VGC
HOSETổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần
45,600
▲
2.0%
Cập nhật: 18:14:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,132
P/E
14.56
P/B
1.77
YoY
6.7%
QoQ
22.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.9%
ROA
5.6%
Tỷ suất LN gộp
29.8%
Tỷ suất LN ròng
11.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
0.69
Thanh toán hiện hành
1.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 9,472 | 8,912 | 9,634 | 9,604 | 10,355.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,861 | 2,318 | 2,018 | 2,541 | 2,424.92 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 433 | 132 | 937 | 728 | 2,160.02 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,092 | 1,122 | 1,189 | 1,272 | 1,111.76 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 189 | 256 | 253 | 251 | 439.52 |
| Hàng tồn kho, ròng | 4,372 | 4,600 | 4,709 | 4,321 | 4,241.21 |
| Tài sản lưu động khác | 714 | 741 | 780 | 742 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 15,370 | 15,050 | 15,869 | 16,020 | 16,085.73 |
| Phải thu dài hạn | 279 | 282 | 1,055 | 1,026 | 945.49 |
| Phải thu dài hạn khác | 275 | 278 | 1,051 | 1,021 | 941.23 |
| Tài sản cố định | 6,021 | 5,850 | 5,999 | 5,941 | 5,777.92 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1,914 | 2,006 | 2,074 | 2,273 | 2,173.61 |
| Đầu tư dài hạn | 365 | 359 | 217 | 217 | 231.24 |
| Tài sản dài hạn khác | 690 | 668 | 757 | 786 | 9.33 |
| Trả trước dài hạn | 679 | 661 | 735 | 762 | 1,021.60 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 24,842 | 23,963 | 25,502 | 25,624 | 26,440.90 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 14,887 | 13,713 | 14,627 | 14,751 | 14,869.73 |
| Nợ ngắn hạn | 8,758 | 7,699 | 8,362 | 8,602 | 8,316.01 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1,919 | 1,297 | 1,216 | 1,426 | 1,201.47 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,572 | 2,538 | 2,737 | 2,666 | 2,713 |
| Nợ dài hạn | 6,129 | 6,014 | 6,265 | 6,149 | 6,553.72 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,240 | 2,208 | 2,350 | 2,255 | 2,872.39 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 9,955 | 10,250 | 10,875 | 10,873 | 11,571.17 |
| Vốn và các quỹ | 9,920 | 10,216 | 10,842 | 10,841 | 11,539.43 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,484 | 4,484 | 4,484 | 4,484 | 4,483.50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 4,484 | 4,484 | 4,484 | 4,484 | 4,483.50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1,596 | 1,596 | 1,754 | 1,754 | 1,753.79 |
| Các quỹ khác | 6.26 | 17.16 | 17.16 | 17.16 | 17.16 |
| Lãi chưa phân phối | 1,426 | 1,742 | 1,962 | 2,059 | 1,609.10 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,646 | 1,620 | 1,854 | 1,756 | 2,900.66 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 34.77 | 34.02 | 33.26 | 32.50 | 31.74 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 24,842 | 23,963 | 25,502 | 25,624 | 26,440.90 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,774 | 2,881 | 3,254 | 3,336 | 4,046.70 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 47 | 26 | 14 | 82 | -68.69 |
| Doanh thu thuần | 3,728 | 2,855 | 3,240 | 3,254 | 3,978.01 |
| Giá vốn hàng bán | 2,478 | 2,013 | 2,093 | 2,562 | -2,664.18 |
| Lãi gộp | 1,249 | 842 | 1,147 | 692 | 1,313.83 |
| Thu nhập tài chính | 24 | 24 | 54 | 27 | 38.83 |
| Chi phí tài chính | 79 | 88 | 72 | 71 | -82.55 |
| Chi phí tiền lãi vay | 68 | 65 | 65 | 64 | -62.01 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -0.45 | -5 | -4 | 0.01 | 2.13 |
| Chi phí bán hàng | 293 | 173 | 242 | 248 | -257.20 |
| Chi phí quản lý DN | 219 | 183 | 183 | 218 | -197.40 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 682 | 415 | 700 | 181 | 817.64 |
| Thu nhập khác | 87 | -2 | 41 | 21 | 78.39 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 43 | -0.49 | 12 | 22 | -16.38 |
| Lợi nhuận khác | 45 | -3 | 28 | -1 | 62.01 |
| LN trước thuế | 727 | 413 | 729 | 180 | 879.65 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 151 | 97 | 161 | 45 | -185.06 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 29 | 17 | 28 | 18 | -55.70 |
| Lợi nhuận thuần | 547 | 299 | 540 | 118 | 638.89 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 535 | 321 | 438 | 92 | 552.14 |
| Cổ đông thiểu số | 12 | -22 | 102 | 25 | 86.75 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2,462 | -26 | 1,158 | 960 | 2,414.95 |
| Mua sắm TSCĐ | -622 | -776 | -751 | -421 | -804.61 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0.08 | 10 | -9 | 0.19 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1,089 | -4 | -794 | -137 | -1,501.69 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,096 | 306 | -12 | 346 | 69.67 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -176 | -0.18 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 15 | 26 | 10 | 23 | 27.68 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -2,307.91 | -449.08 | -2,161.19 | -2.36 | -2,208.75 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,441 | 1,866 | 2,542 | 2,164 | 3,091.39 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2,628 | -1,914 | -2,235 | -2,255 | -2,410.88 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -19 | -18 | -20 | -21 | -15.88 |
