VIF
HNXTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần
15,900
▼
0.6%
Cập nhật: 21:54:06 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
912
P/E
17.44
P/B
1.10
YoY
9.7%
QoQ
17.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.3%
ROA
5.8%
Tỷ suất LN gộp
17.3%
Tỷ suất LN ròng
17.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
5.55
Thanh toán hiện hành
7.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 3,564 | 3,595 | 3,638 | 3,311 | 3,463.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 169 | 200 | 329 | 328 | 198.15 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,108 | 2,142 | 2,001 | 1,728 | 2,030.63 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 292 | 309 | 394 | 327 | 286.35 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 40 | 41 | 27 | 40 | 13.48 |
| Hàng tồn kho, ròng | 974 | 925 | 891 | 903 | 965.27 |
| Tài sản lưu động khác | 21 | 20 | 23 | 25 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,903 | 1,818 | 1,920 | 2,129 | 2,132.67 |
| Phải thu dài hạn | 13 | 2 | 2 | 2 | 1.58 |
| Phải thu dài hạn khác | 13 | 2 | 2 | 2 | 1.58 |
| Tài sản cố định | 220 | 212 | 211 | 203 | 244.50 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 178 | 176 | 174 | 174 | 158.56 |
| Đầu tư dài hạn | 1,401 | 1,314 | 1,418 | 1,640 | 1,626.39 |
| Tài sản dài hạn khác | 64 | 66 | 70 | 64 | 16.02 |
| Trả trước dài hạn | 53 | 55 | 59 | 53 | 78.79 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,467 | 5,414 | 5,558 | 5,440 | 5,595.95 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 470 | 412 | 713 | 473 | 516.81 |
| Nợ ngắn hạn | 394 | 339 | 639 | 401 | 453.20 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 28 | 26 | 18 | 22 | 16.30 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 113 | 98 | 107 | 122 | 138.37 |
| Nợ dài hạn | 76 | 74 | 75 | 72 | 63.61 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,997 | 5,002 | 4,845 | 4,967 | 5,079.14 |
| Vốn và các quỹ | 4,995 | 5,000 | 4,844 | 4,965 | 5,077.34 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,500 | 3,500 | 3,500 | 3,500 | 3,500 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,500 | 3,500 | 3,500 | 3,500 | 0 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 247 | 247 | 239 | 237 | 226.78 |
| Các quỹ khác | 9.02 | 9.02 | 9.02 | 9.02 | 18.94 |
| Lãi chưa phân phối | 1,179 | 1,169 | 1,019 | 1,131 | 1,239.56 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 73 | 76 | 71 | 71 | 76.22 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 1.68 | 1.22 | 1.24 | 1.17 | 1.80 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,467 | 5,414 | 5,558 | 5,440 | 5,595.95 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 445 | 447 | 549 | 415 | 488.60 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.64 |
| Doanh thu thuần | 445 | 447 | 548 | 415 | 487.96 |
| Giá vốn hàng bán | 397 | 364 | 464 | 360 | -381.12 |
| Lãi gộp | 48 | 84 | 84 | 55 | 106.84 |
| Thu nhập tài chính | 55 | 31 | 33 | 32 | 107.57 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | -3.23 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 2 | -2.13 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 58 | -35 | 62 | 73 | 46.98 |
| Chi phí bán hàng | 15 | 12 | 13 | 7 | -15.27 |
| Chi phí quản lý DN | 83 | 50 | 70 | 44 | -109.55 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 62 | 16 | 94 | 108 | 133.35 |
| Thu nhập khác | 7 | 1 | 2 | 2 | 13.53 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 7 | 1 | 2 | 1 | -1.99 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 11.54 |
| LN trước thuế | 62 | 16 | 94 | 109 | 144.89 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 9 | 5 | 9 | -24.04 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | 0 | -3 | 4.28 |
| Lợi nhuận thuần | 62 | 7 | 90 | 103 | 125.14 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 61 | 4 | 88 | 102 | 124.12 |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 3 | 2 | 0 | 1.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -42 | 16 | 106 | -27 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -5 | -22 | -2 | -25 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | -1 | 1 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -112 | -45 | -100 | -130 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 44 | 68 | 107 | 236 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 78 | 34 | 20 | 148 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 35.92 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 67 | 59 | 74 | 71 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -50 | -74 | -65 | -58 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -3 | 0 | -1 | -228 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -15.23 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -24 | 37 | 139 | -11 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | -35 | 32 | 16 | 19 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 163 | 200 | 339 | 328 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam (VIF) có tiền thân là Tổng Công ty Lâm Sản Việt Nam, được thành lập năm 1995 trên cơ sở sáp nhập 10 Tổng công ty, Liên hiệp các xí nghiệp trực thuộc Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn). Vinafor hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chăm sóc, quản lý rừng và chế biến lâm sản. Bình quân mỗi năm Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam trồng từ 5.000 – 6.000 ha rừng. Ngoài ra, Vinafor còn đẩy mạnh chế biến các sản phẩm gỗ chất lượng cao (nội thất trong nhà, nội thất ngoài trời, plywood). Nhà máy MDF Gia Lai của VINAFOR có công suất 54.000 m3 sản phẩm/năm sử dụng dây chuyền công nghệ hiện đại của Châu Âu. Bên cạnh đó, Tổng công ty còn tham gia chế biến và xuất khẩu khoảng 01 triệu tấn dăm gỗ/năm. Ngày 03/02/2020, VIF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/10/1995: Tổng công ty Lâm Sản Việt Nam được thành lập trên cơ sở sáp nhập 10 Tổng công ty, Liên hiệp các xí nghiệp trực thuộc Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) theo Quyết định số 667 TCLĐ;
