VHC
HOSECông ty Cổ phần Vĩnh Hoàn
58,900
▼
0.2%
Cập nhật: 18:54:56 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
6,002
P/E
9.81
P/B
1.32
YoY
-15.3%
QoQ
-21.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.0%
ROA
10.3%
Tỷ suất LN gộp
16.2%
Tỷ suất LN ròng
11.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
1.89
Thanh toán hiện hành
2.76
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 8,681 | 8,726 | 9,495 | 9,331.71 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,031 | 1,118 | 1,678 | 2,008.26 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,290 | 2,102 | 2,700 | 2,357.48 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,047 | 2,234 | 2,213 | 2,030 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 80 | 74 | 122 | 125.26 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,081 | 3,073 | 2,728 | 2,976.45 | — |
| Tài sản lưu động khác | 232 | 199 | 175 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4,142 | 4,061 | 4,007 | 4,089.90 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 3 | 2.55 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 3 | 2.55 | — |
| Tài sản cố định | 3,336 | 3,316 | 3,239 | 3,310.45 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 240 | 240 | 239 | 239.08 | — |
| Đầu tư dài hạn | 70 | 72 | 73 | 55.94 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 391 | 373 | 360 | 5.94 | — |
| Trả trước dài hạn | 204 | 196 | 191 | 218.25 | — |
| Lợi thế thương mại | 182 | 173 | 164 | 155.24 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 12,822 | 12,786 | 13,502 | 13,421.61 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,617 | 3,064 | 3,336 | 3,434.64 | — |
| Nợ ngắn hạn | 3,566 | 3,015 | 3,294 | 3,382.32 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 37 | 67 | 115 | 190.43 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,486 | 1,870 | 1,989 | 2,046.15 | — |
| Nợ dài hạn | 52 | 49 | 43 | 52.32 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 9,205 | 9,723 | 10,166 | 9,986.98 | — |
| Vốn và các quỹ | 9,205 | 9,723 | 10,166 | 9,986.98 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,245 | 2,245 | 2,245 | 2,244.53 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,245 | 2,245 | 2,245 | 2,244.53 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 6,361 | 6,855 | 7,275 | 7,047.90 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 337 | 360 | 383 | 431.22 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 12,822 | 12,786 | 13,502 | 13,421.61 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,657 | 3,207 | 3,478 | 2,731.69 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 9 | 14 | 7 | -16.73 | — |
| Doanh thu thuần | 2,648 | 3,194 | 3,471 | 2,714.95 | — |
| Giá vốn hàng bán | 2,311 | 2,570 | 2,887 | -2,286.09 | — |
| Lãi gộp | 337 | 623 | 584 | 428.86 | — |
| Thu nhập tài chính | 90 | 135 | 116 | 46.23 | — |
| Chi phí tài chính | 57 | 27 | 22 | -23.69 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 17 | 14 | 11 | -11.73 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 2 | 2 | -3.66 | — |
| Chi phí bán hàng | 53 | 65 | 71 | -65.94 | — |
| Chi phí quản lý DN | 70 | 81 | 76 | -88.51 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 247 | 586 | 533 | 293.29 | — |
| Thu nhập khác | 11 | 17 | 13 | 9.59 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 6 | 11 | -16.41 | — |
| Lợi nhuận khác | 7 | 11 | 1 | -6.82 | — |
| LN trước thuế | 254 | 598 | 535 | 286.47 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 44 | 76 | 82 | -42.70 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 1.60 | -3 | 1.18 | — |
| Lợi nhuận thuần | 211 | 523 | 455 | 244.96 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 193 | 499 | 433 | 222.22 | — |
| Cổ đông thiểu số | 18 | 24 | 22 | 22.74 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 241 | 485 | 1,255 | 96.56 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -44 | -47 | -115 | -206.57 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.25 | 2 | 3 | 1.93 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -196 | -1,571 | -1,147 | -1,005.28 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 242 | 1,805 | 411 | 1,342.21 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 8 | 52 | 6 | 50.70 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 10.22 | 250.71 | -590.57 | 182.99 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,461 | 2,524 | 2,351 | 2,425.20 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2,252 | -3,139 | -2,232 | -2,368.37 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 208.64 | -406.86 | -287.79 | 56.83 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 460 | 110 | 533 | 336.39 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 392 | 511 | 613 | 1,678.42 