VDS
HOSECông ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt
14,550
▲
2.7%
Cập nhật: 18:35:34 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,041
P/E
13.98
P/B
1.28
YoY
45.1%
QoQ
-52.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.5%
ROA
3.9%
Tỷ suất LN gộp
37.1%
Tỷ suất LN ròng
16.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.38
Thanh toán hiện hành
1.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,089.64 | 5,746.62 | 6,530.50 | 6,925.80 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 663.75 | 1,289.35 | 588.25 | 996.98 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5,361.05 | 4,392.50 | 5,817.96 | 5,808.70 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 50.44 | 49.79 | 108.79 | 105.29 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3.41 | 3.39 | 2.95 | 1.75 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 258.56 | 1,109.71 | 1,202.47 | 1,195.65 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 70.84 | 69.27 | 64.99 | 61.50 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 144.19 | 999.94 | 1,095.88 | 1,091.87 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 144.19 | 199.94 | 295.88 | 291.87 | — |
| Trả trước dài hạn | 1.90 | 1.03 | 2.54 | 2.32 | — |
| Lợi thế thương mại | 3.25 | 1.62 | 1.62 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,348.20 | 6,856.33 | 7,732.97 | 8,121.45 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,502.23 | 4,022.13 | 4,578.71 | 5,022.32 | — |
| Nợ ngắn hạn | 3,470.86 | 4,001.53 | 4,522.61 | 4,998.48 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 14.55 | 13.48 | 13.21 | 13.07 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 433 | 981 | 1,561.43 | 1,918.97 | — |
| Nợ dài hạn | 31.37 | 20.60 | 56.10 | 23.84 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,845.96 | 2,834.20 | 3,154.26 | 3,099.13 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,845.96 | 2,834.20 | 3,154.26 | 3,099.13 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,430 | 2,430 | 2,720 | 2,720 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,430 | 2,430 | 2,720 | 2,720 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 1.31 | 1.31 | 0.59 | 3.08 | — |
| Lãi chưa phân phối | 345.14 | 335.11 | 353.34 | 358.59 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 48.41 | 47.25 | 71.27 | 67.54 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,348.20 | 6,856.33 | 7,732.97 | 8,121.45 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 168.95 | 181 | 469.94 | 221.98 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 169 | 181 | 470 | 221.98 | — |
| Giá vốn hàng bán | -112.66 | -160.67 | -106.30 | -162.39 | — |
| Lãi gộp | 56 | 20 | 364 | 59.58 | — |
| Thu nhập tài chính | 7 | 13 | 19 | 15.09 | — |
| Chi phí tài chính | 4 | 8 | 10 | -11.67 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 8 | 9 | -9.74 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -36.62 | -42.58 | -47.49 | -47.29 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 22.64 | -17.45 | 325.87 | 15.71 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| LN trước thuế | 23 | -17 | 326 | 15.74 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 3 | 26 | -37.12 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | -9 | 35 | 31.47 | — |
| Lợi nhuận thuần | 19 | -11 | 264 | 10.09 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 19 | -10 | 261 | 13.82 | — |
| Cổ đông thiểu số | -0.08 | -0.18 | 3.02 | -3.73 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -553 | 977 | -1,214 | -59.94 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -4 | -2 | -3.65 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -39.30 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -45 | -888 | -117 | 29 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 117 | 34 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 13 | 19 | 54.39 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 78 | -844 | -99 | 40.44 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 97 | -29 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 741 | 2,579 | 2,283 | 3,346.93 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -809 | -2,086 | -1,768 | -2,889.71 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -68 | 493 | 612 | 428.22 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -543 | 626 | -701 | 408.72 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,207 | 0 | 0 | 588.25 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 664 | 1,289 | 588 | 996.98 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt (VDS) được thành lập năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán và tự doanh. Năm 2024, doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 188 tỷ đồng, giảm 24.78% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 91.54%, giảm 1.37%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 328,8 tỷ đồng, tăng 13.57% và đóng góp 69.51% tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 355,64 tỷ đồng, giảm 13.9%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.28%, giảm 3.48%. VDS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) vào năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/12/2006: Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt được thành lập với số vốn điều lệ là 100 tỷ đồng;
- Ngày 15/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Tháng 12/2007: Khai trương Đại lý tại Đà Nẵng, Cần Thơ, Nha Trang;
- Tháng 02/2008: Chi nhánh Hà Nội được thành lập và đi vào hoạt động;
- Ngày 08/08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 330 tỷ đồng;
- Tháng 03/2009: Giới thiệu Hệ thống giao dịch trực tuyến eDragon;
- Tháng 03/2010: Thành lập Chi nhánh Sài Gòn;
- Ngày 25/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX;
- Ngày 20/07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 349 tỷ đồng;
- Ngày 17/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng;
- Ngày 29/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 11/07/2017: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 19/07/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 25/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 910 tỷ đồng;
- Ngày 02/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.000,99 tỷ đồng;
- Ngày 13/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.051,04 tỷ đồng;
- Ngày 26/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.100 tỷ đồng;
- Ngày 17/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.430 tỷ đồng;
- Ngày 08/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.673 tỷ đồng;
- Ngày 17/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.720 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Miên Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 45,679,129 | 16.8% | 06/02/2026 |
| Phạm Mỹ Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 24,999,219 | 9.2% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thúc Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 802,281 | 0.3% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 513,212 | 0.2% | 06/02/2026 |
| Lê Minh Hiền | Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc khối/Giám đốc Tài chính | 364,435 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Dương Kim Chi | Kế toán trưởng | 203,042 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Hiếu | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 186,306 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Hoàng Hải Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 127,757 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Hồ Tấn Đạt | Trưởng Ban kiểm soát | 119,585 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Trung Quân | Người phụ trách quản trị công ty | 81,000 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Văn Minh | Thành viên Ban kiểm soát | 5,775 | 0.0% | 28/08/2017 |
| Nguyễn Thị Thúy Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Quốc Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 30/03/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VDS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VDS