VGI
UPCOMTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel
90,800
▼
3.4%
Cập nhật: 21:05:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,072
P/E
29.56
P/B
6.45
YoY
27.7%
QoQ
5.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.5%
ROA
12.7%
Tỷ suất LN gộp
51.5%
Tỷ suất LN ròng
24.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.90
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
1.60
Thanh toán hiện hành
1.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 48,658 | 50,634 | 52,596 | 55,528 | 58,016.97 |
| Tiền và tương đương tiền | 13,377 | 14,754 | 15,220 | 17,855 | 18,625.30 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 23,487 | 24,867 | 26,194 | 25,933 | 26,431.90 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7,981 | 7,427 | 7,052 | 6,632 | 6,665.24 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 434 | 549 | 775 | 1,097 | 995.40 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,768 | 2,530 | 2,852 | 3,830 | 5,294.59 |
| Tài sản lưu động khác | 1,045 | 1,055 | 1,277 | 1,279 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 14,763 | 14,936 | 15,790 | 18,349 | 23,456.87 |
| Phải thu dài hạn | 143 | 172 | 196 | 71 | 101.32 |
| Phải thu dài hạn khác | 72 | 68 | 163 | 71 | 73.65 |
| Tài sản cố định | 11,493 | 11,150 | 11,643 | 14,353 | 16,019.45 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 645 | 693 | 522 | 881 | 4,359.19 |
| Tài sản dài hạn khác | 1,008 | 1,059 | 977 | 1,057 | 0.58 |
| Trả trước dài hạn | 373 | 402 | 364 | 389 | 307.48 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 63,421 | 65,571 | 68,386 | 73,877 | 81,473.83 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 27,555 | 28,671 | 29,211 | 34,176 | 38,630.59 |
| Nợ ngắn hạn | 22,453 | 22,771 | 23,156 | 27,485 | 32,252.65 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 37 | 69 | 25 | 34 | 32.61 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,663 | 1,036 | 1,438 | 2,186 | 2,768.03 |
| Nợ dài hạn | 5,102 | 5,900 | 6,055 | 6,691 | 6,377.94 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,059 | 1,806 | 1,848 | 2,406 | 2,259.07 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 35,866 | 36,900 | 39,174 | 39,701 | 42,843.24 |
| Vốn và các quỹ | 35,866 | 36,900 | 39,174 | 39,701 | 42,843.24 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 30,438 | 30,438 | 30,438 | 30,438 | 30,438.11 |
| Cổ phiếu phổ thông | 30,438 | 30,438 | 30,438 | 30,438 | 30,438.11 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3,551 | 3,551 | 3,551 | 3,551 | 3,551.16 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 2,290 | 2,251 | 4,548 | 5,936 | 9,152.26 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,319 | 1,390 | 1,712 | 1,842 | 1,830.68 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 63,421 | 65,571 | 68,386 | 73,877 | 81,473.83 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 9,640 | 9,657 | 10,514 | 11,622 | 12,306.37 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 9,640 | 9,657 | 10,514 | 11,622 | 12,306.37 |
| Giá vốn hàng bán | 4,503 | 4,692 | 4,919 | 5,585 | -6,196.75 |
| Lãi gộp | 5,137 | 4,964 | 5,596 | 6,037 | 6,109.62 |
| Thu nhập tài chính | 2,181 | 570 | 1,330 | 1,322 | 661.41 |
| Chi phí tài chính | -817 | 1,782 | -35 | -457 | -490.75 |
| Chi phí tiền lãi vay | 37 | 111 | 72 | 107 | -41.55 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 72 | 130 | 175 | 142 | 58.89 |
| Chi phí bán hàng | 1,171 | 1,043 | 1,301 | 1,165 | -1,479.87 |
| Chi phí quản lý DN | 2,477 | 1,711 | 1,915 | 1,768 | -682.59 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4,560 | 1,128 | 3,920 | 5,026 | 4,176.71 |
| Thu nhập khác | 201 | 204 | 87 | 303 | 565.23 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 78 | 21 | 31 | 60 | -76.13 |
| Lợi nhuận khác | 123 | 182 | 57 | 242 | 489.11 |
| LN trước thuế | 4,683 | 1,310 | 3,977 | 5,268 | 4,665.82 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 746 | 652 | 827 | 1,110 | -957 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 227 | 250 | 268 | -1 | 136.73 |
| Lợi nhuận thuần | 3,710 | 408 | 2,882 | 4,160 | 3,845.55 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3,321 | -32 | 2,389 | 3,626 | 3,367.22 |
| Cổ đông thiểu số | 388 | 440 | 493 | 534 | 478.34 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4,252 | 3,402 | 2,538 | 4,931 | 5,533.80 |
