VE9
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
4,000
▲
14.3%
Cập nhật: 22:06:37 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
308
P/E
12.98
P/B
4.14
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
36.6%
ROA
18.9%
Tỷ suất LN gộp
1.6%
Tỷ suất LN ròng
135.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
1.58
Thanh toán hiện hành
3.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 16 | 15 | 14 | 14.55 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 6 | 5 | 5.82 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 0.73 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 2 | 1 | 0.76 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.45 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 6 | 7 | 6 | 19.11 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 8 | 8 | 2 | 2.38 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1.33 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 6 | 6 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 24 | 23 | 16 | 16.93 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 14 | 15 | 5 | 4.83 | — |
| Nợ ngắn hạn | 14 | 14 | 5 | 4.62 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.28 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.22 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 9 | 9 | 11 | 12.10 | — |
| Vốn và các quỹ | 9 | 9 | 11 | 12.10 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 125 | 125 | 125 | 125.24 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 125 | 125 | 125 | 125.24 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3.38 | — |
| Các quỹ khác | 0.58 | 0.58 | 0.58 | 0.58 | — |
| Lãi chưa phân phối | -121 | -121 | -119 | -117.84 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 24 | 23 | 16 | 16.93 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 0.16 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 0.16 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | -0.15 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | -1 | 0.85 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 1 | 0.86 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | -0 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 3 | 0.86 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 3 | 0.86 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 3 | 0.86 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6 | 0 | -6 | 1.15 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -1 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 6 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.50 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6 | 0 | -1 | 1.15 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 1 | 4.66 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 6 | 5 | 5.82 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần xây dựng điện VNECO 9 (VE9), tiền thân là Tổng đội Xây lắp điện 3, được thành lập năm 1995. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 125.23 tỷ đồng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây lắp điện với những công trình trạm biến áp và đường dây cao thế từ 110kV đến 500kV, ngoài ra Công ty có Khách sạn Xanh Nha Trang 3 sao tiêu chuẩn quốc tế với các dịch vụ hoàn hảo. Thương hiệu VNECO 9 từ lâu đã rất quen thuộc với các doanh nghiệp ngành xây lắp điện, là nhà thầu đáng tin cậy của các Ban quản lý dự án điện miền Nam và miền Trung. Green Hotel Nha Trang thực sự gắn bó với các công ty lữ hành trong nước và quốc tế và là điểm đến lý tưởng của du khách trong và ngoài nước. Công ty đã và đang thực hiện nhiều công trình lớn như: Đường dây dẫn 110kv Mỹ Tho - Tân An - Long An; Đường dây dẫn 110 kV Vĩnh Long - Vũng Liêm, Trạm biến áp 110kV Đông Nam, Huyện Củ Chi; Đường dây 220kV Tuy Hòa - Nha Trang; Đường Dây 110kV Trảng Bàng. Ngày 17/11/2020, VE9 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tiền thân là Tổng đội Xây lắp điện 3, thành lập ngày 25/10/1995;
- Ngày 18/05/1999, thành lập Xí nghiệp Xây lắp Điện Nha Trang trực thuộc Công ty Xây lắp Điện 3 trên cơ sở tổ chức lại Tổng đội Xây lắp điện 3;
- Ngày 10/05/2003, thành lập Công ty Xây lắp Điện 3.9 trên cơ sở tổ chức lại Xí nghiệp Xây lắp Điện Nha Trang;
- Ngày 31/12/2004: Chuyển thành Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 3.9 với số vốn điều lệ ban đầu là 4.1 tỷ đồng;
- Ngày 09/02/2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 9 và tăng vốn điều lệ lên 14.5 tỷ đồng;
- Ngày 23/01/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 28/04/2009: Tăng vốn điều lệ lên 33.48 tỷ đồng.
- Ngày 28/4/2010: Tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng;
- Ngày 26/04/2011: Đổi tên thành Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VNECO 9;
- Ngày 31/3/2014: Tăng vốn điều lệ lên 78.49 tỷ đồng.
- Ngày 28/10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 115.96 tỷ đồng.
- Ngày 19/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 125.23 tỷ đồng.
- Ngày 09/11/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 17/11/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Văn Nguyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Cải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Thị Thương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Vương Thị Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Thị Thanh Nga | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2023 |
| Hồ Ngọc Quốc Thái | Kế toán trưởng | — | — | 16/05/2023 |
| Nguyễn Thị Ngọc Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 04/08/2025 |
| Trần Ngọc Anh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VE9
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VE9