VHL
HNXCông ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
11,000
▲
4.8%
Cập nhật: 15:34:13 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,200
P/E
9.16
P/B
0.55
YoY
-13.8%
QoQ
3.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.2%
ROA
4.0%
Tỷ suất LN gộp
16.7%
Tỷ suất LN ròng
2.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.53
Tổng nợ / Tổng TS
0.35
Thanh toán nhanh
0.79
Thanh toán hiện hành
2.11
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 446 | 473 | 499 | 504.06 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 78 | 86 | 94 | 92.77 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 28 | 57 | 67 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 43 | 32 | 44 | 29.33 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 17 | 7 | 12 | 3.31 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 322 | 326 | 303 | 331.64 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 1 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 292 | 279 | 267 | 263.69 | — |
| Phải thu dài hạn | 6 | 6 | 6 | 5.81 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 3.67 | — |
| Tài sản cố định | 251 | 240 | 228 | 218.67 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 34 | 32 | 32 | 32.84 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 738 | 752 | 767 | 767.75 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 266 | 269 | 274 | 266 | — |
| Nợ ngắn hạn | 210 | 213 | 218 | 238.95 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 9 | 9 | 16 | 10.54 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 29 | 7 | 0 | 32.99 | — |
| Nợ dài hạn | 56 | 56 | 56 | 27.05 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 32 | 32 | 32 | 2.22 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 472 | 483 | 493 | 501.75 | — |
| Vốn và các quỹ | 472 | 483 | 493 | 501.75 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 250 | 250 | 250 | 250 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 250 | 250 | 250 | 250 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 261 | 261 | 261 | 261.47 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -100 | -90 | -80 | -70.84 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0.14 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 738 | 752 | 767 | 767.75 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 251 | 291 | 278 | 288.95 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 251 | 291 | 278 | 288.95 | — |
| Giá vốn hàng bán | 204 | 239 | 232 | -249.87 | — |
| Lãi gộp | 47 | 52 | 46 | 39.08 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 2 | 2 | 1.27 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1.53 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -0.81 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -3 | -2 | 0 | 0.45 | — |
| Chi phí bán hàng | 30 | 29 | 26 | -18.75 | — |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 12 | 10 | -14.15 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 11 | 10 | 9.42 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 1 | 1.89 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.77 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 1.12 | — |
| LN trước thuế | 1 | 12 | 11 | 10.55 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -1.56 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 11 | 10 | 9.01 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 11 | 10 | 9.01 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -39 | 58 | 42 | 13.23 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -5.69 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.47 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -28 | -28 | -28.70 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 30 | 0 | 0 | 18.20 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 2 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 2 | -1.92 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 30.36 | 0 | 0 | -15.65 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 111 | 15 | 90 | 38.06 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -92 | -37 | -97 | -38.06 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -2 | 1.52 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 18 | 0 | 0 | 1.52 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10 | 8 | 8 | -0.90 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 33 | 21 | 93.68 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 78 | 86 | 94 | 92.77 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long (VHL) có tiền thân là Nhà máy Gạch Hạ Long trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Thủy tinh và Gốm xây dựng – Bộ Xây dựng được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Từ năm 2006, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm của Viglacera Hạ Long được phân chia thành 03 dòng sản phẩm chính, bao gồm: Gạch, Ngói và Gạch lát. Các sản phẩm của Công ty được sử dụng rộng rãi và phổ biến cho các công trình xây dựng nhà ở, khu hội nghị, du lịch, nhà thi đấu với chất lượng cao. Hiện tại các sản phẩm của công ty đã được phân phối ở hầu hết các tỉnh thành trong nước và được xuất khẩu sang các nước trên thế giới như Mỹ, Úc, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Malaysia, Nhật Bản. Công ty hiện quản lý vận hành 03 nhà máy gạch, trong đó Nhà máy gạch Tiêu Giao có tổng công suất thiết kế 180 triệu viên QTC/năm; Nhà máy gạch Cotto Giếng Đáy có tổng công suất 7,5 triệu m2 QTC/năm và nhà máy gạch Hoành Bồ với công suất 90 triệu viên QTC/năm. VHL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/03/1993: Tiền thân là Nhà máy Gạch Hạ Long trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Thủy tinh và Gốm xây dựng – Bộ Xây dựng theo Quyết định số 81A/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Ngày 30/07/1994: Đổi tên thành Công ty Gốm xây dựng Hạ Long theo Quyết định số 482/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Ngày 20/01/2006: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 482/BXD-TCLĐ về việc chuyển Công ty Gốm xây dựng Hạ Long thành Công ty Cổ phần Hạ Long Viglacera;
- Tháng 01/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng;
- Năm 2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng;
- Ngày 11/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 736,101 | 2.9% | 13/02/2025 |
| PHẠM MINH TUẤN | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính | 186,783 | 0.8% | 10/04/2023 |
| Trần Hồng Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 112,353 | 0.4% | 25/03/2025 |
| Ngô Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,188 | 0.1% | 25/03/2025 |
| Bùi Thị Thanh Nga | Thành viên Ban kiểm soát | 17,968 | 0.1% | 13/02/2025 |
| Trần Trung Kiên | Thành viên Ban kiểm soát | 15,468 | 0.1% | 13/02/2025 |
| Phạm Duy Huân | Phó Tổng Giám đốc | 8,290 | 0.0% | 24/08/2023 |
| Trần Duy Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 3,072 | 0.0% | 19/02/2025 |
| Phạm Ngọc Bích | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/03/2023 |
| Nguyễn Thị Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Hoàng Kim Bồng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/11/2020 |
| Phùng Quang Dũng | Giám đốc Nhân sự | — | — | 14/09/2015 |
| Nhâm Sỹ Tiện | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/03/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Gạch Clinker Viglacera | công ty con | 99.9% |
| Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Thương Mại Viglacera Hạ Long | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Viglacera Đông Triều | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ Phần Viglacera Hạ Long Ii | công ty liên kết | 40.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VHL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VHL