VID
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông
4,900
▼
0.8%
Cập nhật: 14:02:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
157
P/E
31.22
P/B
0.31
YoY
-5.8%
QoQ
-5.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.0%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
5.7%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.76
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
0.66
Thanh toán hiện hành
1.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 637 | 677 | 640 | 638 | 581.25 |
| Tiền và tương đương tiền | 59 | 25 | 20 | 14 | 19.55 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 60 | 60 | 18 | 11 | 11.23 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 228 | 223 | 231 | 271 | 289.43 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 19 | 44 | 72 | 81 | 57 |
| Hàng tồn kho, ròng | 284 | 360 | 361 | 335 | 256.82 |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 10 | 10 | 7 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 491 | 487 | 537 | 520 | 544.55 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 7 | 53 | 12 | 35.55 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.55 |
| Tài sản cố định | 51 | 48 | 46 | 44 | 45.94 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 19 | 19 | 19 | 19 | 18.75 |
| Đầu tư dài hạn | 418 | 408 | 414 | 433 | 434.89 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 2 | 194.10 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.94 |
| Lợi thế thương mại | 2 | 2 | 1 | 1 | 0.89 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,128 | 1,164 | 1,177 | 1,158 | 1,125.80 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 454 | 495 | 526 | 497 | 487.05 |
| Nợ ngắn hạn | 443 | 492 | 522 | 493 | 482.95 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 9 | 26 | 23 | 14.30 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 342 | 381 | 447 | 388 | 408.92 |
| Nợ dài hạn | 11 | 4 | 4 | 4 | 4.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 11 | 4 | 4 | 4 | 4.10 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 674 | 668 | 651 | 661 | 638.74 |
| Vốn và các quỹ | 674 | 668 | 651 | 661 | 638.74 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 408 | 408 | 408 | 408 | 408.36 |
| Cổ phiếu phổ thông | 408 | 408 | 408 | 408 | 408.36 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 11 | 5.67 |
| Các quỹ khác | 3.37 | 3.37 | 3.37 | 3.37 | 3.37 |
| Lãi chưa phân phối | 78 | 70 | 51 | 61 | 57.82 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 169 | 171 | 172 | 173 | 158.49 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,128 | 1,164 | 1,177 | 1,158 | 1,125.80 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 331 | 227 | 268 | 329 | 311.76 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 331 | 227 | 268 | 329 | 311.76 |
| Giá vốn hàng bán | 307 | 213 | 250 | 313 | -296.68 |
| Lãi gộp | 24 | 14 | 18 | 17 | 15.08 |
| Thu nhập tài chính | 9 | 6 | 9 | 11 | 3.97 |
| Chi phí tài chính | 11 | 5 | 9 | 7 | -7.45 |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 4 | 6 | 6 | -6.04 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 6 | 0 | 10.08 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 9 | 6 | 4 | 5 | -4.66 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 8 | 13 | 6 | -6.98 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 0 | 1 | 9 | -0.05 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 2 | 0 | 0.80 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.78 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 2 | 0 | -1.98 |
| LN trước thuế | 4 | 0 | 3 | 9 | -2.02 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 0 | 0 | 0 | -2.07 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 0 | 3 | 9 | -4.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 0 | 2 | 8 | -3.59 |
| Cổ đông thiểu số | -2 | 0 | 1 | 1 | -0.50 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 30 | -58 | -61 | 31 | 10.84 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -2 | 0 | -7 | -2.02 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 4.20 | -7 | -46 | 0 | -23.45 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 18 | 0 | 48.20 | 47 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -8 | 0 | -6 | -20 | -1.53 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 36 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 22.73 | 0 | 7.33 | 11 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 48.52 | -8.51 | -14.58 | 31.84 | -27 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 420.02 | 32 | 66 | 0 | 21.33 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -23 | 0 | -410.78 | -48 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -13.88 | 0 | 0 | -20 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -38.12 | 32.01 | 65.68 | -68.35 | 21.33 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 16 | -35 | -5 | -6 | 5.