VGT
UPCOMTập đoàn Dệt May Việt Nam
12,300
▲
0.8%
Cập nhật: 22:09:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,681
P/E
7.32
P/B
0.61
YoY
-3.6%
QoQ
-8.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.6%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
12.9%
Tỷ suất LN ròng
7.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.85
Thanh toán hiện hành
1.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 9,444 | 10,293 | 10,807 | 10,682.75 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 965 | 1,102 | 1,566 | 981.17 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,277 | 2,670 | 3,000 | 3,184.71 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3,020 | 2,966 | 2,837 | 2,677.47 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 369 | 272 | 290 | 163.93 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,897 | 3,249 | 3,074 | 3,580.12 | — |
| Tài sản lưu động khác | 285 | 305 | 330 | 0.20 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 9,779 | 9,662 | 9,630 | 9,900.99 | — |
| Phải thu dài hạn | 163 | 176 | 47 | 44.20 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 267 | 281 | 152 | 150.31 | — |
| Tài sản cố định | 5,396 | 5,302 | 5,216 | 5,033.12 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 262 | 260 | 257 | 434.94 | — |
| Đầu tư dài hạn | 3,191 | 3,063 | 3,173 | 3,464.37 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 323 | 327 | 326 | 181.06 | — |
| Trả trước dài hạn | 311 | 313 | 314 | 321.57 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 19,223 | 19,955 | 20,437 | 20,583.74 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 9,696 | 10,322 | 10,610 | 10,538.97 | — |
| Nợ ngắn hạn | 6,736 | 7,316 | 7,565 | 8,048.24 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 101 | 101 | 100 | 70.62 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4,166 | 4,400 | 4,264 | 4,908.13 | — |
| Nợ dài hạn | 2,961 | 3,006 | 3,045 | 2,490.73 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,391 | 2,442 | 2,458 | 1,870.76 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 9,527 | 9,633 | 9,827 | 10,044.77 | — |
| Vốn và các quỹ | 9,508 | 9,614 | 9,808 | 10,026.08 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 825 | 927 | 879 | 900.17 | — |
| Các quỹ khác | 216.82 | 216.82 | 216.82 | 216.82 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,103 | 958 | 1,321 | 1,420.14 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2,537 | 2,687 | 2,566 | 2,663.32 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 19.16 | 19 | 18.85 | 18.69 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 19,223 | 19,955 | 20,437 | 20,583.74 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4,272 | 4,456 | 5,060 | 4,651.35 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 4 | 5 | 5 | -3.72 | — |
| Doanh thu thuần | 4,268 | 4,450 | 5,055 | 4,647.63 | — |
| Giá vốn hàng bán | 3,752 | 3,793 | 4,459 | -4,044.44 | — |
| Lãi gộp | 516 | 658 | 596 | 603.19 | — |
| Thu nhập tài chính | 76 | 114 | 53 | 126.03 | — |
| Chi phí tài chính | 112 | 157 | 77 | -124.72 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 71 | 93 | 41 | -127.86 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 127 | 131 | 215 | 202.80 | — |
| Chi phí bán hàng | 120 | 122 | 131 | -129.40 | — |
| Chi phí quản lý DN | 223 | 248 | 283 | -258.86 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 265 | 375 | 372 | 419.04 | — |
| Thu nhập khác | 12 | 14 | 18 | 25.38 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | 8 | 12 | -10.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 6 | 5 | 6 | 15.37 | — |
| LN trước thuế | 271 | 380 | 378 | 434.41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 20 | 52 | 30 | -36.77 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -2 | -12 | -5.29 | — |
| Lợi nhuận thuần | 251 | 331 | 359 | 392.35 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 172 | 149 | 225 | 294.63 | — |
| Cổ đông thiểu số | 79 | 182 | 134 | 97.72 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -330 | 368 | 928 | 413.21 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -99 | -176 | -84 | -449.19 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 3 | 2 | 2.74 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1,021 | -121 | -179 | -286.72 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,141 | -185 | 54 | 300 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -2 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 259 | 73 | 66 | 227 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 280.89 | 0 | 0 | -206.17 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3,867 | 4,306 | 2,842 | 2,395.96 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,858 | -3,978 | -3,160 | -2,988 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -155 | 0 | -199.97 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 9.39 | 0 | 0 | -792 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -40 | 133 | 468 | -584.96 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 438 | 487 | 414 | 1,566.13 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 4 | -4 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 965 | 1,102 | 1,566 | 981.17 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tập đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex) có