VDT
UPCOMCông ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây
—
▲
14.7%
Cập nhật: 23:54:29 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây (VDT) tiền thân là 4 doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh được thành lập năm 1977. Năm 2000, công ty được cổ phần hóa. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm như lưới thép mạ kẽm, lưới thép mạ kẽm bọc nhựa PVC, dây thép mạ kẽm. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ chủ yếu ở các tỉnh miền Trung và khu vực phía Nam, ngoài ra còn được xuất khẩu sang các nước Lào, Campuchia. Ngày 01/03/2011, VDT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/05/1977: Bốn doanh nghiệp tư nhân Vidothep, Xí nghiệp Trường Thành, xí nghiệp Thép Vigesco và Công ty Song Châu Sokynaco được quốc hữu hóa, tổ chức thành Nhà máy Vidothep;
- Tháng 02/1993: Nhà máy Vidothep đổi tên thành Nhà máy Lưới thép Bình Tây;
- Ngày 19/12/2003: Nhà máy Lưới thép Bình Tây được cổ phần hóa, đổi tên thành Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây trực thuộc Tổng Công ty thép Việt Nam;
- Ngày 16/07/2004: Công ty Lưới thép Bình Tây chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ 12,75 tỷ đồng;
- Ngày 01/01/2005: Công ty Cổ phần Lưới thép Sài Gòn được sáp nhập vào Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây. Vốn điều lệ mới của Công ty là 19,6 tỷ đồng;
- Ngày 01/03/2011: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên sàn Upcom;
- Tháng 04/2015: Vốn điều lệ của công ty là 19,6 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Kim Chính | Thành viên Hội đồng Quản trị | 345,120 | 17.6% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Hồng Lương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 149,380 | 7.6% | 04/08/2025 |
| Lê Hải Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 94,760 | 4.8% | 04/08/2025 |
| Lê Thị Phương Dung | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 28,330 | 1.4% | 04/08/2025 |
| Trần Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 2,610 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Bùi Thị Thu Nga | Thành viên Ban kiểm soát | 70 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Huỳnh Thị Tuyết Trâm | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/03/2025 |
| Trịnh Thị Mai Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/04/2023 |
| Đoàn Phong | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VDT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VDT