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | 7 | -2 | -6.54 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,031 | 1,148 | 1,678 | 2,008.26 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (VHC), có tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Hoàn được thành lập vào năm 1997. Năm 2007, VHC chính thức chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến xuất khẩu cá Tra, Basa đông lạnh với các sản phẩm chính là cá tra, basa, lóc, rô phi, fillet mang thương hiệu Vĩnh hoàn. VHC là Công ty dẫn đầu ngành cá tra Việt Nam từ năm 2010 đến nay, chiếm thị phần khoảng 15% của toàn ngành. Sản phẩm của Công ty đã có mặt tại các chuỗi bán lẻ danh tiếng như Walmart, Target, Trader Joe, và Kroger, và được phân phối bởi các công ty về dịch vụ thực phẩm hàng đầu của Mỹ như Sysco, Gordon Food Service, US Foods. VHC đang dẫn đầu trong số lượng các vùng nuôi đạt chứng nhận tại Việt Nam với diện tích vùng nuôi đạt chứng nhận Aquaculture Stewardship Council (ASC), Best Aquaculture Practices (BAP), Global Good Agricultural Practice (GlobalGAP) lần lượt đạt 180ha, 135ha, và 155ha. Ngày 24/12/2007, VHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1997: Tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Hoàn được thành lập tại Thị xã Sa đéc
- Đồng Tháp với số vốn điều lệ ban đầu là 300 triệu đồng;
- Năm 1998: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Vĩnh Hoàn;
- Ngày 21/01/1998: Tăng vốn điều lệ lên 2,6 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2000: Tăng vốn điều lệ lên 11,3 tỷ đồng;
- Ngày 29/12/2000: Tăng vốn điều lệ lên 17,3 tỷ đồng;
- Ngày 01/04/2007: Chính thức chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn;
- Ngày 17/04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 24/12/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 353,28 tỷ đồng;
- Tháng 12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 471,51 tỷ đồng;
- Tháng 06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 475.11 tỷ đồng;
- Tháng 07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 614,04 tỷ đồng;
- Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 924,03 tỷ đồng;
- Ngày 14/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.833,76 tỷ đồng;
- Ngày 23/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.870,44 tỷ đồng;
- Ngày 17/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.244,53 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Thị Lệ Khanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 94,980,340 | 42.3% | 02/02/2026 |
| Võ Phú Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,548,018 | 1.6% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Ngô Vi Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 620,037 | 0.3% | 02/02/2026 |
| Hà Thị Phương Thủy Hồng Nhung | Kế toán trưởng | 433,970 | 0.2% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Kim Đào | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Tài chính | 362,287 | 0.2% | 02/02/2026 |
| Trương Tuyết Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 300,016 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Hồ Thanh Huệ | Giám đốc Sản xuất | 275,344 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Huỳnh Đức Trung | Giám đốc điều hành dự án | 41,923 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Quang Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | 36,000 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Phan Thị Kiều Oanh | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 11,500 | 0.0% | 31/07/2024 |
| Huỳnh Thị Hồng Diễm | Phó Giám đốc | 22,468 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Văn Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Đặng Thị Thương | Giám đốc | — | — | 13/02/2017 |
| Jason Koo | Giám đốc Khối Công nghệ thông tin | — | — | 31/12/2020 |
| Lê Ngọc Tiên | Giám đốc khối | — | — | 28/08/2021 |
| Phan Thị Kim Hòa | Giám đốc Kinh doanh/Thành viên Ban kiểm soát | 260 | — | 13/04/2023 |
| Nguyễn Thị Cẩm Vân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2025 |
| Nguyễn Thị Thái Ly | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Vĩnh Hoàn Collagen | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Tnhh Một Thành Viên Thanh Bình Đồng Tháp | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Sản Xuất Giống Cá Tra Vĩnh Hoàn | công ty con | 99.3% |
| Công ty TNHH Thức Ăn Thủy Sản Feed One | công ty con | 75.0% |
| Công ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm Thành Ngọc | công ty con | 81.6% |
| Vinh Technology Pte Ltd | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang | công ty con | 76.7% |
| Công ty TNHH Mai Thiên Thanh | công ty liên kết | 27.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VHC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VHC