- Ngày 18/12/1997: Đổi tên thành Tổng Công ty Lâm Nghiệp Việt Nam theo Quyết định số 3308NN-TCCB/QĐ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
- Ngày 25/11/2009: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã có Quyết định số 3390/QĐ-BNN phê duyệt Đề án chuyển đổi Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ
- Công ty Con;
- Ngày 03/02./2016: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 215/QĐ-TTg về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam;
- Ngày 21/04/2016: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.114 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/09/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 3.500 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100102012 thay đổi lần thứ 4 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 21/11/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 12/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 17/01/2020: Hủy giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 03/02/2020: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Mai Quý Quảng | Kế toán trưởng | 14,400 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Hồ Thị Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | 7,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Khương Lâm | Phó Tổng Giám đốc | 4,600 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Ngô Thị Thúy Mai | Phó Tổng Giám đốc | 4,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Tấn Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,600 | 0.0% | 07/02/2024 |
| Đào Quốc Hoàn | Thành viên Ban kiểm soát | 3,600 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Trung Kiên | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,700 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Phí Mạnh Cường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,500 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Vũ Văn Hường | Phó Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Đỗ Ngọc Khanh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2024 |
| Lê Quốc Khánh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Hợp Tác Lao Động Và Dịch Vụ Vinafor | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Lâm Sản Sài Gòn | công ty con | 51.7% |
| Công ty Cổ Phần Giống Lâm Nghiệp Vùng Nam Bộ | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH MTV Ván Dán Vinafor Bắc Giang | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Giống Lâm Nghiệp Vùng Bắc Bộ | công ty con | 79.9% |
| Công ty Cổ phần Lâm Đặc Sản Và Xuất Nhập Khẩu Hà Tĩnh | công ty con | 85.0% |
| Công ty Cổ Phần Giống Lâm Nghiệp Vùng Bắc Trung Bộ | công ty con | 73.0% |
| Công ty CP Long Bình | công ty con | 61.9% |
| Công Ty Cổ Phần Giống Lâm Nghiệp Vùng Nam Trung Bộ | công ty con | 51.8% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Chế Biến Gỗ Và Dăm Gỗ Dung Quất | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Giống Lâm Nghiệp Vùng Đông Bắc | công ty con | 67.7% |
| Công ty Cổ Phần Giống Lâm Nghiệp Vùng Tây Nguyên | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Vinafor Tây Nguyên | công ty con | 68.6% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Ba Tơ | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Cẩm Hà | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Đông Bắc | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Đình Lập | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Lộc Bình | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp La Ngà - Đồng Nai | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Vinafor Đà Nẵng | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Lâm Đặc Sản- Mây Tre Xuất Khẩu | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Giống Lâm Nghiệp Trung Ương | công ty liên kết | 48.1% |
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Công Nghiệp Và Chế Biến Gỗ | công ty liên kết | 29.7% |
| Công ty Cổ Phần Xây Lắp Đầu Tư Phát Triển Nông Lâm Nghiệp Việt Nam | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Lâm Sản Hà Nội | công ty liên kết | 30.0% |
| Công Ty Cổ Phần Cờ Đỏ | công ty liên kết | 45.8% |
| Công ty Cổ phần Cơ Khí Lâm Nghiệp Sài Gòn | công ty liên kết | 31.1% |
| Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Lâm Nông Sản Sài Gòn | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty TNHH Việt Thành Thái | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty TNHH Sản Xuất Nguyên Liệu Giấy Việt - Nhật | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ Phần 19/5 Đoan Hùng | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty TNHH Sản Xuất Nguyên Liệu Giấy Việt Nhật Vũng Áng | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty TNHH Năng lượng tái tạo UNI-VINAFOR Châu Đức | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Liên Doanh Nuôi Và Phát Triển Khỉ Việt Nam | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty CP Lâm Nghiệp 19 | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty TNHH Sản Xuất Nguyên Liệu Giấy Việt Nhật Cái Lân | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Kon Hà Nừng | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Gỗ Lạng Buôn Ma Thuột | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Formach | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Lâm Sản Naforimex Hà Nội | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty TNHH Nguyên Liệu Giấy Qui Nhơn | công ty liên kết | 22.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VIF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIF