VE8
UPCOMCông ty Cổ phần Xây dựng Điện Vneco 8
2,600
▲
13.0%
Cập nhật: 15:46:32 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-9,444
P/E
—
P/B
—
YoY
-100.0%
QoQ
-100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
-42.9%
Tỷ suất LN ròng
-71.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-5.09
Tổng nợ / Tổng TS
1.24
Thanh toán nhanh
0.45
Thanh toán hiện hành
0.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 86 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 48 | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 17 | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 35 | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 4 | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 90 | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 112 | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 111 | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 61 | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -22 | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | -22 | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 18 | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 18 | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -40 | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 90 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 0 | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | — | — | — | — |
| Lãi gộp | 0 | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | 2 | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | 0 | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | — | — | — | — |
| LN trước thuế | -2 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3.03 | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3.03 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5.02 | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1.99 | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần xây dựng điện VNECO8 (VE8) tiền thân là Đội xây lắp lưới điện 7 thuộc Công ty xây lắp đường dây và trạm 3 ( Công ty xây lắp điện 3 ), được thành lập từ tháng 3 năm 1987 có văn phòng đóng tại Tây nguyên từ đó đến nay. Đội được thành lập với mục đích thi công hệ thống lưới điện khu vực Tây nguyên mà công trình đầu tiên là đưa ánh sáng từ nhà máy thủy điện Đrây H’Linh về với các Buôn làng. Công ty hoạt động kinh doanh trên hai lĩnh vực chính là xây lắp điện và sản xuất công nghiệp. Đối với ngành xây lắp điện, VNECO 8 cùng với 18 đơn vị thi công chuyên ngành khác trong Tổ hợp Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam chiếm khoảng 35% - 40% thị phần. Công ty hoạt động chính trên thị trường miền Nam, miền Trung và Tây Nguyên. Ngày 09/06/2025, VE8 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1999: Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 8 tiền thân là Xí nghiệp Xây lắp Điện Tây Nguyên trực thuộc Công ty Xây lắp Điện 3 được thành lập;
- 2003: Chuyển Xí nghiệp Xây lắp Điện Tây Nguyên thuộc Công ty Xây lắp Điện 3 thành Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 3.8 với vốn điều lệ 5 tỷ đồng;
- 2006: Công ty được đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 8 và phát hành cổ phiếu thưởng cho CBCNV từ nguồn Quỹ Đầu tư phát triển tăng vốn điều lệ lên 5,579 tỷ đồng;
- 2007: Phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và CBCNV tăng vốn điều lệ lên 11,3 tỷ đồng;
- 2010: Trả cổ tức năm 2009 bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng;
- 2011: Phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng;
- 2012: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
- Ngày 23/05/2025: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 09/06/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Công Diệu | Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 61,220 | 3.4% | 12/08/2024 |
| Trần Ngọc Báu | Thành viên Ban kiểm soát | 2,900 | 0.2% | 12/08/2024 |
| Đỗ Chiến Thắng | Phó Giám đốc | — | — | 03/01/2024 |
| Nguyễn Thị Hóa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2024 |
| Nguyễn Thị Bích Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2024 |
| Lê Văn Khôi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 12/08/2024 |
| Võ Quang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/09/2023 |
| Nguyễn Hữu Đằng | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 12/08/2024 |
| Đặng Phương | Phó Giám đốc | — | — | 03/01/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VE8
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VE8