VHE
HNXCông ty Cổ phần Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam
3,200
0.0%
Cập nhật: 12:22:36 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
527
P/E
6.07
P/B
0.28
YoY
87.2%
QoQ
136.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.7%
ROA
3.0%
Tỷ suất LN gộp
9.8%
Tỷ suất LN ròng
3.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.65
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.42
Thanh toán hiện hành
1.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 294 | 340 | 396 | 424 | 424.39 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 6 | 1 | 1 | 5.14 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 84 | 98 | 175 | 105 | 95.56 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14 | 17 | 19 | 22 | 17.41 |
| Hàng tồn kho, ròng | 209 | 236 | 219 | 313 | 320.30 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 4 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | 198 | 197 | 197 | 195.77 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 199 | 198 | 197 | 196 | 195.31 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.46 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 494 | 538 | 593 | 621 | 620.16 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 136 | 179 | 222 | 246 | 243.23 |
| Nợ ngắn hạn | 135 | 178 | 221 | 246 | 242.61 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 131 | 158 | 201 | 229 | 228.91 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.62 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0 | 0.42 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 358 | 360 | 371 | 374 | 376.93 |
| Vốn và các quỹ | 358 | 360 | 371 | 374 | 376.93 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 331 | 331 | 331 | 331 | 331.40 |
| Cổ phiếu phổ thông | 331 | 331 | 331 | 331 | 331.40 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 5 | 6 | 17 | 20 | 22.48 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 23 | 23 | 23 | 23 | 22.79 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 494 | 538 | 593 | 621 | 620.16 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 62 | 157 | 213 | 49 | 116.03 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 62 | 157 | 213 | 49 | 116.03 |
| Giá vốn hàng bán | 58 | 152 | 193 | 40 | -106.71 |
| Lãi gộp | 4 | 5 | 20 | 9 | 9.33 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Chi phí tài chính | 2 | 3 | 4 | 4 | -4.23 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 4 | 4 | -4.17 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | 0 | -0.45 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.48 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 1 | 14 | 3 | 3.24 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 14 | 3 | 3.20 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 3 | 1 | -0.68 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 1 | 11 | 3 | 2.52 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 1 | 11 | 3 | 2.47 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -85 | -21 | -48 | -27 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -56 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 127 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 92 | -31 | 251 | 112 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -79 | 58 | -208 | -85 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 26.49 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | 6 | -6 | 1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 6 | 19 | 9 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 6 | 1 | 1 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam (VHE) được thành lập vào năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh, xuất khẩu dược liệu, nông sản, và sản xuất các loại nước uống thảo dược. VHE trở thành công ty đại chúng từ tháng 08/2018. Công ty hiện đang quản lý vận hành dây chuyền sản xuất nước uống thảo dược với công suất lên đến 8.000 chai sản phẩm/giờ. VHE thu mua dược liệu từ các vùng nguyên liệu như Yên Bái, Quảng Ninh, Quảng Ngãi, Lạng Sơn, Hà Giang. Sau khi thu gom, dược liệu sẽ được vệ sinh, sơ chế, phân loại, đóng gói và xuất khẩu qua các thị trường Hàn Quốc, Ấn Độ, Bangladesh, Pakistan, Myanmar. VHE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 01/2019.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/04/2016: Công ty Cổ phần Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 20 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0107409148 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 88 tỷ đồng;
- Ngày 23/08/2018: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 07/01/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 14/01/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 26/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 105,6 tỷ đồng.
- Ngày 05/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 158,4 tỷ đồng.
- Ngày 15/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 316,4 tỷ đồng.
- Ngày 03/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 331,4 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Tiến Vinh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,420,000 | 13.2% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thế Hùng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 515,000 | 1.6% | 26/08/2025 |
| Phạm Thị Ánh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 36,000 | 0.1% | 13/02/2025 |
| Bùi Thị Hồng Dung | Phụ trách Công bố thông tin | 30,000 | 0.1% | 13/02/2025 |
| Trần Lệ Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,500 | 0.0% | 11/01/2019 |
| Nguyễn Thị Vân Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 11/01/2019 |
| Nguyễn Đình Công | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 3,600 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Tài Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 26/08/2025 |
| Lê Thị Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 16/08/2022 |
| Phạm Công Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | — | — | 16/08/2022 |
| Phạm Thị Xuân Thu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/01/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VHE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VHE