VE4
HNXCông ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO4
260,000
▲
0.4%
Cập nhật: 17:05:15 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-28
P/E
—
P/B
26.77
YoY
-46.2%
QoQ
-44.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.3%
ROA
-0.0%
Tỷ suất LN gộp
8.0%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.08
Tổng nợ / Tổng TS
0.84
Thanh toán nhanh
0.94
Thanh toán hiện hành
1.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 49 | 56 | 50 | 51.62 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 13 | 11 | 9.41 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 0.80 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 32 | 32 | 32 | 34.63 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 2 | 1 | 1.38 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 11 | 10 | 6 | 6.57 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 9 | 9 | 9 | 9.03 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.78 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.78 | — |
| Tài sản cố định | 8 | 8 | 8 | 7.71 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.54 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 58 | 65 | 59 | 60.65 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 48 | 55 | 50 | 50.67 | — |
| Nợ ngắn hạn | 44 | 52 | 47 | 47.68 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 8 | 1 | 0.04 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 25 | 23 | 25 | 26.23 | — |
| Nợ dài hạn | 4 | 4 | 3 | 2.99 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3 | 3 | 2 | 2.40 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 10 | 10 | 9 | 9.98 | — |
| Vốn và các quỹ | 10 | 10 | 9 | 9.98 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 10 | 10 | 10 | 10.28 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 10 | 10 | 10 | 10.28 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 4 | 3.92 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | -5 | -5 | -6 | -4.56 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 58 | 65 | 59 | 60.65 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 7 | 14 | 25 | 13.99 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 7 | 14 | 25 | 13.99 | — |
| Giá vốn hàng bán | 6 | 13 | 25 | -12.54 | — |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 0 | 1.45 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.67 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.37 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 1 | 1 | -1.01 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | -1 | -0.21 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1.19 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 1.19 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | -1 | 0.97 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | -0.04 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | -1 | 0.97 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | -1 | 0.97 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5.80 | 10.04 | -3.99 | -2.49 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | -0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 9.92 | 13.97 | 17.69 | 1.16 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -6.88 | -15.97 | -16.10 | -0.05 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3.04 | -2 | 1.59 | 1.11 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2.73 | 8.06 | -2.37 | -1.36 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7.81 | 5.08 | 13.14 | 10.77 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5.08 | 13.14 | 10.77 | 9.41 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty CP xây dựng điện VNECO4 (VE4) có tiền thân là Xí nghiệp cơ điện - Công ty xây lắp điện 3 cũ được thành lập từ năm 1989. Công ty hoạt động trên các lĩnh vực xây dựng điện, dịch vụ cho thuê kho bãi, kinh doanh nguyên vật liệu xây dựng, trong đó doanh thu chính của Công ty đến từ hoạt động xây dựng điện. Công ty đã tham gia thi công xây lắp các công trình ĐD 500kV Bắc Nam mạch 1; mạch 2; ĐD 500kV Pleiku - Phú Lâm, ĐD 500kV Quảng Ninh - Thường Tín ; ĐD 500kV Sơn La - Hòa Bình - Nho Quan, ĐD 500kV Sơn La - Hiệp Hòa, ĐD 220 kV Tuyên Quang-Yên Bái, ĐD 220 kV Tuyên Quang - Bắc Cạn -Thái Nguyên, ĐD 220 kV Vinh-Bản Lã. Ngày 16/10/2012, VE4 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1989: Xí nghiệp cơ điện thuộc Công ty xây lắp điện 3 được thành lập;
- Năm 2003: Chuyển đổi thành công ty cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Xây lắp điện 3.4. Vốn điều lệ ban đầu 5,15 tỷ đồng;
- Năm 2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 4;
- Năm 2007: Phát hành 2 đợt cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 8,224 tỷ đồng;
- Tháng 03/2010: Trả cổ tức bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 9,046 tỷ đồng;
- Tháng 04/2011: Phát hành cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 11,219 tỷ đồng;
- Ngày 16/10/2012: Công ty chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN THẾ HÙNG | Trưởng Ban kiểm soát | 9,500 | 0.9% | 13/02/2025 |
| Nguyễn Ngọc Ân | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,582 | 0.8% | 13/01/2026 |
| NGUYỄN THẾ TAM | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,500 | 0.4% | 30/06/2025 |
| Nguyễn Văn Bốn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,446 | 0.1% | 27/03/2023 |
| Trần Thị Thu Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 18 | 0.0% | 30/06/2025 |
| Võ Hồng Quân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/06/2025 |
| Trần Văn Huy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/06/2025 |
| Hồ Hữu Phước | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 19/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VE4
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VE4