VGR
UPCOMCông ty Cổ phần Cảng xanh VIP
86,400
▲
15.7%
Cập nhật: 21:09:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,032
P/E
14.32
P/B
5.95
YoY
-2.5%
QoQ
-2.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
43.1%
ROA
37.2%
Tỷ suất LN gộp
52.1%
Tỷ suất LN ròng
43.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
4.53
Thanh toán hiện hành
4.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 717 | 802 | 812 | 984 | 969.89 |
| Tiền và tương đương tiền | 285 | 507 | 375 | 497 | 414.56 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 283 | 162 | 317 | 351 | 425.46 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 112 | 97 | 85 | 96 | 82.72 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14 | 20 | 4 | 25 | 3.45 |
| Hàng tồn kho, ròng | 27 | 27 | 26 | 33 | 32.17 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 9 | 8 | 7 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 476 | 464 | 451 | 439 | 427.34 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 217 | 208 | 198 | 189 | 178.97 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 259 | 256 | 253 | 251 | — |
| Trả trước dài hạn | 259 | 256 | 253 | 251 | 248.37 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,193 | 1,266 | 1,264 | 1,424 | 1,397.23 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 194 | 160 | 159 | 201 | 203.51 |
| Nợ ngắn hạn | 194 | 160 | 159 | 201 | 203.51 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.51 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 999 | 1,106 | 1,105 | 1,223 | 1,193.71 |
| Vốn và các quỹ | 999 | 1,106 | 1,105 | 1,223 | 1,193.71 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 633 | 633 | 633 | 822 | 822.25 |
| Cổ phiếu phổ thông | 633 | 633 | 633 | 822 | 822.25 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 39 | 39 | 39 | 39 | 39.13 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 327 | 435 | 433 | 362 | 332.34 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,193 | 1,266 | 1,264 | 1,424 | 1,397.23 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 303 | 256 | 298 | 304 | 295.40 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 303 | 256 | 298 | 304 | 295.40 |
| Giá vốn hàng bán | 203 | 128 | 148 | 138 | -136.34 |
| Lãi gộp | 100 | 128 | 150 | 165 | 159.05 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 5 | 9 | 7 | 11.04 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.14 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 16 | 12 | 19 | 25 | -14.31 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 7 | 7 | 8 | -4.83 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 88 | 115 | 133 | 140 | 150.82 |
| Thu nhập khác | 0 | 11 | 8 | 1 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 11 | 8 | 1 | 0.01 |
| LN trước thuế | 88 | 126 | 141 | 141 | 150.83 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 18 | 15 | 16 | 16 | -15.83 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 70 | 111 | 125 | 125 | 135 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 70 | 111 | 125 | 125 | 135 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 75 | 97 | 139 | 154 | 145.02 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -36 | -126 | -190 | -160 | -265.46 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 247 | 35 | 126 | 191.36 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 8 | 4 | 5 | 8.92 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 128.26 | 0 | 0 | -65.18 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 190 | -0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | -4 | -122 | -189 | -165.45 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -4.06 | 0 | 0 | -165.45 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 40 | 221 | -135 | 126 | -85.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 169 | 131 | 141 | 148 | 497.25 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 2 | 0 | 4 | -4 | 2.92 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 285 | 507 | 375 | 497 | 414.56 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng xanh VIP (VGR) được thành lập vào năm 2014 bởi 02 cổ đông lớn là Công ty Cổ phần Container Việt Nam và Công ty Cổ phần Vận tải Xăng Dầu VIPCO. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ bốc xếp hàng hóa và lưu giữ container. VGR trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. Công ty là đơn vị sở hữu vận hành Cảng xanh VIP đặt tại Khu Kinh tế Đình Vũ - Cát Hải, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng với độ sâu trước bến 9,5 m, vũng quay 320m, chiều dài cầu tàu 400m và diện tích bãi container 20ha có thể xếp chứa tối đa 12.000 Teus. VGR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/12/2014: Công ty Cổ phần Cảng Xanh VIP được thành lập bởi 02 cổ đông lớn là Công ty Cổ phần Container Việt Nam và Công ty Cổ phần Vận tải Xăng Dầu VIPCO với vốn điều lệ ban đầu 450 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0201579242 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng;
- Ngày 27/11/2015: Đưa cảng Cảng xanh VIP vào khai thác;
- Ngày 08/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 575 tỷ đồng;
- Ngày 24/10/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 15/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 632,5 tỷ đồng;
- Ngày 12/04/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Thị Thanh Thủy | Kế toán trưởng | 15,895 | 0.0% | 31/05/2019 |
| Cáp Trọng Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 6,952 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Lê Thế Trung | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2025 |
| Nguyễn Kim Dương Khôi | Phó Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Tạ Công Thông | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Chang Yen I | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Wu Kuang Hui | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Trương Lý Thế Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Việt Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/03/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VGR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VGR