VIE
UPCOMCông ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VI TE CO
6,200
▼
8.8%
Cập nhật: 03:10:57 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,429
P/E
4.34
P/B
0.87
YoY
-50.0%
QoQ
0.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.4%
ROA
14.3%
Tỷ suất LN gộp
30.2%
Tỷ suất LN ròng
10.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
2
Thanh toán hiện hành
3
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VI TE CO (VIE), tiền thân là Công ty Thiết bị Điện thoại (VI TE CO) được thành lập vào năm 1991. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh của Công ty gồm 2 nhóm sản phẩm chính là sản xuất tự nghiên cứu sản xuất và sản phẩm thương mại. Ngoài ra Công ty còn cung cấp 2 mảng dịch vụ là dịch vụ kỹ thuật và dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu. Hiện nay dịch vụ kỹ thuật của Công ty đang phải cạnh tranh với một số đối thủ lớn trong ngành như: TST, Kasati, CT-In; mảng tự nghiên cứu và sản xuất đang chịu sự cạnh tranh từ các sản phẩm nhập ngoại đặc biệt là các sản phẩm từ thị trường Trung Quốc.
Lịch sử hình thành
- 1991: Công ty Thiết bị Điện thoại (VITECO) được thành lập trực thuộc Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
- Ngày 28/08/1996: Công ty Thiết bị Điện thoại (VITECO) được chuyển sang hạch toán độc lập, là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
- 2004: Công ty chính thức cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Viteco.
- Ngày 06/03/2006: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng;
- Ngày 19/06/2007: Công ty trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 12/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 15.61 tỷ đồng.
- Ngày 06/05/2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 09/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 20.61 tỷ đồng.
- Ngày 18/07/2022: Hủy niêm yết trên Sàn HNX.
- Ngày 03/08/2022: Giao dịch tại thị trường UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Nam Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 950,000 | 18.8% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Văn Đồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 752,900 | 14.9% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Thái | Thành viên Hội đồng Quản trị | 633,365 | 12.5% | 04/08/2025 |
| NGÔ QUANG VINH | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 300,000 | 5.9% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Cư | Phó Tổng Giám đốc | 6,219 | 0.4% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,400 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Võ Anh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/03/2024 |
| Doãn Ngọc Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/07/2018 |
| NGUYỄN THỊ HỒNG HẢI | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 04/08/2025 |
| Hoàng Ngọc Hùng | Kế toán trưởng | — | — | 04/08/2025 |
| Phí Thị Thanh Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VIE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIE