VGL
UPCOMCông ty Cổ phần Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel
18,900
▲
1.6%
Cập nhật: 10:32:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
839
P/E
22.54
P/B
1.47
YoY
—
QoQ
-6.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
14.8%
Tỷ suất LN ròng
5.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
2.40
Thanh toán hiện hành
6.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất sản phẩm mạ công nghiệp Vingal (VGL), được cổ phần hóa vào năm 2012, hiện hoạt động với số vốn điều lệ là VND93.3 tỷ đồng, trong đó vốn của Tổng Công ty Thép Việt Nam chiếm 51%. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là (i) Sản xuất ống thép; (ii) Mạ nhũng kẽm nóng; và (iii) Gia công cơ khí. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của Công ty là các tỉnh Miền Nam Việt Nam. Công suất sản xuất ống thép của VGL đạt mức 30.000 tấn/ năm, công suất gia công cơ khí đạt 12.000 tấn/ năm và công suất mạ kẽm nhúng nóng đạt 60.000 tấn/năm. VGL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.
Lịch sử hình thành
- 1995: Thành lập dưới tên gọi Công ty liên doanh Sản Xuất Sản Phẩm mạ Vingal;
- 2008: Tổng công ty Thép Việt Nam mua lại phần vốn góp của tập đoàn Delta (Úc);
- 2012: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sản xuất sản phẩm mạ công nghiệp Vingal;
- Ngày 28/04/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel;
- Ngày 15/08/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thanh Thảo | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000,000 | 21.4% | 27/08/2025 |
| Phạm Thị Phương Thảo | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 22/01/2024 |
| Phạm Thanh Lâm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2024 |
| Nguyễn Minh Tính | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 21/08/2025 |
| Nguyễn Thế Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Trần Tô Tử | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Trần Thanh Toàn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 16/06/2020 |
| Triệu Anh Vũ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VGL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VGL