VGG
UPCOMTổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến
42,100
▲
1.4%
Cập nhật: 22:06:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
9,489
P/E
4.44
P/B
0.76
YoY
22.6%
QoQ
-4.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.7%
ROA
7.4%
Tỷ suất LN gộp
10.8%
Tỷ suất LN ròng
4.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
0.84
Thanh toán hiện hành
1.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,243 | 4,597 | 4,567 | 4,597.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 780 | 477 | 662 | 809.63 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 215 | 257 | 282 | 120 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,314 | 1,627 | 1,772 | 1,916.41 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 88 | 108 | 124 | 102.03 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,733 | 1,933 | 1,544 | 1,447.08 | — |
| Tài sản lưu động khác | 202 | 302 | 306 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,230 | 1,233 | 1,258 | 1,275.32 | — |
| Phải thu dài hạn | 73 | 72 | 79 | 80.25 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 73 | 72 | 79 | 80.25 | — |
| Tài sản cố định | 588 | 576 | 560 | 572.61 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 530 | 546 | 575 | 587 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 31 | 31 | 31 | 34.61 | — |
| Trả trước dài hạn | 31 | 31 | 31 | 32.26 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,473 | 5,830 | 5,824 | 5,872.73 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,199 | 3,566 | 3,436 | 3,430.41 | — |
| Nợ ngắn hạn | 3,148 | 3,516 | 3,386 | 3,401.16 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 198 | 228 | 225 | 217.80 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 6 | 59 | 60 | 6.59 | — |
| Nợ dài hạn | 50 | 50 | 50 | 29.24 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 6 | 7 | 7 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,275 | 2,264 | 2,388 | 2,442.32 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,275 | 2,264 | 2,388 | 2,442.32 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 441 | 441 | 441 | 441 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 441 | 441 | 441 | 441 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 794 | 831 | 831 | 836.86 | — |
| Các quỹ khác | 1.69 | 1.69 | 1.69 | 1.69 | — |
| Lãi chưa phân phối | 891 | 838 | 956 | 1,000.54 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 123 | 128 | 134 | 137.75 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,473 | 5,830 | 5,824 | 5,872.73 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,257 | 2,919 | 2,723 | 2,612.40 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 1 | -0.34 | — |
| Doanh thu thuần | 2,256 | 2,918 | 2,722 | 2,612.06 | — |
| Giá vốn hàng bán | 2,012 | 2,619 | 2,454 | -2,294.99 | — |
| Lãi gộp | 244 | 299 | 268 | 317.08 | — |
| Thu nhập tài chính | 24 | 44 | 38 | 25.19 | — |
| Chi phí tài chính | 17 | 29 | 17 | -13.54 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.46 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 26 | 16 | 30 | 43.94 | — |
| Chi phí bán hàng | 102 | 128 | 110 | -147.77 | — |
| Chi phí quản lý DN | 63 | 75 | 61 | -88.49 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 111 | 127 | 148 | 136.41 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 1.53 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0.10 | 0 | -0.21 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 1.31 | — |
| LN trước thuế | 112 | 128 | 149 | 137.72 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 17 | 22 | 24 | -21.09 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 95 | 105 | 124 | 116.63 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 92 | 100 | 119 | 108.46 | — |
| Cổ đông thiểu số | 3 | 5 | 6 | 8.17 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 187.77 | -69 | 69 | 69.81 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -11.02 | -14 | 14 | -15.81 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.12 | 1 | -1 | 0.48 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -203.69 | -250 | 250 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0.50 | 16 | -16 | 161.44 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1.69 | 3 | -3 | 38.33 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -212.40 | 0 | 0 | 184.45 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 53 | -53 | -0.24 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -59.28 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -66 | 66 | -44.10 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | -103.62 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -24.64 | -327 | 327 | 150.63 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 802.25 | 221 | -221 | 661.60 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 2.05 | 2 | -2 | -2.60 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 779.66 | 477 | 0 | 809.63 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập vào năm 1977, Tổng công ty Cổ phần May Việt Tiến (VGG) là một thành viên của Tập đoàn Dệt may Việt Nam (Vinatex). VGG là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất quần áo trang trọng. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là sản xuất các sản phẩm may mặc và gia công may mặc. VGG là nhà sản xuất hợp đồng cho các khách hàng lớn như Nike, Calvin kein và SBS. Công ty hiện đang cung số lượng lớn sản phẩm với các thương hiệu, được phân loại thành 3 nhóm: (i) Sanciaro, Manhattan phân khúc thu nhập cao, (ii) Việt Tiến, Việt Tiến Smartcasual cho phân khúc thu nhập trung bình, và (iii) Việt Long cho phân khúc thu nhập thấp. Sản phẩm của VGG được xuất khẩu cho hơn 50 khách hàng nước ngoài mà chủ yếu đến từ Mỹ, châu Âu và Nhật Bản. VGG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2016.
Lịch sử hình thành
- 1977: Nhà máy May Việt Tiến được thành lập;
- 1991: Đổi thên thành Công ty May Việt Tiến;
- 2007: Đổi tên thành Tổng công ty May Việt Tiến, là một thành viên của Tập đoàn Dệt may Việt Nam;
- 2008: Cổ phần hóa và trở thành Tổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến;
- 2011: Tăng vốn điều lệ từ 230 tỷ đồng lên 280 tỷ đồng;
- Ngày 10/03/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Văn Kiệt | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 704,539 | 1.6% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Đình Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 367,180 | 0.8% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Trâm Anh | Kế toán trưởng | 264,510 | 0.6% | 10/02/2026 |
| Trần Minh Công | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 242,700 | 0.5% | 10/02/2026 |
| Bùi Văn Tiến | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 205,200 | 0.5% | 10/02/2026 |
| Vũ Đức Giang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 160,000 | 0.4% | 10/02/2026 |
| Hồ Ngọc Huy | Thành viên Ban kiểm soát | 66,310 | 0.2% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Tùng | Phó Tổng Giám đốc | 25,610 | 0.1% | 08/03/2016 |
| Thạch Thị Phong Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | 34,500 | 0.1% | 10/02/2026 |
| Trần Thị Ngọc Dung | Thành viên Ban kiểm soát | 10,000 | 0.0% | 09/05/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn May Tiến Thuận | công ty con | 82.5% |
| Công ty TNHH Nam Thiên | công ty con | 83.5% |
| Công ty TNHH May Thuận Tiến | công ty con | 82.5% |
| Công ty TNHH May Xuất Khẩu Việt Hồng | công ty con | 66.8% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Bình Thắng | công ty liên kết | 31.5% |
| Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Thủ Đức | công ty liên kết | 25.8% |
| Công ty Cổ Phần May Việt Tân | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty TNHH Việt Khánh | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty TNHH May Việt Long Hưng | công ty liên kết | 40.0% |
| Công Ty Cổ Phần May Vĩnh Tiến | công ty liên kết | 26.0% |
| Công Ty Cổ Phần May Việt Long Giang | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty TNHH Việt Thái Tech | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ Phần Kinh Doanh Tổng Hợp Ninh Thuận | công ty liên kết | 35.0% |
| Công Ty Cổ Phần Nguyên Phụ Liệu Dệt May Bình An | công ty liên kết | 20.8% |
| Công ty Cổ Phần May Công Tiến | công ty liên kết | 28.4% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒNG TIẾN | công ty liên kết | 26.1% |
| Công Ty CP May Tây Đô | công ty liên kết | 45.8% |
| Công ty Cổ Phần May Tiền Tiến | công ty liên kết | 33.3% |
| Công ty Cổ phần Việt Hưng. | công ty liên kết | 35.0% |
| Tập đoàn Dệt May Việt Nam | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ Phần Việt Tiến Đông Á | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cp May Việt Thịnh | công ty liên kết | 25.2% |
| Công ty Liên Doanh Sản Xuất Nút Nhựa Việt Thuận | công ty liên kết | 40.0% |
| Công Ty TNHH Nhãn Thời Gian Việt Tiến | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VGG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VGG