VFC
UPCOMCông ty Cổ phần VINAFCO
90,500
▲
14.8%
Cập nhật: 17:02:42 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
400
P/E
226.48
P/B
4.40
YoY
20.8%
QoQ
13.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.9%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
7.5%
Tỷ suất LN ròng
1.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
1.98
Thanh toán hiện hành
2.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 697 | 762 | 776 | 802.19 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 40 | 74 | 61 | 56.69 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 354 | 344 | 344 | 350.89 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 283 | 320 | 343 | 370.67 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10 | 22 | 16 | 8.08 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 16 | 21 | 15.49 | — |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 9 | 8 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 298 | 309 | 336 | 343.82 | — |
| Phải thu dài hạn | 31 | 31 | 32 | 4.17 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 5 | 6 | 4.17 | — |
| Tài sản cố định | 198 | 207 | 211 | 244.80 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 62 | 63 | 68 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 62 | 63 | 68 | 67.93 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 995 | 1,071 | 1,112 | 1,146 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 270 | 373 | 403 | 447.17 | — |
| Nợ ngắn hạn | 248 | 345 | 378 | 394.03 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0.52 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 32 | 53 | 87 | 91.53 | — |
| Nợ dài hạn | 22 | 27 | 25 | 53.14 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 5 | 10 | 15 | 42.35 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 725 | 699 | 709 | 698.83 | — |
| Vốn và các quỹ | 725 | 699 | 709 | 698.83 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 340 | 340 | 340 | 340 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 340 | 340 | 340 | 340 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 11.29 | — |
| Các quỹ khác | 10.53 | 10.53 | 10.53 | 10.53 | — |
| Lãi chưa phân phối | 282 | 256 | 266 | 254.78 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 36 | 35 | 36 | 36.39 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 995 | 1,071 | 1,112 | 1,146 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 285 | 312 | 356 | 402.32 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 285 | 312 | 356 | 402.32 | — |
| Giá vốn hàng bán | 261 | 295 | 327 | -369.74 | — |
| Lãi gộp | 24 | 17 | 28 | 32.58 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 6 | 5 | 5.89 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -1.74 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -1.71 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 18 | 17 | -40.02 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 13 | 3 | 15 | -3.29 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 2 | 0 | 2.22 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -2.46 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | -0.24 | — |
| LN trước thuế | 12 | 4 | 14 | -3.53 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 1 | 4 | -3.20 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 3 | 11 | -6.71 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 3 | 9 | -7.41 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 0 | 1 | 0.70 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 17 | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -7 | -24 | -28 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -21 | -48 | -154 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 32 | 58 | 157 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5 | 4 | 4 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 9.02 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 20 | 56 | 55 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -42 | -30 | -17 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | -2 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -28 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -22.76 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -14 | 34 | -13 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 8 | 21 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 40 | 74 | 61 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần VINAFCO (VFC) có tiền thân là Công ty Dịch vụ vận tải Trung Ương, được thành lập từ năm 1987. Công ty hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2001. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của công ty là cung cấp dịch vụ kho bãi, hậu cần, vận tải đường bộ và vận tải thủy. Vinafco hiện đang sở hữu 230,000 mét vuông kho bãi nằm tại các vị trí trọng điểm trên cả nước như tại Thành Trì, Gia Lâm (Hà Nội), Đình Vũ (Hải Phòng), Hòa Cầm (Đà Nẵng), Bình Dương,... Trong lĩnh vực vận tải, VFC sở hữu đội xe gồm nhiều chủng loại như ôtô tải với các tải trọng từ 0,5 tấn đến những tải trọng lớn 30-40 tấn, xe đầu kéo container, xe chuyên dụng, xe bồn chở hóa chất… Hiện tại, công ty chỉ hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. VFC được niêm yết trên thị trường Upcom từ năm 2013.
Lịch sử hình thành
- 1987: Tiền thân là Công ty Dịch vụ vận tải Trung Ương được thành lập;
- 2001: Công ty được cổ phần hóa, lấy tên gọi Công ty cổ phần dịch vụ vận tải Trung Ương với vốn điều lệ là 7.23 tỷ đồng;
- 2002: Đổi tên thành Công ty Cổ phần VINAFCO;
- 2006: Vinafco thực hiện chuyển đổi mô hình tổ chức thành Tổng công ty, công ty đã thành lập 5 đơn vị thành viên độc lập và các đơn vị liên doanh, góp vốn cổ phần, cổ phiếu của Vinafco niêm yết và giao dịch tại HOSE;
- 2011: Vốn điều lệ đến là 200 tỷ đồng;
- 2013: Hủy niêm yết trên sàn HOSE và đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Đức Tặng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Huỳnh Bá Thăng Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Đức Lợi | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Xuân Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/12/2018 |
| Kuniyasu Asahara | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/12/2018 |
| Nguyễn Hữu Hiệu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/12/2018 |
| Trịnh Lương Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/01/2020 |
| Phạm Thị Lan Hương | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 31/08/2023 |
| Takashi Kajiwara | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 13/03/2024 |
| Hoàng Đình Kiên | Giám đốc | — | — | 03/04/2024 |
| Đặng Lưu Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Lê Thị Minh Phương | Kế toán trưởng | — | — | 05/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VFC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VFC