/02/2026 |
| Nguyễn Quang Toản | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VDP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VDP