VIB

HOSE

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam

17,000 ▲ 0.3%
Cập nhật: 14:19:57 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,140
P/E
7.94
P/B
1.23
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.1%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
10.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.92
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 1,639.37 1,646.96 1,843.45 1,934.67 3,552.57
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 795.27 793.22 776.40 835.79 846.86
Giá trị ròng tài sản đầu tư 2.36 2.33 2.29 2.25 2.22
Đầu tư dài hạn 69.46 69.46 69.46 69.46 69.46
Tài sản dài hạn khác 69.67 69.67 69.67 69.67 69.67
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 493,158.37 495,727.38 530,909.02 543,559.67 556,098.44
NỢ PHẢI TRẢ 451,296.56 452,084.11 487,281.28 498,299.91 509,193.70
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 41,861.81 43,643.27 43,627.74 45,259.76 46,904.74
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 29,791.28 29,791.28 29,791.28 34,040.06 34,040.06
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 7,735.42 8,090.54 8,072.07 5,873.65 7,516.02
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 493,158.37 495,727.38 530,909.02 543,559.67 556,098.44
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -1,751.75 -1,759.04 -1,885.62 -1,819.16 -1,971.20
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 2,401 2,421 2,596 2,030 2,058.28
Chi phí thuế TNDN hiện hành 481 484 519 405 -410.26
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 1 0 0 0 -0.04
Lợi nhuận thuần 1,921 1,936 2,076 1,625 1,647.98
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1,921 1,936 2,076 1,625 1,647.98
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 -10,964.45 0 0 22,375.82
Mua sắm TSCĐ -41.80 -38.72 -23.93 -112.99 -55.19
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0.53 0.93 0 0.64
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0.10 2.65 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -38.19 0 0 -54.55
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 -2,085.39 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 -11,002.64 0 0 22,321.26
Tiền và tương đương tiền 0 61,395.99 0 0 49,698.92
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 50,393.35 0 0 72,020.18
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam (VIB) được thành lập vào năm 1996. VIB hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn, cho vay tín dụng. Ngoài ra, Ngân hàng còn tham gia các hoạt động thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, đầu tư tài chính, quản lý rủi ro và bảo toàn vốn. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.75%, giảm 0.96%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.51%, tăng 0.37%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 50.06%, giảm 0.93%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 7,2 nghìn tỷ đồng, giảm 15.87%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 18.06%, giảm 6.21%.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/09/1996: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng; - Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng; - Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng; - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng; - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 4.000 tỷ đồng; - Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng; - Năm 2008: Ký thỏa thuận hợp tác kinh tế toàn diện với Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia (CBA). - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.644 tỷ đồng; - Ngày 09/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 27/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 7.834 tỷ đồng; - Ngày 02/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9.224 tỷ đồng; - Ngày 16/10/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 30/10/2020: Hủy đăng ký giao dịch trên UPCOM; - Ngày 10/11/2020: Chính thức giao dịch trên sàn HOSE; - Ngày 28/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 11.093 tỷ đồng; - Ngày 08/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 15.531 tỷ đồng; - Ngày 06/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 21.076 tỷ đồng; - Ngày 23/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 25.368,07 tỷ đồng; - Ngày 05/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 29.791,27 tỷ đồng; - Ngày 14/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 34.040,05 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Xuân Hoàng Thành viên Hội đồng Quản trị 167,462,830 4.9% 02/02/2026
Đặng Khắc Vỹ Chủ tịch Hội đồng Quản trị 167,462,830 4.9% 02/02/2026
Hồ Vân Long Giám đốc Tài chính/Phó Tổng Giám đốc 32,777,028 1.0% 02/02/2026
Trần Thị Thu Hương Giám đốc khối 10,148,502 0.7% 02/02/2026
Đặng Văn Sơn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 12,708,081 0.4% 02/02/2026
Trần Nhất Minh Phó Tổng Giám đốc 6,533,367 0.2% 02/02/2026
Ân Thanh Sơn Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 5,435,596 0.2% 02/02/2026
Nguyễn Thị Tuyết Hà Giám đốc 1,573,873 0.1% 28/01/2021
Hà Hoàng Dũng Giám đốc khối 788,489 0.1% 02/02/2026
Trần Tuấn Minh Giám đốc 550,336 0.0% 28/10/2020
Nguyễn Xuân Dũng Giám đốc khối 1,065,101 0.0% 02/02/2026
Phạm Thị Minh Huệ Kế toán trưởng 658,953 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thùy Linh Trưởng Ban kiểm soát 257,519 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Lương Thị Bích Thủy Thành viên Ban kiểm soát 229,623 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thanh Huy Võ Giám đốc 33,706 0.0% 28/01/2021
Đào Quang Ngọc Thành viên Ban kiểm soát 49,965 0.0% 02/02/2026
Hàn Ngọc Vũ Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 05/01/2017
Nguyễn Hoàng Hải Giám đốc khối 1,428 28/01/2021
Tăng Hoàng Quốc Thái Giám đốc Marketing và truyền thông 7,000 05/03/2025
Lê Quang Trung Phó Tổng Giám đốc 7,440 31/07/2024
Nguyễn Việt Cường Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 28/10/2020
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Hệ thống Quốc tế (NETTRA) 72,674,432 14.9% 06/09/2016
Đặng Khắc Vỹ 167,462,830 4.9% 02/02/2026
Nguyễn Thị Nhất Thảo 23,741,837 4.9% 07/08/2024
Trần Thị Thảo Hiền 166,738,681 4.9% 02/02/2026
Vũ Huy Hoàng 122,154,277 4.8% 05/10/2025
Commonwealth Bank Of Australia 140,210,743 4.7% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Beston 138,930,112 4.7% 05/10/2025
Công ty CP Funderra 158,335,398 4.7% 02/02/2026
Tống Ngọc Mỹ Trâm 97,955,963 3.3% 05/10/2025
Đặng Thị Thu Hà 106,840,623 3.1% 02/02/2026
Công ty Cổ phần UNICAP 100,965,360 3.0% 06/01/2026
Vũ Hương Giang 69,250,994 2.7% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Uniben 66,384,613 2.6% 05/10/2025
Nguyễn Thuỳ Nga 76,992,306 2.6% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Trang 64,834,562 2.6% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh 50,580,000 2.0% 05/10/2025
Đặng Thu Hương 49,090,483 1.9% 05/10/2025
PYN Elite Fund 57,650,741 1.9% 05/10/2025
Trần Đức Quý 20,488,000 1.3% 07/08/2024
Đỗ Xuân Sơn 43,215,120 1.3% 02/02/2026
Đỗ Xuân Việt 43,215,120 1.3% 02/02/2026
Đỗ Xuân Thụ 34,087,822 1.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Bích Hạnh 33,345,000 1.0% 02/02/2026
Hồ Vân Long 32,777,028 1.0% 02/02/2026
Trần Thị Thu Hương 10,148,502 0.7% 02/02/2026
Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Quang Kim 17,200,000 0.6% 05/10/2025
Đặng Văn Sơn 12,708,081 0.4% 02/02/2026
Loic Faussier 2,046,355 0.4% 04/02/2025
Lê Thị Phiệt 4,000,000 0.4% 02/02/2026
Đỗ Xuân Hà 10,260,142 0.3% 02/02/2026
Đặng Minh Ngọc 9,983,497 0.3% 02/02/2026
Đỗ Thu Giang 9,427,298 0.3% 02/02/2026
Hàn Ngọc Vũ 7,332,419 0.2% 02/02/2026
Trần Nhất Minh 6,533,367 0.2% 02/02/2026
Lê Ngọc Bích 2,889,520 0.2% 02/02/2026
Đặng Minh Trang 5,601,960 0.2% 02/02/2026
Ân Thanh Sơn 5,435,596 0.2% 02/02/2026
Từ Anh Hào 1,696,041 0.2% 25/05/2021
Thạch Lê Anh 571,387 0.1% 04/02/2025
Lê Thị Huệ 3,481,683 0.1% 02/02/2026
Nguyễn Thị Tuyết Hà 1,573,873 0.1% 05/10/2025
Phạm Thu Hà 1,042,181 0.1% 05/10/2025
Hàn Mai Hương 438,462 0.1% 04/02/2025
Lê Diệu Linh 1,260,280 0.1% 05/10/2025
Hà Hoàng Dũng 788,489 0.1% 02/02/2026
Trần Tuấn Minh 550,336 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Dũng 1,065,101 0.0% 02/02/2026
Phạm Thị Kim Ngọc 491,881 0.0% 05/10/2025
Đặng Thị Phương Diễm 322,942 0.0% 05/10/2025
Trịnh Thanh Bình 185,559 0.0% 04/02/2025
Phan Đặng Như Hoa 648,226 0.0% 02/02/2026
Phạm Thị Minh Huệ 658,953 0.0% 02/02/2026
Trần Thị Thanh Huyền 212,379 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Mộng Tường 460,083 0.0% 02/02/2026
Hoàng Linh 223,312 0.0% 05/10/2025
Vương Thị Huyền 61,482 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thùy Linh 257,519 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Minh Huệ 223,614 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Lương Thị Bích Thủy 229,623 0.0% 02/02/2026
Trương Lê Ngọc Trâm 69,092 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Huy Võ 33,706 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Thu Hiền 19,460 0.0% 05/10/2025
Đào Quang Ngọc 49,965 0.0% 02/02/2026
Lê Thục Khanh 1,916 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với VIB So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIB
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay