VET
UPCOMCông ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO
16,100
0.0%
Cập nhật: 19:59:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,049
P/E
15.36
P/B
0.81
YoY
-17.2%
QoQ
83.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.4%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
42.4%
Tỷ suất LN ròng
5.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.48
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.40
Thanh toán hiện hành
1.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 538 | 520 | 516 | 491 | 501.37 |
| Tiền và tương đương tiền | 26 | 2 | 6 | 9 | 8.25 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 107 | 83 | 78 | 77 | 99.99 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 6 | 7 | 5 | 6.72 |
| Hàng tồn kho, ròng | 405 | 433 | 431 | 403 | 391.63 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 2 | 0 | 2 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 322 | 313 | 304 | 296 | 288.29 |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.66 |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.66 |
| Tài sản cố định | 81 | 72 | 65 | 58 | 51.91 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 202 | 202 | 202 | 202 | 201.50 |
| Tài sản dài hạn khác | 15 | 14 | 12 | 11 | 201.50 |
| Trả trước dài hạn | 15 | 14 | 12 | 11 | 9.88 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 861 | 833 | 820 | 787 | 789.66 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 560 | 533 | 511 | 473 | 470.81 |
| Nợ ngắn hạn | 359 | 331 | 309 | 272 | 269.31 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 2 | 2.66 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 93 | 101 | 83 | 102 | 97.46 |
| Nợ dài hạn | 202 | 202 | 202 | 202 | 201.50 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 202 | 202 | 202 | 202 | 201.50 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 300 | 301 | 309 | 314 | 318.86 |
| Vốn và các quỹ | 278 | 279 | 287 | 292 | 296.93 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 |
| Cổ phiếu phổ thông | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 142 | 142 | 142 | 142 | 142.50 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -24 | -24 | -16 | -10 | -5.56 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 21.92 | 21.92 | 21.92 | 21.92 | 21.92 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 861 | 833 | 820 | 787 | 789.66 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 124 | 56 | 90 | 57 | 103.28 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.57 |
| Doanh thu thuần | 124 | 56 | 90 | 56 | 102.71 |
| Giá vốn hàng bán | 70 | 31 | 52 | 36 | -57.52 |
| Lãi gộp | 55 | 25 | 39 | 21 | 45.19 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 3 | 2 | -3.35 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 2 | 1 | -1.77 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 50 | 13 | 13 | 5 | -29.65 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 13 | 15 | 15 | -8.30 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -6 | -4 | 8 | -1 | 3.90 |
| Thu nhập khác | 5 | 6 | 3 | 7 | 2.48 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 47 | 2 | 2 | 2 | -1.60 |
| Lợi nhuận khác | -42 | 4 | 2 | 5 | 0.88 |
| LN trước thuế | -48 | 1 | 10 | 4 | 4.78 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2.01 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -48 | 0 | 8 | 4 | 4.78 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -48 | 0 | 8 | 4 | 4.78 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -15 | -28 | 17 | -12 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 3.39 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 64 | 47 | 43 | 45 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -49 | -27 | -59 | -28 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 20.54 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -4 | 2 | 5 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | -40 | 6 | 20 | 13 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 2 | 4 | 9 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO (VET) có tiền thân Viện Quốc gia Vi trùng học và Bệnh lý gia súc, được thành lập vào năm 1955. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, thú y thủy sản, và nghiên cứu khoa học về thú y, các phương pháp chẩn đoán, phòng chống bệnh gia súc gia cầm. VET chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. Công ty đang quản lý vận hành 03 phân xưởng sản xuất là phân xưởng sản xuất vắc xin siêu vi trùng, phân xưởng sản xuất vắc xin vi trùng và phân xưởng sản xuất dược phẩm với gần 160 sản phẩm vắc xin và dược phẩm thú y, thú y thủy sản. VET được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1955: Tiền thân là Viện Quốc gia Vi trùng học và Bệnh lý gia súc được thành lập;
- Năm 1975: Đổi tên thành Viện thú y và Bệnh lý gia súc trực thuộc Tổng Cục Nông nghiệp;
- Năm 1985: Đổi tên thành Trung tâm thú y Nam Bộ;
- Năm 1992: Đổi tên thành Công ty Thuốc Thú y Trung ương 2;
- Năm 2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Thuốc Thú y Trung ương;
- Ngày 14/11/2012: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn ban hành Quyết định số 2899/QĐ-BNN-ĐMDN về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Thuốc Thú y Trung ương thành công ty cổ phần;
- Ngày 30/01/2013: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 05/11/2013: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 160 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký số 0300600417 thay đổi lần thứ 3 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 28/02/2014: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 13/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Kim Lan | Kế toán trưởng | 46,400 | 0.3% | 26/01/2026 |
| Dương Mạnh Lân | Phó Tổng Giám đốc | 42,700 | 0.3% | 27/02/2024 |
| Trần Xuân Hạnh | Phó Tổng Giám đốc | 35,700 | 0.2% | 21/01/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 26,400 | 0.2% | 26/01/2026 |
| Phạm Quang Thái | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 16,200 | 0.1% | 27/02/2024 |
| Trầm Tuấn Khanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,700 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Hữu Huân | Phó Tổng Giám đốc | 7,000 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Mi Sa | Trưởng Ban kiểm soát | 6,000 | 0.0% | 21/01/2025 |
| Lê Trần Thanh Trâm | Thành viên Ban kiểm soát | 5,700 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Tống Thị Ngọc Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/02/2024 |
| Nguyễn Hiếu Liêm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Công Huyền Tôn Nữ Mỹ Liên | Giám đốc Tài chính | — | — | 11/12/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VET
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VET