VE3
HNXCông ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 3
6,900
▲
7.8%
Cập nhật: 23:47:24 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
749
P/E
9.21
P/B
0.58
YoY
-12.6%
QoQ
8.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.6%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
5.9%
Tỷ suất LN ròng
1.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.82
Thanh toán nhanh
0.65
Thanh toán hiện hành
0.98
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 168 | 166 | 170 | 181.63 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 9 | 14 | 35.75 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1.20 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 96 | 95 | 102 | 82.30 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 26 | 22 | 19 | 7.48 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 62 | 59 | 52 | 59.50 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 10 | 9 | 9 | 44.10 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 6 | 6 | 5 | 5.25 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 3 | 3 | 3 | 38.49 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.37 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 177 | 175 | 179 | 225.73 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 158 | 156 | 162 | 185.55 | — |
| Nợ ngắn hạn | 156 | 154 | 161 | 184.50 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 38 | 28 | 17 | 8.62 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 67 | 66 | 71 | 72.63 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 1 | 1.05 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.05 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 19 | 19 | 17 | 40.18 | — |
| Vốn và các quỹ | 19 | 19 | 17 | 40.18 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 13 | 13 | 13 | 34 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 0 | 13.20 | 0 | 0 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 2.54 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 4 | 4 | 1 | 3.63 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 177 | 175 | 179 | 225.73 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 46 | 54 | 58.56 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 10 | 46 | 54 | 58.56 | — |
| Giá vốn hàng bán | 10 | 43 | 52 | -50.68 | — |
| Lãi gộp | 0 | 3 | 2 | 7.88 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 2 | -1.58 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 2 | -1.58 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 2 | 2 | -1.11 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | -2 | 5.30 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | -2 | 5.39 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.84 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | -2 | 4.55 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | -2 | 4.55 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -23.32 | -22 | 22 | 8.88 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 20.80 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.04 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.04 | 0 | 0 | 20.91 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 25.74 | 45 | -45 | 30.12 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -20.55 | -38 | 38 | -31.81 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5.19 | 0 | 0 | -1.69 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18.10 | -15 | 15 | 28.10 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 23.88 | 2 | -2 | 7.65 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5.79 | 9 | 0 | 35.75 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng điện tiền thần là Xí nghiệp Bê Tông ly tâm và Xây dựng điện thuộc Công ty Xây lắp điện, thành lập năm 1988. Ngày 11 tháng 7 năm 2003 Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng các công trình điện, nguồn điện, xây lắp hệ thống lưới điện và trạm biến áp điện đến 500 kV. Hiện nay công ty có 1 đội xe - máy thi công và 5 đội xây lắp điện. Một số công trình mà VE3 đã thi công như: Xây lắp đường dây 500kV Sơn La - Hòa Bình và Sơn La - Nho Quan; Đường dây 220kV Ô Môn - Sóc Trăng; Đường dây 220kV Kiên Lương - Châu Đốc...
Lịch sử hình thành
- Năm 1988: Tiền thân là Xí nghiệp Bê tông ly tâm và xây dựng điện Vinh thành lập;
- Ngày 11/07/2003: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần Xây lắp điện 3.3 với số vốn điều lệ là 6 tỷ đồng;
- Tháng 12/2005: Đổi tên thành Công ty cổ phần xây dựng điện VNECO 3;
- Ngày 04/02/2007: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu thưởng và cổ phiếu mới theo tỷ lệ 20:9;
- Ngày 09/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 16,5 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cho cổ đông hiện hữu và người lao động trong công ty;
- Ngày 16/02/2008: Vốn điều lệ là 13 tỷ đồng;
- Ngày 30/06/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
- Ngày 05/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 34 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TRẦN ĐỨC THANH | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 132,971 | 10.1% | 16/10/2025 |
| Đậu Ngọc Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,400 | 0.6% | 09/06/2023 |
| Nguyễn Thế Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | 2,900 | 0.2% | 09/06/2023 |
| Trần Thị Lương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,557 | 0.2% | 09/06/2023 |
| Nguyễn Thị Hồng Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,973 | 0.1% | 05/08/2024 |
| Bùi Đức Long | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 400 | 0.0% | 05/08/2024 |
| Nguyễn Văn Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 52 | — | 05/08/2024 |
| Võ Thành Lương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/12/2024 |
| Văn Anh Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VE3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VE3