VFS

HNX

Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt

14,800 ▲ 3.5%
Cập nhật: 12:22:06 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,064
P/E
13.91
P/B
1.20
YoY
70.4%
QoQ
14.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.9%
ROA
3.2%
Tỷ suất LN gộp
83.5%
Tỷ suất LN ròng
29.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.69
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
1.31
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,849.70 3,654.21 4,993.20 5,342.15 3,827.83
Tiền và tương đương tiền 157.30 97.84 61.99 9.44 134.76
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 2,649.49 3,489.47 4,841.94 5,199.08 3,596.05
Các khoản phải thu ngắn hạn 38.64 62.52 85 129.39 91.33
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2.59 2.87 2.79 2.86 3.10
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 871.87 873.04 1,023.91 1,024.75 835.86
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 10.52 9.96 11.01 11.86 11.88
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 850 850 1,000 1,000 810
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0 60
Trả trước dài hạn 2.08 1.81 1.52 1.62 1.79
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,721.57 4,527.25 6,017.10 6,366.90 4,663.70
NỢ PHẢI TRẢ 2,130.68 2,911.69 4,366.59 4,676.99 2,930.91
Nợ ngắn hạn 2,123.52 2,903.80 4,358.72 4,668.95 2,921.04
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0.18 0.20 0.20 0.19 0.10
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2,100 2,872.50 4,329.50 4,634.90 2,889.46
Nợ dài hạn 7.17 7.89 7.88 8.04 9.87
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,590.89 1,615.55 1,650.51 1,689.91 1,732.79
Vốn và các quỹ 1,590.89 1,615.55 1,650.51 1,689.91 1,732.79
Vốn góp của chủ sở hữu 1,200 1,200 1,296 1,399.67 1,399.67
Cổ phiếu phổ thông 1,200 1,200 1,296 1,399.67 1,399.67
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 388.46 413.13 352.09 287.81 330.69
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,721.57 4,527.25 6,017.10 6,366.90 4,663.70
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 94.51 93.23 112.12 141.86 161.87
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 95 93 112 142 161.87
Giá vốn hàng bán -19.41 -14.24 -15.50 -22.82 -34.33
Lãi gộp 75 79 97 119 127.54
Thu nhập tài chính 3 0 0 0 0.56
Chi phí tài chính 20 29 41 57 -58.90
Chi phí tiền lãi vay 20 29 41 57 -58.90
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -10.29 -10.81 -11.50 -12.97 -15.62
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 47.77 39.67 43.76 48.91 53.59
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 0
LN trước thuế 48 40 44 49 53.59
Chi phí thuế TNDN hiện hành 7 7 9 9 -8.88
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 2 1 0 0 -1.83
Lợi nhuận thuần 38 32 35 39 42.88
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 38 32 35 39 42.88
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -377 -832 -1,491 -357 1,931.34
Mua sắm TSCĐ 0 0 -2 -1 -1.15
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 -60
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 0 0 0 0.56
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 3 0 -2 -1 -60.58
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 96 104 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,412 1,761 3,246 2,685 8,715.96
Tiền trả các khoản đi vay -1,012 -988 -1,789 -2,380 -10,461.40
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -96 -104 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 400 773 1,457 305 -1,745.44
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 26 -59 -36 -53 125.32
Tiền và tương đương tiền 0 157 0 0 9.44
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 157 98 62 9 134.76
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt (VFS) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới, tư vấn đầu tư, tự doanh và lưu ký chứng khoán. VFS trở thành công ty đại chúng từ tháng 04/2020. Năm 2024, doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 48,82 tỷ đồng, tăng 7.8% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 56.81%, tăng 18.48%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 36,26 tỷ đồng, tăng 128.83% và đóng góp 16.58 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 156,09 tỷ đồng, tăng 45.67%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 8.18%, tăng 1.21%. Ngày 24/07/2023, VFS chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/10/2008: Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt được thành lập với vốn điều lệ 135 tỷ đồng theo Giấy phép số 100/UBCK - GP của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC); - Tháng 09/2017: Thành lập Chi nhánh Hà Nội; - Ngày 23/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng. - Ngày 15/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 410 tỷ đồng. - Ngày 29/04/2020: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2985/UBCK-QLKD của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC); - Ngày 05/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 802,5 tỷ đồng; - Ngày 13/07/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. - Ngày 24/07/2023: Chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 26/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.200 tỷ đồng; - Ngày 27/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.295,99 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Anh Thắng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 9,331,200 6.7% 09/02/2026
Trịnh Thị Lan Thành viên Ban kiểm soát 4,491,573 3.2% 09/02/2026
Phan Thành Đạt Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 600,000 0.8% 07/08/2025
Đào Đức Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 480,000 0.6% 06/03/2023
Nguyễn Thị Thu Bình Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị 450,000 0.6% 16/02/2023
Trần Văn Dương Trưởng Ban kiểm soát 600,000 0.5% 02/05/2024
Nguyễn Thế Anh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 480,000 0.4% 02/05/2024
Nguyễn Thị Thu Hằng Giám đốc Chi nhánh 233,280 0.2% 09/02/2026
Trương Văn Tiến Thành viên Ban kiểm soát 9,000 0.0% 02/05/2024
Lê Thị Thùy Dung Kế toán trưởng 09/02/2026
Trần Thị Én Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 10/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tài Chính Hòa An 23,911,200 17.1% 09/02/2026
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực 12,860,000 9.9% 05/10/2025
Trần Anh Thắng 9,331,200 6.7% 09/02/2026
Trịnh Thị Lan 4,491,573 3.2% 09/02/2026
Công ty CP Amber Capital Holdings 2,745,904 2.0% 09/02/2026
Công ty Cổ phần Cát Lợi 555,200 1.4% 05/10/2025
Phan Thành Đạt 600,000 0.8% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Bình 496,600 0.6% 23/12/2025
Đào Đức Anh 480,000 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Bình 450,000 0.6% 05/10/2025
Trần Văn Dương 600,000 0.5% 05/10/2025
Nguyễn Thế Anh 480,000 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hằng 233,280 0.2% 09/02/2026
Nguyễn Tài Vinh 233,280 0.2% 09/02/2026
Lê Long Giang 35,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hải 34,000 0.0% 05/10/2025
Trương Văn Tiến 9,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Hồng Phương 3,500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Bích Ngọc 1,000 0.0% 05/10/2025
Lê Thanh Tùng 500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Minh Phương 500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Cúc 300 0.0% 05/10/2025
Lê Minh Vương 200 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VFS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VFS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay