VGP
HNXCông ty Cổ phần Cảng Rau Quả
24,900
▲
0.4%
Cập nhật: 16:05:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,964
P/E
12.68
P/B
0.82
YoY
-17.9%
QoQ
2.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.7%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
0.3%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
21.11
Tổng nợ / Tổng TS
0.95
Thanh toán nhanh
1.04
Thanh toán hiện hành
1.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,757 | 5,316 | 4,980 | 5,117 | 5,465.99 |
| Tiền và tương đương tiền | 107 | 3 | 81 | 30 | 42.69 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 14 | 14 | 11 | 11 | 11.10 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 4,630 | 5,292 | 4,886 | 5,022 | 5,411.79 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.57 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 5 | 0 | 53 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 31 | 30 | 30 | 29 | 28.99 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 9 | 9 | 8 | 8 | 7.30 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,787 | 5,346 | 5,010 | 5,146 | 5,494.98 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,553 | 5,111 | 4,768 | 4,903 | 5,246.45 |
| Nợ ngắn hạn | 4,553 | 5,111 | 4,768 | 4,903 | 5,246.45 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,603 | 2,078 | 1,325 | 632 | 803.20 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 235 | 235 | 242 | 243 | 248.53 |
| Vốn và các quỹ | 235 | 235 | 242 | 243 | 248.53 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 82 | 82 | 82 | 82 | 82.15 |
| Cổ phiếu phổ thông | 82 | 82 | 82 | 82 | 82.15 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 37 | 37 | 37 | 37 | 36.92 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 82 | 83 | 90 | 90 | 96.24 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,787 | 5,346 | 5,010 | 5,146 | 5,494.98 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,880 | 2,999 | 2,574 | 3,119 | 3,184.03 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 3,880 | 2,999 | 2,574 | 3,119 | 3,184.03 |
| Giá vốn hàng bán | 3,873 | 2,984 | 2,571 | 3,109 | -3,177.02 |
| Lãi gộp | 7 | 15 | 3 | 10 | 7.01 |
| Thu nhập tài chính | 110 | 60 | 119 | 61 | 124.73 |
| Chi phí tài chính | 102 | 73 | 111 | 69 | -116.42 |
| Chi phí tiền lãi vay | 49 | 48 | 46 | 23 | -29.60 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | 1 | -2.13 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 1 | 1 | -1.71 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 0 | 9 | 0 | 11.47 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| LN trước thuế | 11 | 0 | 9 | 0 | 11.52 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 0 | 2 | 0 | -2.39 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 0 | 7 | 0 | 9.14 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 0 | 7 | 0 | 9.14 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 550 | -579 | 828 | 642 | -155.49 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -48 | 0 | -11 | 0 | -11.10 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 44 | 0 | 14 | 0 | 10.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.30 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.05 | 0 | 0 | -0.33 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 613 | 1,465 | 131 | 525 | 457.40 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,056 | -990 | -884 | -1,218 | -286 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -3.13 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 475.10 | 0 | 0 | 168.27 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 103 | -104 | 78 | -51 | 12.44 |
| Tiền và tương đương tiền | 56 | -1 | 106 | 33 | 30.24 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 107 | 3 | 81 | 30 | 42.69 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Rau Quả (VGP), tiền thân là Xí nghiệp Giao nhận Kho vận Rau Quả trực thuộc Tổng Công ty Rau quả Việt Nam, được thành lập năm 1991. Năm 2001, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên kinh doanh mua bán, khai thác cảng, khai thác kho bãi. Cảng Rau Quả là cảng chuyên dùng cho một số mặt hàng như phân bón, lương thực, sắt thép và hàng đông lạnh. Trong hệ thống 18 cảng biển của thành phố Hồ Chí Minh, cảng Rau Quả được đánh giá đứng ở vị trí thứ 10. Ngoài việc cho thuê kho bãi chứa hàng khô, công ty còn có hệ thống kho lạnh với sức chứa 4.000 tấn phục vụ cho việc trữ các loại hàng rau quả và hàng đông lạnh xuất khẩu. Công ty đang thực hiện dịch vụ kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và xuất nhập khẩu uỷ thác. Giá trị mỗi hợp đồng từ 1.000.000 USD trở xuống. Các hàng hoá Công ty thực hiện kinh doanh là sắt thép, máy cao tầng, tôn ép, Hoá chât, cao su, gỗ .... đã đem lại doanh thu và lợi nhuận tương đối tốt. Ngày 29/11/2006, VGP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1991: Tiền thân là Xí nghiệp Giao nhận Kho vận Rau Quả trực thuộc Tổng Công ty Rau quả Việt Nam, được thành lập.
- Ngày 01/07/1991: Chính thức đi vào hoạt động.
- Ngày 10/08/1996: Xí nghiệp Giao nhận Kho vận Rau Quả chuyển thành Công ty Giao nhận Kho vận Rau quả theo quyết định số 1360/NN-TCCB của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trực thuộc Tổng Công ty Rau quả Việt Nam.
- Ngày 25/05/2001: Chính thức đi vào hoạt động là Công ty Cổ phần Cảng Rau Quả theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 413000427 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp.
- Ngày 29/11/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Ngọc Quỳnh | Giám đốc điều hành | 1,278,759 | 16.3% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Bình Nghiệp | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/09/2020 |
| Trần Thị Quỳnh Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/07/2023 |
| Trần Thị Anh Thơ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/10/2024 |
| Nguyễn Mạnh Hoàng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Đỗ Thị Dung | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 29/07/2025 |
| Trương Thị Hải Yến | Kế toán trưởng | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Bình | Thư ký Hội đồng Quản Trị | — | — | 09/03/2018 |
| Đặng Vĩnh Hùng | Phó Giám đốc | — | — | 21/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VGP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VGP