VHF
UPCOMCông ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà
3,700
▼
9.8%
Cập nhật: 23:50:27 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
275
P/E
13.43
P/B
0.34
YoY
51.3%
QoQ
1.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.6%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
7.9%
Tỷ suất LN ròng
1.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.63
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
1.69
Thanh toán hiện hành
2.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 340 | 350 | 346 | 341.73 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 6 | 7 | 17.66 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 170 | 174 | 183 | 166.65 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 54 | 61 | 54 | 61.47 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 6 | 3 | 2.16 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 105 | 105 | 98 | 87.68 | — |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 4 | 4 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 36 | 35 | 34 | 35.13 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.72 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0.65 | — |
| Tài sản cố định | 3 | 3 | 3 | 3.38 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 4 | 4 | 4 | 3.38 | — |
| Đầu tư dài hạn | 15 | 15 | 15 | 15.14 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 6 | 6 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 376 | 385 | 381 | 376.86 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 145 | 157 | 151 | 145.89 | — |
| Nợ ngắn hạn | 143 | 156 | 150 | 145.22 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 6 | 15 | 8.17 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 123 | 107 | 103 | 119.39 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.67 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 231 | 228 | 230 | 230.96 | — |
| Vốn và các quỹ | 231 | 228 | 230 | 230.96 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 215 | 215 | 215 | 215 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 215 | 215 | 215 | 215 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9.03 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 7 | 4 | 6 | 6.94 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 376 | 385 | 381 | 376.86 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 138 | 146 | 95 | 250.66 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 3 | 3 | -3.96 | — |
| Doanh thu thuần | 137 | 143 | 92 | 246.71 | — |
| Giá vốn hàng bán | 130 | 133 | 80 | -233.55 | — |
| Lãi gộp | 7 | 10 | 13 | 13.16 | — |
| Thu nhập tài chính | 8 | 4 | 3 | 2.94 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 1 | -1.34 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -1.32 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 5 | 6 | 3 | -10.45 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 6 | 9 | -3.62 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 1 | 2 | 0.70 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.23 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.22 | — |
| LN trước thuế | 2 | 1 | 2 | 0.92 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 1 | 2 | 0.92 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 1 | 2 | 0.92 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -59 | 23 | 0 | -10.39 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | -0.87 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -3 | -49 | -50 | -28.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | 45 | 40 | 37.10 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 8 | -4 | 14 | 1.92 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 14.99 | 0 | 0 | 9.67 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 128 | 78 | 57 | 111.41 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -87 | -93 | -61 | -95.15 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -4.45 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 40.77 | 0 | 0 | 11.81 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3 | -1 | 0 | 11.09 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -4 | -2 | 0 | 6.56 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7 | 6 | 7 | 17.66 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà (VHF) tiền thân là Công ty Kinh doanh Vận tải – Lương thực được thành lập năm 1993. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của công ty là chế biến, cung ứng nông sản, lương thực, thực phẩm phục vụ xuất khẩu và nội địa. Bên cạnh đó công ty cng cấp dịch vụ cho thuê kho bãi tại các địa điểm: văn phòng công ty, chi nhánh Gia Lâm, chi nhánh Thanh Trì, chi nhánh Cầu Giấy và chi nhánh XN chế biến NSTP Vĩnh Tuy. Hiện nay công ty đang sở hữu Quyền sử dụng đất tại số 2-4 Ngô Quyền, Hà Nội để xây dựng Tòa nhà văn phòng cho thuê và kinh doanh dịch vụ văn phòng tại số 2 Ngô Quyền, Hà Nội. Năm 2010, VHF chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/01/1993: Công ty chính thức được thành lập với tên gọi Công ty Kinh doanh Vận tải
- Lương thực, trực thuộc Tổng Công ty Lương thực Trung ương 1.
- Năm 1996: Công ty sáp nhập thêm Công ty Vật tư, bao bì lương thực.
- Năm 2000: Công ty sáp nhập thêm Công ty Kinh doanh Xây dựng Lương thực và một số đơn vị thuộc Liên hiệp các Công ty Lương thực Hà Nội.
- Ngày 05/06/2001: Công ty đổi tên thành Công ty Vận tải
- Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà.
- Năm 2006: Công ty chuyển sang hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 43 tỷ đồng.
- Ngày 07/05/2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên thị trường UPCoM.
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 215 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Đình Cương | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 130,200 | 0.6% | 14/09/2015 |
| Bùi Thị Thu Hiền | Kế toán trưởng | 45,500 | 0.2% | 03/11/2025 |
| Lê Hải Long | Phó Giám đốc | 36,800 | 0.2% | 13/08/2025 |
| Nguyễn Văn Toản | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 9,300 | 0.0% | 13/08/2025 |
| Nguyễn Khắc Quý | Giám đốc Xí nghiệp/Phó Giám đốc | 5,500 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Lê Văn Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 13/08/2025 |
| Vũ Thị Thúy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2024 |
| Bùi Thị Thanh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/07/2023 |
| Hoàng Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/08/2025 |
| Lưu Thị Tuyết Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/07/2023 |
| Vũ Diệu Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VHF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VHF