VES
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Điện MÊ CA VNECO
28,000
▲
14.8%
Cập nhật: 19:54:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Điện MÊ CA VNECO được thành lập năm 2004 với vốn điều lệ ban đầu 10 tỷ đồng. Các nhóm sản phẩm, dịch vụ chính của công ty bao gồm gia công cơ khí và mạ kẽm, xây lắp điện, dịch vụ du lịch và kinh doanh bất động sản. Hoạt động gia công cơ khí và mạ kẽm là nhóm sản phẩm có nguồn thu cao nhất trong cơ cấu doanh thu, chiếm 87% tỷ trọng doanh thu của công ty. Hiện tại công ty đang sở hữu nhà máy kết cấu thép và mạ kẽm có diện tích 25.131 m2 với công suất thiết kế 10.000 tấn/năm. Công ty niêm yết cổ phiếu trên sàn UPCOM từ tháng 03/2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/02/2004: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Điện MÊCA VNECO được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng;
- Tháng 04/2006: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Kết cấu Thép và Mạ kẽm MÊCA VNECO;
- Tháng 06/2007: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Điện MÊCA VNECO;
- Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 32,19 tỷ đồng;
- Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 90,08 tỷ đồng;
- Ngày 14/04/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
- Ngày 03/05/2013: Cổ phiếu của công ty bị hủy niêm yết tại sàn HOSE;
- Ngày 18/03/2015: Công ty niêm yết trên sàn UPCoM;
- Ngày 29/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Nhạ | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Đức Đại | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Phạm Thanh Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2017 |
| Phạm Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/03/2024 |
| Võ Thanh Vinh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Loan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Băng Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Lê Hồng Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Lưu Thị Thanh Trúc | Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2025 |
| Dương Văn Hoài | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VES
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VES