VEF
UPCOMCông ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam
104,900
▲
9.3%
Cập nhật: 20:11:03 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
92,283
P/E
1.14
P/B
2.62
YoY
—
QoQ
146.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
120.3%
ROA
49.0%
Tỷ suất LN gộp
-82.4%
Tỷ suất LN ròng
18.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.70
Thanh toán nhanh
0.97
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 21,306 | 21,901 | 20,746 | 10,370.10 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4,125 | 314 | 182 | 578.89 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 17,082 | 17,771 | 18,157 | 7,133.62 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3,073 | 3,967 | 2,639 | 2,156.54 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 99 | 3,796 | 2,050 | 2,097.31 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 19 | 357 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 18,831 | 14,342 | 11,232 | 12,186.01 | — |
| Phải thu dài hạn | 17,507 | 10,982 | 0 | 500 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 2 | 2 | 2 | 5.63 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 6,253 | 6,248.87 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 632 | 887 | 889 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 632 | 886 | 888 | 895 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 40,137 | 36,243 | 31,977 | 22,556.11 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 21,245 | 24,221 | 25,286 | 15,880 | — |
| Nợ ngắn hạn | 21,245 | 17,405 | 18,440 | 7,912.20 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 18 | 411.07 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,500 | 2,500 | 2,500 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 6,816 | 6,846 | 7,967.81 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 1,360 | 1,360 | 1,359.81 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 18,892 | 12,022 | 6,691 | 6,676.11 | — |
| Vốn và các quỹ | 18,892 | 12,022 | 6,691 | 6,676.11 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,666 | 1,666 | 1,666 | 1,666.04 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,666 | 1,666 | 1,666 | 1,666.04 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 17,220 | 10,350 | 5,020 | 5,004.81 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 40,137 | 36,243 | 31,977 | 22,556.11 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 44,560 | 5 | 46 | 113.33 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 44,560 | 5 | 46 | 113.33 | — |
| Giá vốn hàng bán | 27,724 | 15 | 105 | -157.49 | — |
| Lãi gộp | 16,836 | -10 | -59 | -44.16 | — |
| Thu nhập tài chính | 1,857 | 581 | 387 | 249.86 | — |
| Chi phí tài chính | 36 | 108 | 107 | -33.44 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 36 | -99.66 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 3 | -65.58 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 3 | 4 | -114.46 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 18,651 | 459 | 215 | -7.77 | — |
| Thu nhập khác | 4 | 0.10 | 0 | -3.08 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 51 | 18 | 0 | -13.83 | — |
| Lợi nhuận khác | -46 | -18 | 0 | -16.91 | — |
| LN trước thuế | 18,605 | 440 | 214 | -24.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3,098 | 92 | 46 | 5.34 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 634 | -1 | 0 | 3.98 | — |
| Lợi nhuận thuần | 14,873 | 349 | 168 | -15.36 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14,873 | 349 | 168 | -15.36 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6,456 | 448 | 2,854 | -4,204.71 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -106 | -4,082 | -2,276 | 3,124.63 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | -2 | 0 | 1.68 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -6,000 | -2,060 | -12,778 | -1,500 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 525 | 18,969 | 9,801.07 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 64 | 0 | 345 | 1,158.76 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -6,039.94 | 0 | 0 | 12,586.14 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,500 | 1,360 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -2,500 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -7,246 | -5,484.39 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,500 | 0 | 0 | -7,984.39 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,916 | -3,811 | -133 | 397.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 16,782 | 35 | -9 | 181.65 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.21 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,125 | 314 | 182 | 578.89 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam (VEF) được thành lập vào năm 1974 với chức năng chủ yếu là tố chức và cung cấp các dịch vụ trong lĩnh vực Hội chợ Triển lãm mang tầm cỡ quốc gia và quốc tế. Tọa lạc trên khu đất rộng gần 7 hecta ở giữa trung tâm thủ đô Hà Nội, Công ty được trang bị cơ sở vật chất đầy đủ gồm 3 nhà trưng bày có tổng diện tích gần 10.000m2, 3 phòng hội thảo và hệ thống cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh. Được đánh giá là trung tâm hội chợ triển lãm lớn nhất khu vực miền Bắc, VEF được Chính phủ giao cho làm chủ đầu tư các dự án như Dự án Nhật Tân - Nội Bài, Dự án Mễ Trì và Dự án Giảng Võ. VEF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.
Lịch sử hình thành
- Năm 1974: Công ty được thành lập, trải qua các tên gọi khác nhau như Khu Triển lãm Giảng Võ (1975-1978), Khu Triển lãm Trung ương (1979-1982), Trung tâm Triển lãm thành tựu kinh tế kỹ thuật Việt Nam (1982-1985), Trung tâm Triển lãm Giảng Võ (1985-1989).
- Ngày 18/01/1989: Theo Quyết định số 06/HĐBT của Hội đồng bộ trưởng thành lập Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam (VEFAC).
- Ngày 04/05/1995: VEFAC được chuyển đổi thành doanh nghiệp Nhà nước.
- Ngày 30/06/2010: Theo quyết định của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch chuyển đổi VEFAC thành Công ty TNHH MTV.
- Ngày 04/01/2011: Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam đổi tên thành Công ty TNHH MTV Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam.
- Ngày 06/05/2015: Công ty cổ phần hóa và chính thức trở thành CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam với mức vốn điều lệ và 1.666 tỷ đồng.
- Ngày 25/11/2015: Cổ phiếu của công ty được chấp thuận giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán VEF.
- Ngày 22/12/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của VEF trên sàn UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10.200 đồng/ cổ phiếu.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Thu Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/08/2024 |
| Nguyễn Thị Bích Hạnh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/06/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/06/2025 |
| Lý Hoa Liên | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Văn Thị Hải Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Trần Lê Phương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Lê Thăng Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Đoàn Thị Bích Ngọc | Kế toán trưởng | — | — | 12/11/2025 |
| Lê Thị Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VEF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VEF