tiền thân là Tổng Công ty Dệt May Việt Nam, được thành lập vào ngày 29/04/1995. Tập đoàn hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm ngành dệt may. Công ty mẹ – Tập đoàn Dệt May Việt Nam – chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2015. Vinatex giữ vị trí dẫn đầu trong ngành dệt may Việt Nam với công suất thiết kế lên đến 172.270 tấn sợi/năm, 170 triệu m² vải dệt thoi/năm, 24.325 tấn vải dệt kim và 353 triệu đơn vị may mặc mỗi năm. Cổ phiếu của Vinatex được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/04/1995: Tổng Công ty Dệt May Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 253/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 02/12/2005: Đổi tên thành Tập đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex) với số vốn điều lệ ban đầu là 3.400 tỷ đồng và hoạt động theo mô hình công ty mẹ-công ty con theo Quyết định số 314/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 25/06/2010: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 974/QĐ-TTg về việc chuyển Công ty Mẹ-Tập đoàn Dệt May Việt Nam thành công ty TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu;
- Ngày 06/05/2014: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 646/QĐ-TTg về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty mẹ-Tập đoàn Dệt May Việt Nam;
- Ngày 22/09/2014: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 11.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 08/01/2015: Tổ chức thành công đại hội đồng cổ đông lần đầu;
- Ngày 29/01/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 5.000 tỷ đồng;
- Ngày 03/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Cách | Kế toán trưởng | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,000,000 | 3.0% | 06/02/2026 |
| Trần Quang Nghị | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,003,900 | 2.0% | 06/02/2026 |
| Đoàn Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 4,000 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Lê Tiến Trường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,500 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Lê Mạc Thuấn | Phó Tổng Giám đốc | 5,100 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Lê Trung Hải | Phó Tổng Giám đốc | 3,100 | 0.0% | 01/08/2025 |
| Đặng Vũ Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.0% | 07/09/2020 |
| Phạm Nguyên Hạnh | Phó Tổng Giám đốc | 3,300 | 0.0% | 30/12/2016 |
| Cao Hữu Hiếu | Phó Tổng Giám đốc | 3,300 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Vũ Hồng Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Lê Trà My | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/05/2023 |
| Trần Thị Thu Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Đặng Thị Hồng Lê | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Tạ Hữu Doanh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 26/10/2020 |
| Phạm Văn Tân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Đức Trị | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Dệt Kim Đông Xuân | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Dệt Kim Đông Phương | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Nguyên Liệu Dệt May Việt Nam | công ty con | 61.6% |
| Công ty TNHH Tổng Công ty Dệt May Miền Nam - Vinatex | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Hạ Tầng Dệt May Phố Nối | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Vinatex Phú Hưng | công ty con | 52.0% |
| Công ty Cổ phần Dệt May Huế | công ty con | 60.9% |
| Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ | công ty con | 61.9% |
| Tổng Công ty Cổ phần Phong Phú | công ty con | 50.1% |
| Công ty Cổ phần Sợi Phú Bài | công ty con | 60.7% |
| Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định | công ty con | 53.7% |
| Công Ty Tnhh Tổng Công Ty Dệt May Miền Bắc - Vinatex | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may | công ty con | 68.3% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Dịch Vụ Đầu Tư | công ty liên kết | 23.5% |
| Công Ty Cổ Phần May Chiến Thắng | công ty liên kết | 17.4% |
| Công ty Tnhh May Mặc Xuất Khẩu Tân Châu | công ty liên kết | 44.0% |
| Công ty Cổ Phần Dệt May Viễn Thông Sài Gòn Vi Na | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần May Bình Minh | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ phần Tổng Công ty May Đáp Cầu | công ty liên kết | 24.0% |
| Công ty Cổ phần Tổng Công ty May Đồng Nai | công ty liên kết | 25.7% |
| Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | 35.2% |
| Tổng công ty May 10 - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | 32.2% |
| Công ty Cổ phần May Hữu Nghị | công ty liên kết | 29.2% |
| Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Dệt May Liên Phương | công ty liên kết | 30.6% |
| Công ty Cổ phần May Nam Định | công ty liên kết | 28.6% |
| Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | 25.2% |
| Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng | công ty liên kết | 27.3% |
| Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP | công ty liên kết | 46.9% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Vinatex | công ty liên kết | 35.1% |
| Tổng Công Ty Cổ phần May Việt Tiến | công ty liên kết | 30.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VGT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VGT