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 7 | 10 | 15 | 14.38 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 59 | 25 | 20 | 14 | 19.55 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông (VID), tiền thân là Công ty Kỹ nghệ Giấy Viễn Đông (VIDOGICO) thành lập năm 1974. Năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Viễn Đông là công ty hàng đầu trong lĩnh vực kinh doanh các sản phẩm giấy; là nhà cung cấp lớn các loại giấy ngoại nhập; sản xuất giấy photocopy, giấy vệ sinh, khăn giấy các loại nhãn hiệu Vidon. Công ty có hệ thống phân phối sỉ, lẻ tại các chợ, cửa hàng trong khu vực thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh thành. Về mặt hàng khăn giấy được phân phối rộng rãi trong các hệ thống siêu thị (Coopmart, Maximark, Citimart), trung tâm thương mại trên cả nước. Công ty cũng có hệ thống phân phối mặt hàng giấy mỹ thuật từ Nam ra Bắc đồng thời bao gồm cả hệ thống các cửa hàng văn phòng phẩm, cửa hàng photocopy, công ty, nhà sách tại thành phố Hồ Chí Minh và khắp các tỉnh thành. Ngoài ra công ty còn xuất khẩu bao bì trực tiếp cho Nhật, Lào, Campuchia. Hiện tại Công ty đang sở hữu hệ thống nhà xưởng hơn 12.000 m2 tại Thành phố Hồ Chí Minh. Ngày 25/12/2006, VID chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/04/1974: Tiền thân của công ty là Công ty Viễn Đông Kỹ nghệ Giấy (VIDOGICO) được thành lập;
- Ngày 02/01/1978: Công ty chuyển thành Nhà máy Quốc doanh với tên gọi là Nhà máy Giấy Viễn Đông;
- Ngày 03/07/1985: Công ty đổi tên thành Xí nghiệp Khoa học – Sản xuất Giấy;
- Ngày 18/10/1991: Công ty sáp nhập vào Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylo, đổi tên thành Phân Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylo;
- Ngày 17/11/1992: Công ty đổi tên thành Nhà máy Giấy Viễn Đông;
- Ngày 05/07/1997: Công ty đổi tên thành Công ty Giấy Viễn Đông;
- Ngày 18/07/2000: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Giấy Viễn Đông;
- Ngày 12/07/2006: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE;
- Ngày 25/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 22/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 255,2 tỷ đồng;
- Ngày 19/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 280.73 tỷ đồng;
- Ngày 19/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 308.800.700.000 đồng;
- Ngày 24/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 355.107.890.000 đồng;
- Ngày 05/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 408.360.690.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Quang Mẫn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,094,083 | 16.5% | 21/10/2020 |
| Nguyễn Thị Thu | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 2,914,773 | 7.1% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thủy Tiên | Kế toán trưởng | 1,745,667 | 4.3% | 29/07/2025 |
| Bùi Thị Ngọc Yến | Thành viên Ban kiểm soát | 1,274,700 | 3.1% | 19/01/2023 |
| Bùi Quang Khoa | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,120,380 | 2.7% | 03/10/2025 |
| Trần Hoàng Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 993,138 | 2.4% | 03/10/2025 |
| Bùi Quang Minh | Tổng Giám đốc | 501,604 | 1.2% | 29/07/2025 |
| Lê Thị Minh Giang | Trưởng Ban kiểm soát | 229,387 | 0.6% | 29/07/2025 |
| Mai Thị Trúc Giang | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 191,926 | 0.5% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Minh Hùng | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 17,000 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Trần Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Đặng Thị Giang | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 29/07/2025 |
| Phạm Thị Như Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 18/06/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Giấy Toàn Lực | công ty con | — |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Giáo Dục Hoàng Việt | công ty liên kết | 38.7% |
| Công ty CP Sách Và Dịch Vụ Văn Hoá Tây Đô | công ty liên kết | 41.5% |
| Công ty Cổ Phần Ấn Tượng Việt | công ty liên kết | 45.0% |
| Công Ty CP Chè Minh Rồng | công ty liên kết | 27.0% |
| Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông | công ty liên kết | 33.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VID
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VID