VE2

UPCOM

Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 2

7,200 ▲ 24.1%
Cập nhật: 23:11:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-643
P/E
P/B
25.57
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
-106.4%
ROA
-2.7%
Tỷ suất LN gộp
21.4%
Tỷ suất LN ròng
-66.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
81.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.99
Thanh toán nhanh
0.44
Thanh toán hiện hành
0.70
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 38 38 37 36 34.31
Tiền và tương đương tiền 3 3 1 1 1.01
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 3 3 4 3 3.50
Các khoản phải thu ngắn hạn 19 19 19 19 16.73
Trả trước cho người bán ngắn hạn 6 6 6 6 6.30
Hàng tồn kho, ròng 13 13 13 13 12.98
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 16 16 16 16 15.64
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 7 7 7 6 6.26
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 9 9 9 9 9.03
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0 9
Trả trước dài hạn 0 0 0 0 0
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 54 54 53 52 49.94
NỢ PHẢI TRẢ 52 52 52 51 49.34
Nợ ngắn hạn 51 51 51 50 48.72
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 11 11 11 11 11.15
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1 1 1 0 0.20
Nợ dài hạn 1 1 1 1 0.62
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1 1 1 1 0.50
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2 2 1 1 0.61
Vốn và các quỹ 2 2 1 1 0.61
Vốn góp của chủ sở hữu 22 22 22 22 21.59
Cổ phiếu phổ thông 22 22 22 22 21.59
Quỹ đầu tư và phát triển 1 1 1 1 0.79
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -20 -20 -21 -21 -21.30
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 54 54 53 52 49.94
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 0 0 0 0 0.15
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 0 0 0 0 0.15
Giá vốn hàng bán 0 0 0 0 -0.02
Lãi gộp 0 0 0 0 0.12
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.01
Chi phí tài chính 0 0 0 0 -0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 1 0 1 0 -0.36
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 0 0 -1 0 -0.22
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.16
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 -0.16
LN trước thuế 0 0 -1 0 -0.39
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 0 0 -1 0 -0.39
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 0 0 -1 0 -0.39
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 2 tiền thân là Trung tâm Thiết kế và Xây lắp lưới điện phân phối được thành lập năm 1990. Năm 2004 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty bao gồm thi công xây lắp các công trình nguồn điện (nhà máy thủy điện), thi công các công trình truyền tải điện (đường dây và trạm biến áp đến 500 KV); xây dựng dân dụng và sản xuất vật liệu xây dựng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là xây lắp các công trình điện năng, hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến đường dây 500 KV. Hiện nay Công ty cùng 10 đơn vị thi công chuyên ngành chiếm khoảng 2 - 5% thị phần xây lắp trong toàn quốc. Đối thủ cạnh tranh của Công ty là Công ty TNHH MTV Xây lắp điện 2, Công ty TNHH MTV Xây lắp điện 4, CTCP Xây lắp điện 1, CTP Lắp máy và Xây dựng điện, CTCP Năng lượng, CTCP Sông Đà 11 và các công ty con của Tổng công ty. Công ty đã tham gia hoàn thành xây dựng nhiều dự án lớn như: Xây lắp hoàn thành 500 kV 1 mạch Bắc - Nam : 25,8 Km; 500kV 2 mạch Quảng Ninh – Thường Tín: 4,5 Km; Cải tạo, mở rộng nhiều trạm biến áp như: Hưng Đông, Thạch Linh; Xây dựng hoàn thành 173.036 m2 vỉa hè, đường đi, bãi đậu xe...
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/06/1990: Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 2, tiền thân là Trung tâm Thiết kế và Xây lắp lưới điện phân phối, được thành lập; - Ngày 30/06/1993: Thành lập Xí nghiệp Xây dựng điện và vật tư trực thuộc Công ty Xây lắp điện 2 trên cơ sở Trung tâm Thiết kế và Xây lắp lưới điện phân phối; - Ngày 05/06/2003: Chuyển Xí nghiệp Xây dựng điện và Vật tư thành Công ty Xây lắp điện 3.2 (thuộc loại hình Công ty TNHH Nhà nước MTV) trực thuộc Công ty Xây lắp điện 3; - Ngày 06/12/2004: Chuyển Công ty Xây lắp điện 3.2 thành Công ty Cổ phần Xây lắp điện 3.2. Vốn điều lệ tại thời điểm này là 5,2 tỷ đồng; - Năm 2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 2; - Tháng 02/2007: Tăng vốn điều lệ lên 11,7 tỷ đồng; - Tháng 03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng; - Ngày 26/07/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Tháng 07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 21,588 tỷ đồng. - Ngày 27/09/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Thị Thu Phượng Phụ trách Công bố thông tin 46,400 2.2% 18/04/2022
Nguyễn Đẩu Hào Thành viên Hội đồng Quản trị 25,137 1.2% 05/08/2025
MẠNH XUÂN KỲ Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 11,600 0.5% 15/07/2024
Lê Thị Hải Yến Thành viên Ban kiểm soát 78 0.0% 10/08/2022
Nguyễn Thị Thanh Tâm Kế toán trưởng 04/06/2021
Nguyễn Mạnh Hùng Phó Giám đốc 01/04/2020
Trần Thị Thiện Thành viên Hội đồng Quản trị 03/01/2023
Võ Quang Thành viên Ban kiểm soát 02/06/2021
VÕ THÀNH LƯƠNG Thành viên Hội đồng Quản trị 24/02/2025
Lê Ngọc Toàn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 24/04/2025
Hoàng Thanh Sơn Thành viên Ban kiểm soát 21/08/2020
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phan Thúy Phương 422,200 20.1% 05/10/2025
Chung Việt Hà 400,000 19.1% 05/10/2025
Khuất Văn Đăng 279,000 13.3% 05/10/2025
Lê Minh Đức 250,000 11.9% 05/10/2025
Nguyễn Thị Nguyệt Hà 127,000 6.0% 05/10/2025
Nguyễn Đậu Thảo 127,542 5.9% 05/10/2025
Lê Thị Hoa 107,681 5.1% 05/10/2025
Lê Thị Thu Phượng 46,400 2.2% 05/10/2025
Lê Thị Thúy Xoan 33,821 1.6% 05/10/2025
Trần Thái Hưng 33,510 1.6% 14/09/2015
Nguyễn Đẩu Hào 25,137 1.2% 05/10/2025
Nguyễn Đình Thanh 20,000 1.0% 14/09/2015
Trần Vĩnh Phuơng 19,200 0.9% 14/09/2015
Phạm Văn Tạo 11,798 0.6% 14/09/2015
Trần Đình Quý 11,600 0.6% 14/09/2015
MẠNH XUÂN KỲ 11,600 0.5% 05/10/2025
Nguyễn Huy Hoài 10,208 0.5% 05/10/2025
NGUYỄN THẾ HÙNG 19 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Duy Thân 400 0.0% 14/09/2015
Lê Thị Hải Yến 78 0.0% 05/10/2025
Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam 75 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VE2 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VE2
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay