VEA

UPCOM

Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP

33,300 ▼ 0.3%
Cập nhật: 21:29:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,513
P/E
6.04
P/B
1.63
YoY
12.3%
QoQ
18.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
26.8%
ROA
25.6%
Tỷ suất LN gộp
15.2%
Tỷ suất LN ròng
1.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.05
Thanh toán nhanh
14.49
Thanh toán hiện hành
15.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 18,740 18,728 25,036 25,262 19,753.92
Tiền và tương đương tiền 379 354 318 510 400.36
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 13,130 16,041 16,272 19,038 13,766.11
Các khoản phải thu ngắn hạn 3,854 966 7,076 4,341 4,299.55
Trả trước cho người bán ngắn hạn 199 201 205 213 216.33
Hàng tồn kho, ròng 1,247 1,229 1,229 1,237 1,571.51
Tài sản lưu động khác 130 138 140 137
TÀI SẢN DÀI HẠN 8,822 9,890 5,722 7,261 8,788.07
Phải thu dài hạn 11 11 12 11 10.96
Phải thu dài hạn khác 11 11 12 11 10.96
Tài sản cố định 1,423 1,386 1,345 1,296 1,286.28
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 6,705 7,804 3,661 5,236 6,756.66
Tài sản dài hạn khác 599 605 619 627 66.31
Trả trước dài hạn 599 605 619 627 647.70
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 27,562 28,618 30,758 32,524 28,541.99
NỢ PHẢI TRẢ 1,324 1,127 1,193 1,134 1,325.28
Nợ ngắn hạn 1,272 1,077 1,140 1,081 1,274.22
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 17 16 19 13 14.96
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 127 145 135 122 108.04
Nợ dài hạn 51 51 54 53 51.07
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 26,238 27,491 29,564 31,389 27,216.71
Vốn và các quỹ 26,236 27,489 29,562 31,386 27,213.87
Vốn góp của chủ sở hữu 13,288 13,288 13,288 13,288 13,288
Cổ phiếu phổ thông 13,288 13,288 13,288 13,288 13,288
Quỹ đầu tư và phát triển 28 28 28 28 28.13
Các quỹ khác 27.09 27.09 27.09 27.09 27.09
Lãi chưa phân phối 12,745 13,975 16,067 17,870 13,717.68
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 215 239 218 240 220.36
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 2.48 2.34 2.22 3.16 2.84
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 27,562 28,618 30,758 32,524 28,541.99
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,149 1,049 1,043 1,091 1,291.24
Các khoản giảm trừ doanh thu 2 3 2 1 -2.73
Doanh thu thuần 1,147 1,046 1,041 1,090 1,288.51
Giá vốn hàng bán 980 892 905 909 -1,075.95
Lãi gộp 167 155 136 180 212.56
Thu nhập tài chính 211 200 223 253 255.28
Chi phí tài chính 1 2 2 -1 -2.26
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 -0.58
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 2,364 1,101 1,969 1,590 1,964.79
Chi phí bán hàng 24 22 22 22 -31.88
Chi phí quản lý DN 176 109 120 123 -187.08
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 2,541 1,322 2,183 1,879 2,211.42
Thu nhập khác 2 5 1 2 3.79
Thu nhập/Chi phí khác 3 3 2 2 -2.24
Lợi nhuận khác -1 2 0 0 1.55
LN trước thuế 2,541 1,325 2,183 1,879 2,212.97
Chi phí thuế TNDN hiện hành 44 47 51 59 -49.43
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1 0 -1 -1 1
Lợi nhuận thuần 2,497 1,278 2,132 1,821 2,164.54
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2,486 1,259 2,113 1,799 2,152.48
Cổ đông thiểu số 11 18 19 21 12.06
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -45 -146 -26 7 84.05
Mua sắm TSCĐ -11 -25 -20 -19 -42.97
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 4 -3 3.07
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 129 -13,433 -1,896 -3,224 -1,634.28
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 6,245 10,490 1,675 447 6,906.48
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 339 3,040 248 2,985 795
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 71.89 0 0 6,027.31
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 2 32 16 2 1.25
Tiền trả các khoản đi vay -10 -14 -26 -16 -15.19
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -6,726 0 -1 0 -6,206.22
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 17.92 0 0 -6,220.16
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -75 -57 -26 180 -108.80
Tiền và tương đương tiền 50 86 83 88 509.61
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 1 -1 1 0 -0.46
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 412 354 329 510 400.36
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam (VEA), có tiền thân là Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp, được thành lập vào ngày 12/05/1990. VEA hoạt động trong trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các trang thiết bị động lực, máy nông nghiệp, máy kéo, ôtô, xe máy, các phương tiện giao thông vận tải thuỷ bộ và các trang thiết bị cơ khí khác. Với năng lực hiện tại, mỗi năm VEA có thể sản xuất được 60.000 sản phẩm động cơ đốt trong, 5.500 sản phẩm máy kéo các loại, 3.000 sản phẩm máy phát điện, 2.000 sản phẩm máy nông nghiệp, 3.000 sản phẩm ô tô tải và trên 50.000.000 sản phẩm phụ tùng các loại. Sản phẩm động cơ và máy nông nghiệp của doanh nghiệp không chỉ tiêu thụ trong nước mà còn xuất khẩu đi nhiều nước trên thế giới như Sri Lanka, Myamar, Philippines, Indonesia. Bên cạnh đó, Tổng công ty cũng là các đối tác của nhiều liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài ở Việt Nam như Công ty Toyota Việt Nam (TMV), Công ty Vietnam Suzuki Corporation (Visuco), Công ty Cơ khí Việt Nhật (J.V.E), và Ford Việt Nam Ltd. VEA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/05/1990: Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp (VEAM) được thành lập với tổng vốn nhà nước 110 tỷ đồng theo Quyết định số 153-HĐBT của Hội đồng Bộ trường (nay là Chính Phủ); - Năm 1991: Thành lập Mekong Auto Co.,Ltd - Liên doanh ô tô đầu tiên sản xuất và lắp ráp ô tô tại Việt Nam; - Năm 1993: Thành lập liên doanh Kumba Industry Co.,Ltd; - Năm 1995: Thành lập Công ty Toyota Việt Nam (TMV), Công ty Vietnam Suzuki Corporation (Visuco), Công ty Cơ khí Việt Nhật (J.V.E); và Ford Việt Nam Ltd; - Năm 1996: Thành lập Công ty Honda Việt Nam (HVN); - Năm 1995: Được thành lập lại với tổng vốn nhà nước 210 tỷ đồng; - Ngày 18/07/2005: Khởi công xây dựng nhà máy ô tô VEAM; - Năm 2007: Đạt doanh thu 2.500 tỷ đồng; - Năm 2008: Đạt doanh thu trên 5.000 tỷ đồng; - Năm 2009: Xuất xưởng chiếc xe tải VEAM MOTOR đầu tiên; - Năm 2010: Chuyển đổi mô hình hoạt động từ Tổng Công ty Nhà nước thành Công ty Mẹ-Công ty con, trong đó Công ty Mẹ - VEAM là Công ty TNHH một thành viên 100% vốn Nhà nước; - Ngày 29/08/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 14.291 đồng/cổ phần; - Ngày 24/01/2017: Chuyển đổi thành Tổng công ty Máy động lực và Máy động lực Nông nghiệp Việt Nam – CTCP với vốn điều lệ 13.288.000.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100103866 thay đổi lần thứ 7 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội; - Ngày 05/09/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5972/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 02/07/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Thu Hoàng Người phụ trách quản trị công ty 8,088 0.0% 22/01/2021
Nguyễn Khắc Hải Chủ tịch Hội đồng Quản trị 20/04/2020
Đỗ Minh Tâm Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 11/06/2021
Hồ Mạnh Tuấn Phó Tổng Giám đốc 26/09/2023
Văn Đình Quân Kế toán trưởng 26/12/2023
Phan Phạm Hà Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 21/06/2024
Phan Kim Khoa Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/07/2025
Đinh Thị Thanh Hải Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 23/12/2025
Nguyễn Thị Nga Thành viên Hội đồng Quản trị 10/01/2026
Nguyễn Tiến Vỵ Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 28/01/2026
Lê Thị Thanh Bình Thành viên Ban kiểm soát 28/01/2026
Nguyễn Thị Diên Thành viên Ban kiểm soát 28/01/2026
Lê Minh Quy Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc 28/01/2026
Đặng Thị Thái Hà Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 28/01/2026
Vũ Thị Hồng Hạnh Trưởng Ban kiểm soát 25/09/2017
Đinh Thị Thanh Hải Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 28/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ministry Of Industry And Trade Of The Socialist Republic Of Vietnam 1,175,582,966 88.5% 28/01/2026
Công Ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Hòa Lợi 46,277,778 3.5% 05/10/2025
PYN Elite Fund 39,911,598 3.0% 05/10/2025
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại An Khang 17,896,322 1.3% 05/10/2025
Cao Thị Xuân Thu 1,000,000 0.1% 05/10/2025
Bùi Thái Hà 235,000 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Nụ 200,000 0.0% 05/10/2025
Bùi Quang Chuyện 205,100 0.0% 05/10/2025
Phạm Vũ Hải 140,800 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Diệu Khanh 100,000 0.0% 05/10/2025
Trần Ngọc Hà 102,400 0.0% 05/10/2025
Bùi Quang Bảy 50,000 0.0% 05/10/2025
Vũ Quang Toàn 35,000 0.0% 05/10/2025
Ngô Văn Tuyển 12,700 0.0% 05/10/2025
Đỗ Thu Hoàng 8,088 0.0% 05/10/2025
Ngô Lan Thu 5,000 0.0% 05/10/2025
Vũ Từ Công 1,500 0.0% 05/10/2025
Vũ Quang Tâm 700 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Cơ khí Cổ Loa công ty con 53.7%
Công ty TNHH MTV Diesel Sông Công công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1 công ty con 55.0%
Công ty Cổ phần Cơ khí Chính Xác Số 1 công ty con 51.0%
Viện Công Nghệ công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Động Cơ và Máy Nông Nghiệp Miền Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Máy Kéo và Máy Nông Nghiệp. công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Cơ khí Trần Hưng Đạo công ty con 100.0%
Công ty Veam Korea công ty con 89.0%
Công ty Cổ phần Vận Tải và Thương Mại Veam công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Cơ khí Vinh công ty con 49.0%
Công ty Cổ phần Vật Tư và Thiết Bị Toàn Bộ công ty con 52.0%
Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang công ty liên kết 47.4%
Công ty Honda Việt Nam công ty liên kết
Công ty Cổ phần Matexim Hải Phòng công ty liên kết 19.5%
Công ty Cổ phần Na Ky Co công ty liên kết 49.0%
Công ty Ô Tô Toyota Việt Nam công ty liên kết
Công ty Cổ phần Đầu tư Veam Tây Hồ công ty liên kết 29.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VEA So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VEA
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay