VEC

UPCOM

Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam

33,100 ▲ 8.5%
Cập nhật: 19:31:08 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,592
P/E
20.79
P/B
2.35
YoY
-4.2%
QoQ
-9.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.0%
ROA
8.9%
Tỷ suất LN gộp
29.1%
Tỷ suất LN ròng
18.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
4.44
Thanh toán hiện hành
4.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 518 520 520 545 627.07
Tiền và tương đương tiền 96 94 109 104 137.26
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 132 135 127 143 140.77
Các khoản phải thu ngắn hạn 195 200 195 209 283.74
Trả trước cho người bán ngắn hạn 37 42 35 52 27.04
Hàng tồn kho, ròng 89 85 84 81 81.14
Tài sản lưu động khác 6 6 5 7 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 237 233 232 225 194.40
Phải thu dài hạn 18 18 18 18 18.35
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.14
Tài sản cố định 115 112 110 109 104.06
Giá trị ròng tài sản đầu tư 10 9 9 9 8.80
Đầu tư dài hạn 69 67 67 67 42.48
Tài sản dài hạn khác 7 8 9 8 0
Trả trước dài hạn 6 7 7 7 5.79
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 755 753 752 770 821.47
NỢ PHẢI TRẢ 208 204 205 223 205.42
Nợ ngắn hạn 122 122 118 136 126.63
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 22 37 23 19 12.93
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1 1 1 9 8.66
Nợ dài hạn 86 82 87 87 78.78
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 547 549 547 547 616.05
Vốn và các quỹ 546 549 547 547 616.05
Vốn góp của chủ sở hữu 438 438 438 438 438
Cổ phiếu phổ thông 438 438 438 438 438
Quỹ đầu tư và phát triển 53 53 53 53 53.23
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -53 -45 -49 -51 22.19
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 141 136 138 140 135.64
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 755 753 752 770 821.47
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 114 54 107 120 109.15
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 114 54 107 120 109.15
Giá vốn hàng bán 94 27 76 92 -93.80
Lãi gộp 20 27 31 28 15.35
Thu nhập tài chính 3 2 3 2 152.23
Chi phí tài chính 0 0 0 0 -0.13
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 -0.13
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 1.10
Chi phí bán hàng 1 10 11 11 -10.20
Chi phí quản lý DN 13 19 20 18 -88.50
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 9 1 3 2 69.84
Thu nhập khác 1 3 1 1 0.94
Thu nhập/Chi phí khác 0 2 0 0 -0.26
Lợi nhuận khác 2 1 1 1 0.68
LN trước thuế 11 2 4 3 70.52
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 1 1 1 -2.74
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 2 0 7.12
Lợi nhuận thuần 9 1 0 2 74.91
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 5 -1 -2 0 71.74
Cổ đông thiểu số 5 1 2 2 3.17
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 23 1.90 5 -5 -145.55
Mua sắm TSCĐ -5 0 0 0 -0.36
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0.89 0 0 -2.75
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -240 -38.50 -73 73 101.84
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 233 31.70 73 -73 79.80
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 -0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 17 0.56 8 -8 7.13
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -5.35 0 0 185.66
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 13 3.45 7 -7 9.88
Tiền trả các khoản đi vay -43 -5.85 -10 10 -1.88
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -3 -2.03 -3 3 -14.56
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -4.43 0 0 -6.56
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -5 -7.89 8 -8 33.55
Tiền và tương đương tiền 11 101.68 5 -5 103.61
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0.10
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 102 93.79 109 0 137.26
Tổng quan công ty
Không có dữ liệu Hồ sơ công ty
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Cổ đông
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VEC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VEC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay