VIG
HNXCông ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam
4,800
▲
4.3%
Cập nhật: 14:34:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-33
P/E
—
P/B
0.61
YoY
43.4%
QoQ
-60.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.4%
ROA
-0.4%
Tỷ suất LN gộp
-55.9%
Tỷ suất LN ròng
-101.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.02
Thanh toán nhanh
18.67
Thanh toán hiện hành
25.92
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 225.24 | 217.50 | 201.48 | 220.10 | 216.42 |
| Tiền và tương đương tiền | 50.19 | 58.54 | 54.23 | 69.04 | 0.24 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 111.25 | 107.74 | 91.47 | 96.89 | 93 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 63.20 | 50.85 | 54.44 | 53.25 | 62.68 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 148.12 | 147.66 | 147.21 | 146.81 | 149.15 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 10.43 | 10.05 | 9.68 | 9.30 | 9.06 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 130 | 130 | 130 | 130 | 130 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0.68 | 0.59 | 0.52 | 0.49 | 0.46 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 373.36 | 365.15 | 348.69 | 366.91 | 365.57 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 16.56 | 11.35 | 11.58 | 13.79 | 8.35 |
| Nợ ngắn hạn | 16.56 | 11.35 | 11.58 | 13.79 | 8.35 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 356.81 | 353.81 | 337.11 | 353.12 | 357.22 |
| Vốn và các quỹ | 356.81 | 353.81 | 337.11 | 353.12 | 357.22 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 451.33 | 451.33 | 451.33 | 451.33 | 451.33 |
| Cổ phiếu phổ thông | 451.33 | 451.33 | 451.33 | 451.33 | 451.33 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -112.78 | -115.78 | -132.48 | -116.46 | -112.37 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 373.36 | 365.15 | 348.69 | 366.91 | 365.57 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6.69 | 3.97 | 4.33 | 22.47 | 8.60 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 6 | 4 | 4 | 22 | 8.60 |
| Giá vốn hàng bán | -5.26 | -4.59 | -17.17 | -0.51 | -4.16 |
| Lãi gộp | 1 | -1 | -14 | 22 | 4.44 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | -0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -3.12 | -2.68 | -3.09 | -2.83 | -2.70 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1.50 | -2.82 | -15.81 | 19.27 | 1.74 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | -2 | -3 | -17 | 19 | 1.74 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | -0.10 | 3 | -0.25 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -3 | -3 | -17 | 17 | 1.49 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -3 | -3 | -17 | 17 | 1.49 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 5 | 8 | -5 | 15 | -68.67 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 2 | 0 | 1 | -1 | -0.13 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7 | 8 | -4 | 15 | -68.80 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 50 | 0 | 0 | 69.04 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 50 | 59 | 54 | 69 | 0.24 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam (VIG) được chính thức thành lập năm 2008. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn và đầu tư tài chính. Công ty có lợi thế so với các công ty khác khi cổ đông sáng lập của công ty là các Tổng Công ty nhà nước như Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam, Tổng Công ty Giấy Việt Nam, Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 3,19 tỷ đồng. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 15,2 tỷ đồng, tăng 9.19% và đóng góp 44.16 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 25,03 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 6%, giảm 3.69%. VIG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/01/2008: Công ty Cổ phần Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam được chính thức thành lập;
- Ngày 27/03/2008: Chính thức trở thành thành viên của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 11/04/2008: Chính thức trở thành thành viên của Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 27/06/2008: Thành lập chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 22/02/2010: Tăng vốn điều lệ lên 341.333.000.000 đồng;
- Ngày 04/05/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam.
- Ngày 03/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 451.333.000.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Thị Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 13,000 | 0.0% | 25/09/2018 |
| Nguyễn Xuân Sanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/09/2018 |
| Nguyễn Thị Hoa Huệ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/09/2018 |
| Dương Thị Trinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/09/2018 |
| Tô Thành Vinh | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/10/2020 |
| Nguyễn Thị Thu Hằng | Giám đốc khối | — | — | 29/10/2020 |
| Nguyễn Xuân Biểu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Giang Nam | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/03/2018 |
| Vũ Huyền Trâm | Kế toán trưởng | — | — | 29/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với VIG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức VIG