| Cổ tức đã trả | -560 | -1 | -35 | -127 | -988.53 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,156.17 | -541.98 | 184.88 | -0.05 | -323.90 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,097 | -542 | -302 | 524 | -117.71 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,279 | 1,301 | 961 | 594 | 2,541.41 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 4 | -0.20 | 1 | 0 | 1.22 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,860 | 2,318 | 2,018 | 2,541 | 2,424.92 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Viglacera (VGC) có tiền thân là Công ty Gạch ngói Sành sứ Xây Dựng, được thành lập vào năm 1974. VGC chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào ngày 22/07/2014. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty gồm: (i) Đầu tư, xây dựng, kinh doanh phát triển nhà ở, bất động sản; và (ii) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng (cụ thể là: kính xây dựng, gạch ốp lát, sứ vệ sinh, sản phẩm đất sét nung). Công ty đã và đang triển khai 1.327 ha diện tích khu công nghiệp và dịch vụ, gồm 4 khu công nghiệp ở tỉnh Bắc Ninh và khu công nghiệp Phú Hà ở Phú Thọ. Ở mảng nhà ở thu nhập thấp, VIGLACERA tiên phong chuyển đổi dự án và là đơn vị đầu tiên được hỗ trợ từ gói 30.000 tỷ đồng của Chính phủ. Ngày 29/05/2019, VGC chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1974: Được thành lập với tên gọi Công ty Gạch ngói Sành sứ Xây Dựng;
- 1979: Chuyển đổi thành Liên hiệp các Xí nghiệp Gạch ngói và Sành sứ xây dựng;
- 1992: Đổi tên thành Công ty Liên hiệp các Xí nghiệp Thủy tinh và Gốm xây dựng;
- 1993: Đồi tên thành Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng;
- 1995: Bộ Xây dựng quyết định thành lập Tổng công ty Thủy tinh và Gốm xây dựng;
- 2006: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con;
- 2010: Chuyển Công ty mẹ
- Tổng công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng thành công ty TNHH một thành viên và đổi tên thành Tổng công ty Viglacera;
- 2014: Cổ phần hóa và thực hiện bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội;
- Ngày 15/10/2015: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 26/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 3.070 tỷ đồng;
- Ngày 09/12/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 16/12/2016: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 22/12/2016: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội HNX;
- Ngày 04/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4.270 tỷ đồng;
- Ngày 26/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 4.483,5 tỷ đồng;
- Ngày 20/05/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 26/04/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 29/05/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 564,500 | 0.1% | 13/08/2025 |
| Nguyễn Minh Khoa | Phó Tổng Giám đốc | 102,000 | 0.0% | 01/10/2025 |
| Quách Hữu Thuận | Phó Tổng Giám đốc | 9,000 | 0.0% | 12/12/2025 |
| Nguyễn Văn Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 12/06/2025 |
| Trần Thị Minh Loan | Giám đốc Tài chính | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Trọng Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/02/2026 |
| Trần Ngọc Anh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Cẩm Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Ngô Trọng Toán | Kế toán trưởng | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Trần Mạnh Hữu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/02/2026 |
| Đỗ Thị Phương Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/06/2019 |
| Lương Thanh Tùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/06/2019 |
| HOÀNG KIM BỒNG | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/07/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Khu Công Nghiệp Viglacera Yên Mỹ | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ Phần Viglacera Hưng Yên | công ty con | 51.0% |
| Công ty CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VIHOCE TIÊN DƯƠNG | công ty con | 55.0% |
| Công ty Cổ Phần Viglacera Thái Nguyên | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Bá Hiến | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Gạch Clinker Viglacera | công ty con | — |
| Công ty Cổ phần 382 Đông Anh | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Kính Đáp Cầu | công ty con | 86.4% |
| Công ty TNHH Kính Nổi Siêu Trắng Phú Mỹ | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long | công ty con | 51.1% |
| Công ty cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì | công ty con | — |
| Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Từ Liêm | công ty con | 55.9% |
| Công ty Cổ phần Viglacera Vân Hải | công ty con | 98.2% |
| Công ty Cổ Phần Bê Tông Khí Viglacera | công ty con | 96.2% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Viglacera | công ty con | 76.9% |
| Công Ty TNHH MTV Lắp Dựng Kính Viglacera | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Gốm Xây Dựng Hữu Hưng | công ty con | 51.0% |
| Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Thương Mại Viglacera Hạ Long | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Viglacera | công ty con | 76.2% |
| Công ty Cổ Phần Việt Trì Viglacera | công ty con | 92.8% |
| Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long | công ty con | 50.5% |
| Công ty Cổ Phần Bao Bì Và Má Phanh Viglacera | công ty con | 51.0% |
| Công ty Vimariel – Ctcp | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Khu Công Nghiệp Yên Mỹ | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ Phần Gạch Chịu Lửa Cầu Đuống | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty TNHH Vật Liệu Chịu Lửa Cầu Đuống | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Viglacera Đông Triều | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Gốm xây dựng Yên Hưng | công ty liên kết | 26.0% |
| Công ty TNHH Kính Nổi Siêu Trắng Phú Mỹ | công ty liên kết | 65.0% |
| Công ty TNHH Kính Nổi Việt Nam | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xuất Nhập Khẩu Viglacera | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ Phần Viglacera Hạ Long Ii | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ phần Gạch Ngói Từ Sơn | công ty liên kết | 24.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VGC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VGC