| Mua sắm TSCĐ | -1,086 | -696 | -1,388 | -2,434 | -1,496.52 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 14 | 4 | 0 | 29 | -23.61 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -9,107 | -7,446 | -5,670 | -4,728 | -13,035.43 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 6,183 | 6,071 | 4,311 | 5,110 | 9,873.31 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 162 | 1 | 0.60 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 502 | 356 | 295 | 437 | 594.86 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1,710.31 | 0 | 0 | -4,086.79 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 18 | 0 | 1 | 0.07 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,065 | 1,188 | 624 | 2,312 | 1,677.95 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -918 | -1,080 | -252 | -1,040 | -1,258.22 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -587 | -303 | -512 | -2,216 | -992.41 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -177.69 | 0 | 0 | -572.61 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 318 | 1,514 | 107 | 2,406 | 874.40 |
| Tiền và tương đương tiền | 3,799 | 3,706 | 4,157 | 4,339 | 17,854.64 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 541 | -136 | 281 | 307 | -103.74 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13,376 | 14,754 | 15,142 | 17,855 | 18,625.30 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel (VGI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel được thành lập vào năm 2007. VGI được chuyển sang hoạt động theo mô hình tổng công ty từ năm 2013. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển mạng viễn thông tại các thị trường nước ngoài. VGI có 9 mạng viễn thông tại 9 quốc gia với hơn 65 triệu khách hàng, thuộc top 30 công ty viễn thông trên Thế giới. VGI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 09/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/10/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 960 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 0102409426 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Tháng 01/2008: Nhận giấy phép đầu tư tại Campuchia;
- Tháng 02/2008: Ký kết hợp đồng liên doanh với Lao Asian Telecom (LAT) thành lập Công ty Star Telecom Co., Ltd, trong đó, Viettel đóng góp 49% vốn điều lệ;
- Tháng 02/2009: Khai trương dịch vụ viễn thông tại Campuchia;
- Ngày 16/04/2009: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
- Tháng 10/2009: Khai trương dịch vụ viễn thông tại Lào;
- Ngày 16/10/2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Tháng 02/2010: Thành lập Công ty TNHH Viettel Overseas để thực hiện đầu tư tại Cộng hòa Haiti;
- Tháng 11/2010: Thắng thầu dự án đầu tư mạng viễn thông tại Mozambique;
- Tháng 09/2011: Khai trương mạng viễn thông tại Haiti;
- Tháng 05/2012: Khai trương mạng viễn thông tại Mozambique;
- Ngày 12/03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 6.219 tỷ đồng;
- Tháng 07/2012: Thắng thầu, nhận giấy phép đầu tư tại Đông Timor;
- Tháng 12/2012: Thắng thầu, nhận giấy phép viễn thông tại Cameroon;
- Tháng 03/2013: Khai trương mạng viễn thông tại Đông Timor;
- Tháng 08/2013: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel và tăng vốn điều lệ lên 12.438.112.000.000 đồng;
- Tháng 02/2014: Nhận giấy phép đầu tư tại Cộng hòa Burundi;
- Ngày 16/05/2014: Tăng vốn điều lệ lên 12.438 tỷ đồng;
- Tháng 09/2014: Bắt đầu cung cấp dịch vụ tại Cameroon;
- Ngày 17/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 14.438 tỷ đồng;
- Ngày 05/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 22.438 tỷ đồng;
- Ngày 25/09/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 30/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 30.438.112.000.000 đồng
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hải Lý | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 76,200 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Tào Đức Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 57,800 | 0.0% | 20/09/2018 |
| Hà Thế Dương | Phó Tổng Giám đốc | 19,800 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Cao Lợi | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc | 5,500 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2023 |
| Lê Xuân Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/06/2025 |
| Nguyễn Thị Hoa | Phó Tổng Giám đốc Đầu tư | — | — | 23/12/2025 |
| Nguyễn Đức Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/06/2021 |
| Lê Quang Tiệp | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Hoài Bắc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Quản Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Đạt | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2023 |
| Đàm Minh Toản | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 09/02/2026 |
| Phan Trường Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| National Telecom S.a. | công ty con | 60.0% |
| Công ty TNHH Movitel | công ty con | 70.0% |
| Công ty Viettel Burundi S.a | công ty con | 85.0% |
| Công ty TNHH Viettel Cambodia | công ty con | 90.0% |
| Công ty Viettel Tanzania | công ty con | 100.0% |
| Công ty Viettel Timor Leste, Unip, Lda | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Viễn Thông Star Telecom | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty TNHH Telecom International Myanmar | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VGI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VGI