VFG
HOSECông ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam
49,850
▲
1.3%
Cập nhật: 20:12:43 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
8,064
P/E
6.18
P/B
1.21
YoY
19.9%
QoQ
34.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.7%
ROA
14.1%
Tỷ suất LN gộp
24.5%
Tỷ suất LN ròng
9.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
1.87
Thanh toán hiện hành
3.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,065 | 2,299 | 2,380 | 2,148.50 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 96 | 243 | 268 | 653.31 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 85 | 78 | 86 | 87.81 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 926 | 839 | 748 | 544.11 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 3 | 3 | 5.68 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 949 | 1,135 | 1,273 | 862.96 | — |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 5 | 5 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 283 | 279 | 264 | 270.88 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 3 | 3 | 2.54 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 3 | 3 | 2.54 | — |
| Tài sản cố định | 246 | 241 | 236 | 231.60 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 14 | 14 | 14 | 13.34 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 22 | 22 | 9 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 9 | 9 | 9.53 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,349 | 2,579 | 2,644 | 2,419.38 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 650 | 993 | 1,034 | 704.64 | — |
| Nợ ngắn hạn | 634 | 977 | 1,018 | 688.88 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 6 | 10 | 13.70 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 101 | 103 | 0 | 87.45 | — |
| Nợ dài hạn | 16 | 16 | 16 | 15.76 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,698 | 1,586 | 1,610 | 1,714.74 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,698 | 1,586 | 1,610 | 1,714.74 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 417 | 417 | 417 | 417.15 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 417 | 417 | 417 | 417.15 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 214 | 215 | 215 | 215.46 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 996 | 880 | 903 | 1,006.28 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 52 | 49 | 50 | 51.52 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,349 | 2,579 | 2,644 | 2,419.38 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,099 | 823 | 735 | 1,013.23 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 33 | 23 | 24 | -59.09 | — |
| Doanh thu thuần | 1,066 | 800 | 711 | 954.14 | — |
| Giá vốn hàng bán | 800 | 598 | 514 | -762.46 | — |
| Lãi gộp | 266 | 202 | 196 | 191.68 | — |
| Thu nhập tài chính | 19 | 19 | 13 | 12.78 | — |
| Chi phí tài chính | 7 | 9 | 23 | -3.47 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 1 | -0.83 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 126 | 99 | 75 | -38.13 | — |
| Chi phí quản lý DN | 32 | 25 | 23 | -23.72 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 119 | 88 | 89 | 139.15 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 3 | 2 | 0.09 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 2 | 3 | -0.41 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | -0.32 | — |
| LN trước thuế | 119 | 89 | 88 | 138.83 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 24 | 19 | 23 | -38.20 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 10.27 | — |
| Lợi nhuận thuần | 95 | 70 | 65 | 110.89 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 94 | 69 | 64 | 109.38 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 1 | 1 | 1.52 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -452 | 472 | 331 | -212.12 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | -6 | -3.32 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 2 | 0.04 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -666 | 247 | -942 | -182 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 483 | -409 | 774 | 690 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 3 | 19 | 5.30 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -182 | 0 | 0 | 510.02 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 96 | 2 | 96 | 87.45 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -167 | 0 | -199 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -169 | -49 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -71.18 | 0 | 0 | 87.45 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -705 | 147 | 25 | 385.35 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 125 | 80 | 82 | 267.93 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 96 | 243 | 268 | 653.31 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam (VFG) có tiền thân Công ty Khử trùng Việt Nam được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, mua bán các loại nông dược, giống cây trồng, cung cấp dịch vụ khử trùng, kiểm soát dịch hại, vệ sinh môi trường. VFG trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Công ty giữ vị thế số 1 với khoảng 60% thị phần trong ngành khử trùng và chiếm khoảng 7-8% thị phần tại thị trường nông dược Việt Nam. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ cho thuê văn phòng. VFG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Năm 1993: Công ty Khử trùng Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 361/NN-TCCB/QĐ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
- Tháng 12/2001: Sáp nhập Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam vào Công ty Cổ phần khử trùng
- Giám định Việt Nam để thành lập Công ty Cổ phần Khử trùng Giám định Việt Nam với vốn điều lệ 28.633.000.000 đồng;
- Tháng 01/2006: Bán hết vốn nhà nước;
- Tháng 04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 46 tỷ đồng và trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 07/2009: Tăng vốn lên 81.338.550.000 đồng;
- Tháng 08/2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam;
- Ngày 17/12/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 08/2011: Trở thành nhà phân phối sản phẩm giống cho Tập đoàn Syngenta;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 132,82 tỷ đồng;
- Năm 2016: Khởi công xây dựng Nhà máy Thuốc Bảo vệ Thực vật Long An với công suất 9.500 tấn/năm;
- Ngày 24/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 237.701.890.000 đồng;
- Ngày 27/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 309.003.550.000 đồng;
- Ngày 10/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 316.134.610.000 đồng;
- Ngày 22/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 320.888.640.000 đồng;
- Ngày 29/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 417.146.140.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Công Cứ | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 779,751 | 1.9% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Bạch Tuyết | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 565,068 | 1.4% | 29/04/2025 |
| Mai Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 14,069 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Trần Văn Dũng | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Giám đốc Tài chính | 3,995 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Khánh Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2019 |
| Nguyễn Vũ Thùy Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2024 |
| Võ Văn Quốc | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2025 |
| Phan Thị Bích Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Hải Yến | công ty con | 66.7% |
| Công ty TNHH Hải Yến | công ty liên kết | 66.7% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VFG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VFG