VE1
HNXCông ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1
3,500
▼
2.8%
Cập nhật: 19:59:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
777
P/E
4.51
P/B
0.69
YoY
4.7%
QoQ
39.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.2%
ROA
13.7%
Tỷ suất LN gộp
4.5%
Tỷ suất LN ròng
25.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
4.02
Thanh toán hiện hành
4.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 28 | 27 | 28 | 28 | 39.74 |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 10 | 0 | 1 | 0.50 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 10 | 11 | 20 | 21 | 30.19 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5 | 4 | 7 | 5 | 7.77 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.21 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 2 | 1 | 1 | 1.27 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.43 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.34 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 29 | 28 | 29 | 29 | 40.17 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3 | 2 | 3 | 4 | 9.57 |
| Nợ ngắn hạn | 3 | 2 | 3 | 4 | 9.57 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 27 | 27 | 26 | 25 | 30.60 |
| Vốn và các quỹ | 27 | 27 | 26 | 25 | 30.60 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
| Cổ phiếu phổ thông | 60 | 60 | 60 | 60 | 60 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -33 | -33 | -33 | -35 | -29.07 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 29 | 28 | 29 | 29 | 40.17 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4 | 0 | 6 | 3 | 4.19 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 4 | 0 | 6 | 3 | 4.19 |
| Giá vốn hàng bán | 1 | 0 | 5 | 2 | -4.14 |
| Lãi gộp | 3 | 0 | 1 | 0 | 0.05 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 1 | 1 | -0.94 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 0 | 0 | -1 | -0.50 |
| Thu nhập khác | 2.93 | 0 | 0 | 0 | 7.73 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 7.72 |
| LN trước thuế | 3 | 0 | 0 | -1 | 7.22 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 0 | -1.56 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 0 | 0 | -1 | 5.66 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 0 | 0 | -1 | 5.66 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -5.64 | 0 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | -2.69 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | 2.77 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.08 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | -5.56 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 10.80 | 0 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 5.24 | 0 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1 (VE1), tiền thân là Công ty Xây lắp điện 3.1 được thành lập vào năm 2003. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 5.5 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 60 tỷ đồng. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực xây dựng đường dây điện, trạm biến áp, công trình công nghiệp và dân dụng, công trình giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật đô thị. VE1 được thành lập trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Thi công cơ giới & Xây dựng điện và Đội thi công cơ giới, hiện nay Công ty là một trong những đơn vị hàng đầu của ngành xây lắp đường dây và trạm điện của ngành Điện Việt Nam. Công ty đã tham gia thực hiện nhiều công trình tiêu biểu trong ngành Điện Việt Nam trạm biến áp 110KV nhà máy lọc dầu Dung Quất, đường dây diện 220KV thủy điện Đồng Nai 3, trạm biến áp 500 KV Đăk Nông. Ngày 04/09/2008, VE1 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/04/2003: Tiền thân của Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO1 là Công ty Xây lắp điện 3.1 (trực thuộc Công ty Xây lắp điện 3) được thành lập;
- Ngày 06/12/2004: Công ty được cổ phần hóa vốn đầu tư ban đầu là 5,5 tỷ đồng, đổi tên là Công ty Cổ phần Xây lắp điện 3.1;
- Tháng 01, 2006: Tăng vốn điều lệ lên 6.5 tỷ đồng.
- Ngày 26/03/2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO1;
- Tháng 02, 2007: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Tháng 05, 2007: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- Ngày 04/09/2008: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX;
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Văn Huấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 198,600 | 3.3% | 23/01/2026 |
| Đỗ Như Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 83,653 | 1.4% | 23/01/2026 |
| Đỗ Văn Đạt | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 54,700 | 0.9% | 23/01/2026 |
| Phạm Thị Thu Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2021 |
| Nguyễn Thị Vân Anh | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/07/2023 |
| Lã Bá Độ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2026 |
| Phan Đức Vinh | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Đỗ Thị Hoàng Hà | Kế toán trưởng | 2,000 | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/11/2020 |
| Nguyễn Văn Đài | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/11/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VE1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VE1