VGV
UPCOMTổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP
43,000
0.0%
Cập nhật: 23:47:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,232
P/E
34.92
P/B
3.13
YoY
48.7%
QoQ
75.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.0%
ROA
3.5%
Tỷ suất LN gộp
17.8%
Tỷ suất LN ròng
5.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.98
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 913 | 966 | 1,055 | 1,120.55 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 79 | 95 | 134 | 137.59 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 273 | 290 | 299 | 328.51 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 302 | 321 | 344 | 384.57 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14 | 16 | 18 | 20.29 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 250 | 251 | 269 | 263.57 | — |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 9 | 9 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 244 | 235 | 236 | 247.27 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.42 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.42 | — |
| Tài sản cố định | 114 | 113 | 112 | 112.34 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 119 | 111 | 112 | 116.72 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 10 | 11 | 40.67 | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 10 | 11 | 11.55 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,156 | 1,201 | 1,291 | 1,367.83 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 665 | 740 | 813 | 876.07 | — |
| Nợ ngắn hạn | 652 | 727 | 800 | 863.65 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 346 | 360 | 409 | 438.95 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 39 | 34 | 32 | 29.44 | — |
| Nợ dài hạn | 13 | 13 | 13 | 12.42 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 491 | 461 | 478 | 491.75 | — |
| Vốn và các quỹ | 491 | 461 | 478 | 491.72 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 358 | 358 | 358 | 357.74 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 358 | 358 | 358 | 357.74 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 23 | 24 | 24 | 24.15 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 56 | 28 | 41 | 51.70 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 70 | 67 | 70 | 73.11 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,156 | 1,201 | 1,291 | 1,367.83 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 177 | 246 | 249 | 437.38 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.27 | — |
| Doanh thu thuần | 177 | 246 | 249 | 437.12 | — |
| Giá vốn hàng bán | 144 | 199 | 204 | -372.51 | — |
| Lãi gộp | 34 | 47 | 45 | 64.61 | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 11 | 4 | 5.65 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 0 | -0.11 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | -6 | 1 | 3.03 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 27 | 31 | 28 | -56.62 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 19 | 21 | 16.55 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 1 | 1.77 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -1.92 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.15 | — |
| LN trước thuế | 11 | 19 | 21 | 16.41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 3 | 4 | -2.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 16 | 17 | 13.72 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 12 | 13 | 11.06 | — |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 4 | 3 | 2.66 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1 | 38 | 43 | 69.69 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 2 | -5 | -1 | -2.23 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.33 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -25 | -29 | -6 | -54.04 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 15 | 14 | -6 | 23.60 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -1.59 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5 | 5 | 13 | -1.47 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -3.09 | 0 | 0 | -35.39 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 9 | 5 | 2 | 1.64 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -6 | -10 | -4 | -3.98 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -2 | -4 | 0 | -28.80 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.97 | 0 | 0 | -31.14 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | 14 | 41 | 3.16 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 18 | 6 | 134.40 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 79 | 93 | 134 | 137.59 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam (VGV) có tiền thân là Cục Thiết kế Dân dụng thuộc Nha Kiến trúc được thành lập vào tháng 04/1955. VGV chuyên cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư và xây dựng, bao gồm cả hợp đồng thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (EPC) các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp và các công trình khác. Với hơn 60 năm kinh nghiệm, VGV đã triển khai nhiều dự án có quy mô lớn, các công trình trọng điểm quốc gia, các công trình hợp tác quốc tế và đã tạo dựng được vị thế dẫn đầu trong ngành tư vấn xây dựng Việt Nam. VGV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 04/1955: Cục Thiết kế Dân dụng thuộc Nha Kiến Trúc được thành lập;
- Năm 1961: Đổi tên thành Viện Thiết kế Kiến trúc;
- Năm 1969: Đổi tên thành Viện Thiết kế Dân dụng;
- Năm 1975:Đổi tên thành Viện Xây dựng Đô thị và Nông thôn;
- Năm 1978: Đổi tên thành Viện Thiết kế Nhà ở và Công trình công cộng;
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Tư vấn Xây dựng Dân dụng Việt Nam;
- Ngày 21/07/2006: Thành lập Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam trên cơ sở tổ chức lại các đơn vị tư vấn trực thuộc Bộ Xây dựng, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con theo Quyết định số 1061/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Ngày 22/07/2010: Chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV theo Quyết định số 744/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Ngày 14/08/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.052 đồng/cổ phần;
- Ngày 07/10/2016: Chính thức hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 357.744.480.000 đồng;
- Ngày 11/01/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 17/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Lâm Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 102,200 | 0.3% | 11/01/2018 |
| Trần Bình Trọng | Phó Tổng Giám đốc | 63,100 | 0.2% | 13/07/2017 |
| Thân Hồng Linh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 52,000 | 0.1% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Hải | Phó Tổng Giám đốc | 19,000 | 0.1% | 13/02/2026 |
| Phạm Vũ Thành | Thành viên Ban kiểm soát | 9,900 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Thị Tố Trinh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 6,900 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Thị Đoan Trang | Kế toán trưởng | 21,600 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Văn Phúc | Trưởng Ban kiểm soát/Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Trần Đức Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,200 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Hoàng Khánh Duy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Kiểu Bích Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2026 |
| Đinh Thị Thủy | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 13/02/2026 |
| Nguyễn Đình Thi | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Tư Vấn Xây Dựng Công Trình Vật Liệu Xây Dựng | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Và Thiết Kế Xây Dựng Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO | công ty con | 57.8% |
| Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Công Nghệ Và Tư Vấn Cic | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng - CONINCO | công ty liên kết | 19.7% |
| Công ty CP Kiểm Định Kỹ Thuật, An Toàn Và Tư Vấn Xây Dựng - Incosaf | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp | công ty liên kết | 48.6% |
| Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam | công ty liên kết | 35.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VGV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VGV